Quyết định 3284/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3284/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3284/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 24 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công an: số 4118/QĐ-BCA-C07 ngày 29/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an; số 4236/QĐ-BCA-C07 ngày 30/6/2026 ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 1700/TTr-CAT-PC07 ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 2667/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 02, 03 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 3431/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC
PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3284/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên thủ tục
hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức nộp hồ sơ |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ Công. |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ Công. |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3284/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Mức độ dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ quét (scan), chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy đến Chủ tịch UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Xem xét và chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công cán bộ Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội dự thảo giải quyết thủ tục hành chính. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
- Xem xét, ký nháy dự thảo giải quyết thủ tục hành chính; - Trình dự thảo Chủ tịch UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
- Xem xét, ký duyệt Quyết định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ, chính sách; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư UBND cấp xã |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Trả kết quả cho cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
|
TT |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Mức độ dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ quét (scan), chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy đến Chủ tịch UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Xem xét và chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công cán bộ Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội bị chết; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội dự thảo giải quyết thủ tục hành chính. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
- Xem xét, ký nháy dự thảo giải quyết thủ tục hành chính; - Trình dự thảo Chủ tịch UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
- Xem xét, ký duyệt Quyết định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ, chính sách; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Trả kết quả cho cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3284/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 24 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công an: số 4118/QĐ-BCA-C07 ngày 29/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an; số 4236/QĐ-BCA-C07 ngày 30/6/2026 ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 1700/TTr-CAT-PC07 ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 2667/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 02, 03 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 3431/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC
PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3284/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên thủ tục
hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức nộp hồ sơ |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ Công. |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ Công. |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3284/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Mức độ dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ quét (scan), chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy đến Chủ tịch UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Xem xét và chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công cán bộ Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội dự thảo giải quyết thủ tục hành chính. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
- Xem xét, ký nháy dự thảo giải quyết thủ tục hành chính; - Trình dự thảo Chủ tịch UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
- Xem xét, ký duyệt Quyết định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ, chính sách; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư UBND cấp xã |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Trả kết quả cho cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
|
TT |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Mức độ dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ quét (scan), chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy đến Chủ tịch UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Xem xét và chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công cán bộ Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội bị chết; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội dự thảo giải quyết thủ tục hành chính. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
- Xem xét, ký nháy dự thảo giải quyết thủ tục hành chính; - Trình dự thảo Chủ tịch UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
- Xem xét, ký duyệt Quyết định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ, chính sách; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Trả kết quả cho cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh