Quyết định 3285/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hoá thuộc chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu
| Số hiệu | 3285/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Tống Thanh Hải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3285/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HOÁ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/20205của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch được ban hành mới được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3778/TTr-SVHTTDL ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cấp tỉnh, các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HOÁ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3285/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu))
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
3 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
6 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
7 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (05)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
2.001591 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
2 |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
3 |
1.003738 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
4 |
1.001106 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
5 |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
2.001613 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
2 |
1.003646 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
3 |
1.003835 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3285/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HOÁ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/20205của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch được ban hành mới được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3778/TTr-SVHTTDL ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cấp tỉnh, các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HOÁ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3285/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu))
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
3 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
6 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
7 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (05)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
2.001591 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
2 |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
3 |
1.003738 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
4 |
1.001106 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
5 |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
2.001613 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
2 |
1.003646 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
|
3 |
1.003835 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh