Quyết định 3315/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính cấp tỉnh mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 3315/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3315/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 275/TTr-SoXD ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC ban hành mới: 09 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 03 quy trình (gồm các quy trình giải quyết TTHC có mã số: 1.005126; 1.000294; 1.005058) được ban hành tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính đính kèm).
Trường hợp quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử tương ứng (thuộc các TTHC có mã số 1.005126; 1.000294; 1.005058) đã được phê duyệt tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan cập nhật kịp thời nội dung các quy trình nội bộ, quy trình điện tử được ban hành tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo, kết nối đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm |
|
1 |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
2 |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
3 |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Ban hành mới |
|
4 |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
5 |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu. |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
6 |
1.004685 |
Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
7 |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
8 |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
9 |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3315/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 275/TTr-SoXD ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC ban hành mới: 09 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 03 quy trình (gồm các quy trình giải quyết TTHC có mã số: 1.005126; 1.000294; 1.005058) được ban hành tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính đính kèm).
Trường hợp quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử tương ứng (thuộc các TTHC có mã số 1.005126; 1.000294; 1.005058) đã được phê duyệt tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan cập nhật kịp thời nội dung các quy trình nội bộ, quy trình điện tử được ban hành tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo, kết nối đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm |
|
1 |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
2 |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
3 |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Ban hành mới |
|
4 |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
5 |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu. |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
6 |
1.004685 |
Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
7 |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
8 |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
|
9 |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Ban hành mới |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm |
|
1 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền |
Ghi chú |
|
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. Mã thủ tục: 1.010000 – DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
120.000 đồng/ Giấy chứng nhận |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
1,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
CV Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. Mã thủ tục: 1.004844 – DVCTT Một phần |
|||||||
|
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
120.000 đồng/ Giấy chứng nhận |
|
||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
1,25 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
0,25 ngày làm việc |
||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||||
|
b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày |
120.000 đồng/ Giấy chứng nhận |
|
||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
27 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
0,5 ngày |
||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||||
|
3. Xét cấp giấy phép lái tàu. Mã thủ tục: 1.009479.000.00.00.H19 – DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
100.000 đồng/ Giấy phép lái tàu |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
1,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
4. Sát hạch cấp giấy phép lái tàu. Mã thủ tục: 1.005071 – DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
100.000 đồng/giấy phép lái tàu. |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
CV Phòng chuyên môn |
1,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
5. Cấp lại Giấy phép lái tàu. Mã thủ tục: 1.003897 – DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
100.000 đồng/giấy phép lái tàu. |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
6. Cấp giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt. Mã thủ tục: 1.004685 - DVC TT Một phần |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
||
|
Bước 2 |
- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. - Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
5,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
|
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Gia hạn giấy phép kết nối bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt. Mã thủ tục: 1.004681 - DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. - Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh. |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
8. Cấp Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. Mã thủ tục: 1.005134 - DVCTT Một phần |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. - Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh. |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
1,25 ngày làm việc |
|
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Gia hạn Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt. Mã thủ tục: 1.005123 - DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. - Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
1,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền |
Ghi chú |
|
10. Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. Mã thủ tục: 1.005126 - DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. - Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
4,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
08 ngày làm việc |
|
|
||
|
11. Bãi bỏ đường ngang. Mã thủ tục: 1.000294 - DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. - Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh. |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
12. Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. Mã thủ tục: 1.005058 - DVCTT Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
1,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh