Quyết định 3329/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư, Công chứng, Thừa phát lại, Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 3329/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Hồ Huy Thành |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3329/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ, CÔNG CHỨNG, THỪA PHÁT LẠI, ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 3838/STP-VP ngày 20/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 13 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư, công chứng, thừa phát lại, đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (https://motcua.hatinh.gov.vn) để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết các TTHC có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Phần V; 2, 3, 4 phần VI; 1, 2 phần IX ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 và Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh và số thứ tự 1, 2, 3 phần II Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ, CÔNG CHỨNG, THỪA
PHÁT LẠI, ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (05 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
1.000828 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 03 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong. gov.vn |
- Phí: 400.000 đồng; - Lệ phí: 100.000 đồng. |
- Luật Luật sư năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư ngày 20/11/2012. - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
1.000688 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 03 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng - Lệ phí: 100.000 đồng |
Như trên |
|
3 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
1.008614 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
1.008624 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 03 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng - Lệ phí: 100.000 đồng |
Như trên |
|
5 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
1.008628 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 03 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng - Lệ phí: 100.000 đồng |
Như trên |
|
II |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
1.013803 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc. |
Như trên |
Không |
- Luật Công chứng năm 2024. - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật công chứng. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng. - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
1.013804 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc. |
Như trên |
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ. |
Như trên |
|
3 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.013805 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa thống nhất hoặc cần xác minh thì việc xác minh thực hiện không quá 20 ngày làm việc, thời hạn Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định miễn nhiệm tính từ ngày Lãnh đạo Sở nhận được kết quả bổ sung, làm rõ hoặc xác minh thông tin. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
III |
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
1.008922 |
07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp cần phải xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm). |
Như trên |
- Phí: 800.000 đồng; - Lệ phí: Không. |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp. - Quyết định số 1836/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Miễn nhiệm thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.008923 |
07 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
1.008924 |
07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp cần phải xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm). |
Như trên |
- Phí: 800.000 đồng - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
IV |
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (02 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1.003915 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng - Lệ phí: Không |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Quyết định số 1855/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; - Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1.000802 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Phí: 250.000 đồng - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3329/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ, CÔNG CHỨNG, THỪA PHÁT LẠI, ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 3838/STP-VP ngày 20/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 13 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư, công chứng, thừa phát lại, đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (https://motcua.hatinh.gov.vn) để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết các TTHC có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Phần V; 2, 3, 4 phần VI; 1, 2 phần IX ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 và Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh và số thứ tự 1, 2, 3 phần II Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ, CÔNG CHỨNG, THỪA
PHÁT LẠI, ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (05 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
1.000828 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 03 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong. gov.vn |
- Phí: 400.000 đồng; - Lệ phí: 100.000 đồng. |
- Luật Luật sư năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư ngày 20/11/2012. - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
1.000688 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 03 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng - Lệ phí: 100.000 đồng |
Như trên |
|
3 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
1.008614 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
1.008624 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 03 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng - Lệ phí: 100.000 đồng |
Như trên |
|
5 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
1.008628 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 03 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng - Lệ phí: 100.000 đồng |
Như trên |
|
II |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
1.013803 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc. |
Như trên |
Không |
- Luật Công chứng năm 2024. - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật công chứng. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng. - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
1.013804 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc. |
Như trên |
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ. |
Như trên |
|
3 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.013805 |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa thống nhất hoặc cần xác minh thì việc xác minh thực hiện không quá 20 ngày làm việc, thời hạn Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định miễn nhiệm tính từ ngày Lãnh đạo Sở nhận được kết quả bổ sung, làm rõ hoặc xác minh thông tin. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
III |
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
1.008922 |
07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp cần phải xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm). |
Như trên |
- Phí: 800.000 đồng; - Lệ phí: Không. |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp. - Quyết định số 1836/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Miễn nhiệm thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.008923 |
07 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
1.008924 |
07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp cần phải xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm). |
Như trên |
- Phí: 800.000 đồng - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
IV |
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (02 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1.003915 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng - Lệ phí: Không |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Quyết định số 1855/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; - Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1.000802 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Phí: 250.000 đồng - Lệ phí: Không |
Như trên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh