Quyết định 3310/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 3310/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Quang Hùng |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3310/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15 ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ -CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 173/TTr -STP ngày 09 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
TT |
Tên dịch vụ |
Giá tối đa |
|
1 |
Soạn thảo giao dịch; kiểm tra, chỉnh sửa giao dịch |
|
|
1.1 |
Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, góp vốn, hợp tác kinh doanh, chuyển nhượng hợp đồng. |
700.000 đồng/Hợp đồng |
|
1.2 |
Hợp đồng mua bán, tặng cho, đặt cọc, chuyển nhượng tài sản, ủy quyền, thuê mượn, vay, mượn tài sản, bảo lãnh, cầm cố, thế chấp tài sản. |
600.000 đồng/Hợp đồng |
|
1.3 |
Văn bản hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, thanh lý hợp đồng, giao dịch. |
300.000 đồng/Hợp đồng |
|
1.4 |
Giấy ủy quyền, Văn bản từ chối nhận di sản |
300.000 đồng/Trường hợp |
|
1.5 |
Di chúc |
580.000 đồng/Trường hợp |
|
1.6 |
Văn bản phân chia di sản thừa kế |
700.000 đồng/Trường hợp |
|
1.7 |
Văn bản thỏa thuận về hôn nhân và gia đình (phân chia tài sản chung, nhập tài sản riêng vào tài sản chung, thỏa thuận chế độ tài sản của vợ chồng, thỏa thuận tài sản chung hộ gia đình). |
600.000 đồng/Trường hợp |
|
1.8 |
Các văn bản giao dịch khác |
230.000 đồng/Hợp đồng/giao dịch |
|
2 |
Đánh máy và in giấy tờ, văn bản |
100.000 đồng/trang |
|
3 |
Sao chụp giấy tờ, văn bản |
3.000 đồng/trang |
|
4 |
Dịch giấy tờ, văn bản |
|
|
4.1 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại |
240.000 đồng/trang |
|
4.2 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Đức sang tiếng Việt và ngược lại |
270.000 đồng/trang |
|
4.3 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ các ngôn ngữ khác sang tiếng Việt và ngược lại |
300.000 đồng/trang |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3310/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15 ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ -CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 173/TTr -STP ngày 09 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
TT |
Tên dịch vụ |
Giá tối đa |
|
1 |
Soạn thảo giao dịch; kiểm tra, chỉnh sửa giao dịch |
|
|
1.1 |
Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, góp vốn, hợp tác kinh doanh, chuyển nhượng hợp đồng. |
700.000 đồng/Hợp đồng |
|
1.2 |
Hợp đồng mua bán, tặng cho, đặt cọc, chuyển nhượng tài sản, ủy quyền, thuê mượn, vay, mượn tài sản, bảo lãnh, cầm cố, thế chấp tài sản. |
600.000 đồng/Hợp đồng |
|
1.3 |
Văn bản hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, thanh lý hợp đồng, giao dịch. |
300.000 đồng/Hợp đồng |
|
1.4 |
Giấy ủy quyền, Văn bản từ chối nhận di sản |
300.000 đồng/Trường hợp |
|
1.5 |
Di chúc |
580.000 đồng/Trường hợp |
|
1.6 |
Văn bản phân chia di sản thừa kế |
700.000 đồng/Trường hợp |
|
1.7 |
Văn bản thỏa thuận về hôn nhân và gia đình (phân chia tài sản chung, nhập tài sản riêng vào tài sản chung, thỏa thuận chế độ tài sản của vợ chồng, thỏa thuận tài sản chung hộ gia đình). |
600.000 đồng/Trường hợp |
|
1.8 |
Các văn bản giao dịch khác |
230.000 đồng/Hợp đồng/giao dịch |
|
2 |
Đánh máy và in giấy tờ, văn bản |
100.000 đồng/trang |
|
3 |
Sao chụp giấy tờ, văn bản |
3.000 đồng/trang |
|
4 |
Dịch giấy tờ, văn bản |
|
|
4.1 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại |
240.000 đồng/trang |
|
4.2 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Đức sang tiếng Việt và ngược lại |
270.000 đồng/trang |
|
4.3 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ các ngôn ngữ khác sang tiếng Việt và ngược lại |
300.000 đồng/trang |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh