Quyết định 2447/QĐ-UBND năm 2026 về mức giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 2447/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lâm Văn Bi |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2447/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá năm 2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 045/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 218/Ttr-STP ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Loại việc |
Mức giá tối đa |
|
1. |
Soạn thảo giao dịch |
80.000 đồng/trang (nhưng không quá 400.000 đồng/trường hợp) |
|
2. |
Đánh máy, kiểm tra và in văn bản liên quan đến công chứng |
30.000 đ/trang (nhưng không quá 100.000đồng/trường hợp) |
|
3. |
Sao chụp giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch |
- Giấy A4: 1.500 đồng/trang - Giấy A3: 3.000 đồng/trang |
|
4. |
Dịch giấy tờ, văn bản |
- Từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt: 150.000 đồng/01 trang A4. - Từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài: 190.000 đồng/01 trang A4. |
|
5. |
Cấp bản sao văn bản công chứng |
100.000 đồng/văn bản. |
|
6 |
Niêm yết văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế |
6.1. Phạm vi trong tỉnh - Dưới 10km: 200.000 đồng/lần. - Từ 10 đến dưới 20km: 300.000 đồng /lần. - Từ 20 đến dưới 30km: 400.000 đồng /lần. - Từ 30 đến dưới 40km: 500.000 đồng /lần. - Từ 40 đến dưới 50km: 600.000 đồng /lần. - Từ 50 đến dưới 60km: 700.000 đồng /lần. - Đối với trường hợp từ 60km trở lên được tính thêm 10.000 đồng cho mỗi km nhưng không vượt quá 1.500.000 đồng /lần. 6.2. Phạm vi ngoài tỉnh: Mức thu do người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng tự thỏa thuận. |
|
7 |
Các hoạt động khác theo Điều 72 Luật Công chứng năm 2024 |
|
|
7.1 |
Đề nghị xác minh, yêu cầu giám định phục vụ việc công chứng |
Theo quy định khoản 2 Điều 72 Luật Công chứng năm 2024 “Mức chi phí do người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng thỏa thuận. |
|
7.2 |
Yêu cầu công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng; yêu cầu công chứng ngoài ngày, giờ làm việc của tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
7.3 |
Tổ chức hành nghề công chứng niêm yết việc tiếp nhận công chứng văn bản phân chia di sản |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Hội Công chứng viên tỉnh, Trưởng các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2447/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá năm 2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 045/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 218/Ttr-STP ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Loại việc |
Mức giá tối đa |
|
1. |
Soạn thảo giao dịch |
80.000 đồng/trang (nhưng không quá 400.000 đồng/trường hợp) |
|
2. |
Đánh máy, kiểm tra và in văn bản liên quan đến công chứng |
30.000 đ/trang (nhưng không quá 100.000đồng/trường hợp) |
|
3. |
Sao chụp giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch |
- Giấy A4: 1.500 đồng/trang - Giấy A3: 3.000 đồng/trang |
|
4. |
Dịch giấy tờ, văn bản |
- Từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt: 150.000 đồng/01 trang A4. - Từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài: 190.000 đồng/01 trang A4. |
|
5. |
Cấp bản sao văn bản công chứng |
100.000 đồng/văn bản. |
|
6 |
Niêm yết văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế |
6.1. Phạm vi trong tỉnh - Dưới 10km: 200.000 đồng/lần. - Từ 10 đến dưới 20km: 300.000 đồng /lần. - Từ 20 đến dưới 30km: 400.000 đồng /lần. - Từ 30 đến dưới 40km: 500.000 đồng /lần. - Từ 40 đến dưới 50km: 600.000 đồng /lần. - Từ 50 đến dưới 60km: 700.000 đồng /lần. - Đối với trường hợp từ 60km trở lên được tính thêm 10.000 đồng cho mỗi km nhưng không vượt quá 1.500.000 đồng /lần. 6.2. Phạm vi ngoài tỉnh: Mức thu do người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng tự thỏa thuận. |
|
7 |
Các hoạt động khác theo Điều 72 Luật Công chứng năm 2024 |
|
|
7.1 |
Đề nghị xác minh, yêu cầu giám định phục vụ việc công chứng |
Theo quy định khoản 2 Điều 72 Luật Công chứng năm 2024 “Mức chi phí do người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng thỏa thuận. |
|
7.2 |
Yêu cầu công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng; yêu cầu công chứng ngoài ngày, giờ làm việc của tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
7.3 |
Tổ chức hành nghề công chứng niêm yết việc tiếp nhận công chứng văn bản phân chia di sản |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Hội Công chứng viên tỉnh, Trưởng các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh