Quyết định 3330/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3330/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3330/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 3098/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 9919/TTr-SYT ngày 28 tháng 7 năm 2026.
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Sở Y tế có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Y tế chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
|
I |
Lĩnh vực phòng bệnh |
|
1 |
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng (Mã TTHC: 1.013034. H17) |
|
2 |
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV (Mã TTHC: 1.013035.H17) |
a) Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm 2 trường hợp sau:
- Trường hợp 1: Cấp mới Thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
- Trường hợp 2: Cấp lại Thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
b) Quy trình thực hiện
- Trường hợp 1: Cấp mới Thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng) |
04 giờ làm việc |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS chuyển cho viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp Thẻ cho người được tuyển chọn làm nhân viên Tiếp cận cộng đồng và file thẻ có ảnh của nhân viên Tiếp cận cộng đồng, trình lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS duyệt nội dung văn bản. |
Viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
14 giờ làm việc (1,75 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật xem xét, phê duyệt trên phần mềm. |
Lãnh đạo Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư vào sổ và ban hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Lãnh đạo Khoa PC HIV/AIDS, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn thư |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả: - Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân. - Thực hiện số hoá kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc) |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3330/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 3098/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 9919/TTr-SYT ngày 28 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Sở Y tế có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Y tế chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 29 tháng
7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
|
I |
Lĩnh vực phòng bệnh |
|
1 |
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng (Mã TTHC: 1.013034. H17) |
|
2 |
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV (Mã TTHC: 1.013035.H17) |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng (Mã TTHC 1.013034.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm 2 trường hợp sau:
- Trường hợp 1: Cấp mới Thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
- Trường hợp 2: Cấp lại Thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
b) Quy trình thực hiện
- Trường hợp 1: Cấp mới Thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng) |
04 giờ làm việc |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS chuyển cho viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp Thẻ cho người được tuyển chọn làm nhân viên Tiếp cận cộng đồng và file thẻ có ảnh của nhân viên Tiếp cận cộng đồng, trình lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS duyệt nội dung văn bản. |
Viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
14 giờ làm việc (1,75 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật xem xét, phê duyệt trên phần mềm. |
Lãnh đạo Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư vào sổ và ban hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Lãnh đạo Khoa PC HIV/AIDS, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn thư |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả: - Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân. - Thực hiện số hoá kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc) |
|
|
- Trường hợp 2: Cấp lại Thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng) |
04 giờ làm việc |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS chuyển cho viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ cho nhân viên Tiếp cận cộng đồng và file thẻ có ảnh của nhân viên Tiếp cận cộng đồng, trình lãnh đạo Khoa PC HIV/AIDS duyệt nội dung văn bản. |
Viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
14 giờ làm việc (1,75 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật xem xét, phê duyệt trên phần mềm. |
Lãnh đạo Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư vào sổ và ban hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Lãnh đạo Khoa PC HIV/AIDS, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn thư |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả: - Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân. - Thực hiện số hoá kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng) |
04 giờ làm việc |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS chuyển cho viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng, Khoa phòng, chống HIV/AIDS xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS |
04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định thu hồi Thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng và trình lãnh đạo Khoa PC HIV/AIDS duyệt nội dung văn bản. |
Viên chức phụ trách nhóm Tiếp cận cộng đồng Khoa phòng, chống HIV/AIDS |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Khoa phòng, chống HIV/AIDS xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật xem xét, phê duyệt trên phần mềm. |
Lãnh đạo Khoa Phòng, chống HIV/AIDS |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư vào sổ, ban hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Lãnh đạo Khoa PC HIV/AID, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả: - Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân. - Thực hiện số hoá kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Giờ hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 giờ làm việc (2,5 ngày làm việc) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh