Quyết định 3302/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 3302/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3302/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3704/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 853/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Về Danh mục thủ tục hành chính:
Sửa đổi, bổ sung mã thủ tục hành chính 2.001576 (nay được đổi thành mã mới 3.000734) công bố tại Quyết định số 583/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
2. Về quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Thay thế quy trình điện tử mã thủ tục hành chính 2.001576 (nay được đổi thành mã mới 3.000734) được ban hành tại Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục danh mục và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung khác tại Quyết định số 583/QĐ-UBND ngày 03/6/2026, Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 3704/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3302/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3704/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 853/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Về Danh mục thủ tục hành chính:
Sửa đổi, bổ sung mã thủ tục hành chính 2.001576 (nay được đổi thành mã mới 3.000734) công bố tại Quyết định số 583/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
2. Về quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Thay thế quy trình điện tử mã thủ tục hành chính 2.001576 (nay được đổi thành mã mới 3.000734) được ban hành tại Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục danh mục và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung khác tại Quyết định số 583/QĐ-UBND ngày 03/6/2026, Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 3704/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ quy định việc công bố TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
3.000734 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
20 ngày làm việc |
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC |
Không quy định |
Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Nội dung thực hiện theo Quyết định 3704/QĐ- BNNMT ngày 26/9/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Ghi chú: Thủ tục Công nhận tiến bộ kỹ thuật sửa đổi mã thủ tục hành chính 2.001576 cũ được đổi thành mã mới 3.000734
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
|
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật - Mã thủ tục: 3.000734 - Một phần |
|||||
|
Trường hợp 1: Chi cục Kiểm lâm |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 3704/QĐ- BNNMT ngày 26/9/2026 (Kết quả của Lưu đồ nộp hồ sơ lần 2 là Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 07) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
16 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Văn thư Sở vào số, đóng dấu |
Văn thư Sở Nông nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||||
|
Trường hợp 2: Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung được thực hiện theo Quyết định số 3704/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/Thú y/Thuỷ sản |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Chuyên viên phòng Chăn nuôi/Thú y/Thuỷ sản |
18 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
||
|
Trường hợp 3: Chi cục Phát triển nông thôn |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung được thực hiện theo Quyết định số 3704/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Phòng Trồng trọt |
16 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
2 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
20 ngày làm việc |
|
|||
|
Trường hợp 4: Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung được thực hiện theo Quyết định số 3704/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và thủy lợi |
18 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
||
Ghi chú: Thủ tục Công nhận tiến bộ kỹ thuật sửa đổi mã thủ tục hành chính 2.001576 cũ được đổi thành mã mới 3.000734
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh