Quyết định 2936/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông lĩnh vực phòng bệnh; khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2936/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2936/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH; KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 212/TTr-SYT ngày 25 tháng 6 năm 2026 và Tờ trình số 219/TTr-SYT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 20 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Phòng bệnh; Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 20 THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH; KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) |
||||
|
I. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (13 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013866 |
Trường hợp 1: Đối với hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine |
|||||
|
12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam |
|||||||
|
62,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 61 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 60 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
Trường hợp 3: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợp 1 và trường hợp 2.1 ở trên. |
|||||||
|
31,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 30 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
2 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013874 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
3 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013887 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
4 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013891 |
12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
5 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013895 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 28,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 27,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
6 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013867 |
12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
7 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất 1.013868 |
Trường hợp 1: Đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng |
|||||
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
Trường hợp 2: Các đăng ký lưu hành bổ sung khác Trường hợp 1 |
|||||||
|
27,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 26 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
8 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013870 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
9 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013872 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
10 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu 1.013875 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
11 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ 1.013880 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
12 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng 1.013881 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
13 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu 1.013883 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
II. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (07 TTHC) |
|||||||
|
14 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 1.012276 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
15 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012279 |
Trường hợp đối với Bệnh viện tư nhân |
|
||||
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
||
|
Trường hợp đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh còn lại |
|||||||
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
16 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012280 |
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
||||
|
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 12,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 11,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở |
|||||||
|
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 38,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 37,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
17 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012289 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
18 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012290 |
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
19 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012291 |
40 ngày làm việc trước ngày giấy phép hành nghề hết hạn |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 38,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 37,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
20 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012292 |
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
Tổng cộng: 20 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2936/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH; KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 212/TTr-SYT ngày 25 tháng 6 năm 2026 và Tờ trình số 219/TTr-SYT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 20 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Phòng bệnh; Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 20 THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH; KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) |
||||
|
I. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (13 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013866 |
Trường hợp 1: Đối với hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine |
|||||
|
12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam |
|||||||
|
62,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 61 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 60 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
Trường hợp 3: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợp 1 và trường hợp 2.1 ở trên. |
|||||||
|
31,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 30 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
2 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013874 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
3 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013887 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
4 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013891 |
12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
5 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013895 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 28,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 27,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
6 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013867 |
12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
7 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất 1.013868 |
Trường hợp 1: Đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng |
|||||
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
Trường hợp 2: Các đăng ký lưu hành bổ sung khác Trường hợp 1 |
|||||||
|
27,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 26 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
||
|
8 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013870 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
9 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013872 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
10 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu 1.013875 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
11 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ 1.013880 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
12 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng 1.013881 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
13 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu 1.013883 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
|
II. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (07 TTHC) |
|||||||
|
14 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 1.012276 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
15 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012279 |
Trường hợp đối với Bệnh viện tư nhân |
|
||||
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
||
|
Trường hợp đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh còn lại |
|||||||
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
16 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012280 |
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
||||
|
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 12,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 11,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở |
|||||||
|
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 38,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 37,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
17 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012289 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
18 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012290 |
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
19 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012291 |
40 ngày làm việc trước ngày giấy phép hành nghề hết hạn |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 38,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 37,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
20 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012292 |
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 |
|
Tổng cộng: 20 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh