Quyết định 3304/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế
| Số hiệu | 3304/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Thanh Bình |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3304/QĐ-UBND |
Huế, ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 2037/TTr-SDL ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 26 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 18 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 08 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Du lịch có trách nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản lý trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố;
b) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
c) Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình TTHC để tích hợp, công khai các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố;
b) Phối hợp với Sở Du lịch và Trung tâm Phục vụ hành chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND thành phố, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2368/QĐ-UBND ngày 10/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) về việc ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Du lịch
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 3304/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Cấp thực hiện |
Trực tuyến toàn trình (1) |
Trực tuyến một phần (2) |
Không xác định là dịch vụ công trực tuyến (3) |
|
A |
TTHC thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Du lịch |
26 |
|
||
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||||
|
1. |
Thủ tục Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001628) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
2. |
Thủ tục Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001616) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
3. |
Thủ tục Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001622) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
4. |
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành (2.001611) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
5. |
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể (2.001589) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
6. |
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản (1.003742) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
7. |
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.003717) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
8. |
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện (1.003240) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
9. |
Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy (1.003275) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
10. |
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.005161) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
11. |
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.003002) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
12. |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.001837) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
13. |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (1.001440) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
14. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004605) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
15. |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004628) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
16. |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.004623) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
17. |
Thủ tục Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.001432) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
18. |
Thủ tục Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (1.004614) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
19. |
Thủ tục công nhận điểm du lịch cấp tỉnh (1.004528) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
20. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004551) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
21. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004503) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
22. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.001455) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
23. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004580) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
24. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004572) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
25. |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) (1.004594) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
26. |
Thủ tục công nhận Khu du lịch (1.003490) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
|
Tổng |
26 |
18 |
08 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3304/QĐ-UBND |
Huế, ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 2037/TTr-SDL ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 26 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 18 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 08 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Du lịch có trách nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản lý trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố;
b) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
c) Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình TTHC để tích hợp, công khai các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố;
b) Phối hợp với Sở Du lịch và Trung tâm Phục vụ hành chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND thành phố, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2368/QĐ-UBND ngày 10/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) về việc ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Du lịch
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 3304/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Cấp thực hiện |
Trực tuyến toàn trình (1) |
Trực tuyến một phần (2) |
Không xác định là dịch vụ công trực tuyến (3) |
|
A |
TTHC thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Du lịch |
26 |
|
||
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||||
|
1. |
Thủ tục Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001628) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
2. |
Thủ tục Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001616) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
3. |
Thủ tục Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001622) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
4. |
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành (2.001611) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
5. |
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể (2.001589) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
6. |
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản (1.003742) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
7. |
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.003717) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
8. |
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện (1.003240) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
9. |
Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy (1.003275) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
10. |
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.005161) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
11. |
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.003002) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
12. |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.001837) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
13. |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (1.001440) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
14. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004605) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
15. |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004628) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
16. |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.004623) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
17. |
Thủ tục Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.001432) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
18. |
Thủ tục Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (1.004614) |
Cấp tỉnh |
X |
|
|
|
19. |
Thủ tục công nhận điểm du lịch cấp tỉnh (1.004528) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
20. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004551) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
21. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004503) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
22. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.001455) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
23. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004580) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
24. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004572) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
25. |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) (1.004594) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
26. |
Thủ tục công nhận Khu du lịch (1.003490) |
Cấp tỉnh |
|
X |
|
|
|
Tổng |
26 |
18 |
08 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh