Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 33/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tổ chức cán bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

Số hiệu 33/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/01/2026
Ngày có hiệu lực 06/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Trương Việt Dũng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;

Căn cứ Kế hoạch số 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025; Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1151/TTr-SNNMT-VP ngày 26/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 32 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tổ chức cán bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và môi trường;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP B.V.Thắng, các phòng: NNMT, TH, NC;
- Lưu: VT, NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trương Việt Dũng

 

PHỤ LỤC I:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-UBND ngày   / 01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV lên Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

2

Xét thăng hạng viên chức từ Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III lên Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

3

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV          lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

4

Xét thăng hạng viên chức từ Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

5

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

6

Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

7

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật hạng IV lên chẩn đoán bệnh động vật hạng III.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

8

Xét        thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ chẩn đoán bệnh động vật hạng III lên chẩn đoán bệnh động vật hạng II.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

9

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV lên Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

10

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III lên Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

11

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV lên Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

12

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III lên Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

13

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

14

Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

15

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV lên Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

16

Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III lên Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

17

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên khuyến nông hạng IV lên Khuyến nông viên hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

18

Xét thăng hạng viên chức từ Khuyến nông viên hạng III lên Khuyến nông viên chính hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

19

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng IV lên quản lý bảo vệ rừng viên hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

20

Xét thăng hạng viên chức từ Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III lên Quản lý bảo vệ rừng viên chính hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

21

Xét thăng hạng địa chính viên hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

22

Xét thăng hạng địa chính viên hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

23

Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

24

Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

25

Xét thặng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

26

Xét thặng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

27

Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

28

Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II.

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

29

Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

30

Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

31

Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng III

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

32

Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng II

Tổ chức cán bộ

- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Các cơ quan, đơn vị có liên quan

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...