Quyết định 33/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tổ chức cán bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 33/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Trương Việt Dũng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025; Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1151/TTr-SNNMT-VP ngày 26/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 32 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tổ chức cán bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-UBND ngày / 01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV lên Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
2 |
Xét thăng hạng viên chức từ Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III lên Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
3 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
4 |
Xét thăng hạng viên chức từ Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
5 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
6 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
7 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật hạng IV lên chẩn đoán bệnh động vật hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
8 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ chẩn đoán bệnh động vật hạng III lên chẩn đoán bệnh động vật hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
9 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV lên Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
10 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III lên Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
11 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV lên Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
12 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III lên Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
13 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
14 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
15 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV lên Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
16 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III lên Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
17 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên khuyến nông hạng IV lên Khuyến nông viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
18 |
Xét thăng hạng viên chức từ Khuyến nông viên hạng III lên Khuyến nông viên chính hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
19 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng IV lên quản lý bảo vệ rừng viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
20 |
Xét thăng hạng viên chức từ Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III lên Quản lý bảo vệ rừng viên chính hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
21 |
Xét thăng hạng địa chính viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
22 |
Xét thăng hạng địa chính viên hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
23 |
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
24 |
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
25 |
Xét thặng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
26 |
Xét thặng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
27 |
Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
28 |
Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
29 |
Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
30 |
Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
31 |
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
32 |
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025; Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1151/TTr-SNNMT-VP ngày 26/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 32 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tổ chức cán bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-UBND ngày / 01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV lên Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
2 |
Xét thăng hạng viên chức từ Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III lên Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
3 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
4 |
Xét thăng hạng viên chức từ Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
5 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
6 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
7 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật hạng IV lên chẩn đoán bệnh động vật hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
8 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ chẩn đoán bệnh động vật hạng III lên chẩn đoán bệnh động vật hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
9 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV lên Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
10 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III lên Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
11 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV lên Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
12 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III lên Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
13 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
14 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
15 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV lên Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
16 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III lên Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
17 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên khuyến nông hạng IV lên Khuyến nông viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
18 |
Xét thăng hạng viên chức từ Khuyến nông viên hạng III lên Khuyến nông viên chính hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
19 |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng IV lên quản lý bảo vệ rừng viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
20 |
Xét thăng hạng viên chức từ Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III lên Quản lý bảo vệ rừng viên chính hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
21 |
Xét thăng hạng địa chính viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
22 |
Xét thăng hạng địa chính viên hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
23 |
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
24 |
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
25 |
Xét thặng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
26 |
Xét thặng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
27 |
Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
28 |
Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
29 |
Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
30 |
Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
31 |
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
32 |
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng II |
Tổ chức cán bộ |
- Phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
