Quyết định 3259/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình được tái cấu trúc quy trình
| Số hiệu | 3259/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3259/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-BDTTG ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1016/TTr-SNV ngày 22 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với thủ tục hành chính đã được công bố tại các số thứ tự: Số 3, 4, 5, 12, 13, 14, 17, 24 phần XI, mục A; số thứ tự: số 3, 5, 6 phần II, mục B tại Phụ lục Quyết định số 991/QĐ-UBND ngày 13/10/2025.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY
THẾ BẰNG DỮ LIỆU LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
A |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam 1.012658 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
2 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh 1.012656 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
x |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác 1.012653 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
x |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 1.014339 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
x |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.012672 |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
6 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.012661 |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
7 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.012641 |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
8 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.012632 |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
B |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung 1.012590 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
2 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã 1.012584 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
x |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác 1.012582 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3259/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-BDTTG ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1016/TTr-SNV ngày 22 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với thủ tục hành chính đã được công bố tại các số thứ tự: Số 3, 4, 5, 12, 13, 14, 17, 24 phần XI, mục A; số thứ tự: số 3, 5, 6 phần II, mục B tại Phụ lục Quyết định số 991/QĐ-UBND ngày 13/10/2025.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY
THẾ BẰNG DỮ LIỆU LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
A |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam 1.012658 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
2 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh 1.012656 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
x |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác 1.012653 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
x |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 1.014339 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
x |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.012672 |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
6 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.012661 |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
7 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.012641 |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
8 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.012632 |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
B |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung 1.012590 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
|
2 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã 1.012584 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
x |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác 1.012582 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
|
x |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh