Quyết định 3211/QĐ-BNNMT năm 2025 về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 214/NQ-CP về Kế hoạch hành động của Chính phủ thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trong hệ thống chính trị do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 3211/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 14/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Trần Quý Kiên |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3211/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 02/KH-BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về việc phê duyệt Kế hoạch thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Kế hoạch số 434/KH-TCT ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Tổ công tác triển khai Đề án 06, cải cách thủ tục hành chính, chuyển đổi số gắn với Đề án 06 về triển khai xây dựng các Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2914/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành Kế hoạch xây dựng các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW, Nghị quyết số 71/NQ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
1. Mục tiêu
a) Xây dựng và triển khai đồng bộ kiến trúc hệ thống, triển khai hiệu quả hệ thống cơ sở dữ liệu, nền tảng số, ứng dụng số dùng chung trong Bộ, ngành nông nghiệp và môi trường từ Trung ương đến địa phương, bảo đảm kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu thông suốt với Chính phủ, các bộ, ngành, địa phương, bảo đảm thực hiện các mục tiêu của Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia (Nghị quyết số 57-NQ/TW).
b) Phấn đấu 100% các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được rà soát, đánh giá, tiếp tục xây dựng, bổ sung và chuẩn hóa toàn diện, đáp ứng yêu cầu “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”; sẵn sàng tích hợp, kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến, phục vụ hiệu quả công tác chỉ đạo, điều hành và cải cách thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu, đáp ứng yêu cầu thiết thực của người dân, doanh nghiệp.
c) Kết nối đầy đủ dữ liệu, thông tin lên Trung tâm điều hành thông minh của Bộ, chia sẻ với Trung tâm điều hành thông minh phục vụ chỉ đạo điều hành các cấp.
2. Yêu cầu
a) Triển khai, xây dựng các Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phải bảo đảm đồng bộ, thống nhất từ Trung ương đến địa phương; phối hợp chặt chẽ với Bộ Công an, các bộ, ngành, địa phương và sự tham gia, đồng hành của các doanh nghiệp.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3211/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 02/KH-BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về việc phê duyệt Kế hoạch thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Kế hoạch số 434/KH-TCT ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Tổ công tác triển khai Đề án 06, cải cách thủ tục hành chính, chuyển đổi số gắn với Đề án 06 về triển khai xây dựng các Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2914/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành Kế hoạch xây dựng các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW, Nghị quyết số 71/NQ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
1. Mục tiêu
a) Xây dựng và triển khai đồng bộ kiến trúc hệ thống, triển khai hiệu quả hệ thống cơ sở dữ liệu, nền tảng số, ứng dụng số dùng chung trong Bộ, ngành nông nghiệp và môi trường từ Trung ương đến địa phương, bảo đảm kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu thông suốt với Chính phủ, các bộ, ngành, địa phương, bảo đảm thực hiện các mục tiêu của Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia (Nghị quyết số 57-NQ/TW).
b) Phấn đấu 100% các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được rà soát, đánh giá, tiếp tục xây dựng, bổ sung và chuẩn hóa toàn diện, đáp ứng yêu cầu “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”; sẵn sàng tích hợp, kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến, phục vụ hiệu quả công tác chỉ đạo, điều hành và cải cách thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu, đáp ứng yêu cầu thiết thực của người dân, doanh nghiệp.
c) Kết nối đầy đủ dữ liệu, thông tin lên Trung tâm điều hành thông minh của Bộ, chia sẻ với Trung tâm điều hành thông minh phục vụ chỉ đạo điều hành các cấp.
2. Yêu cầu
a) Triển khai, xây dựng các Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phải bảo đảm đồng bộ, thống nhất từ Trung ương đến địa phương; phối hợp chặt chẽ với Bộ Công an, các bộ, ngành, địa phương và sự tham gia, đồng hành của các doanh nghiệp.
b) Các thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đúng quy định kỹ thuật, quy chuẩn, tiêu chuẩn, được duy trì “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”, bảo đảm được kết nối, chia sẻ, liên thông thông suốt giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị.
c) Xác định nhiệm vụ cụ thể, phân công rõ trách nhiệm, yêu cầu về tiến độ, kết quả cần đạt của các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức triển khai thực hiện, bảo đảm hiện thực hóa đầy đủ các mục tiêu, yêu cầu, nhiệm vụ và giải pháp theo Nghị quyết số 214/NQ-CP.
d) Bảo đảm tuyệt đối về an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình tổ chức triển khai các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
II. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP CỤ THỂ
1. Về hoàn thiện thể chế, quy định
a) Hoàn thiện, ban hành: Khung kiến trúc Chính phủ số, Chiến lược dữ liệu, Chiến lược chuyển đổi số, định danh điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hoàn thành trước ngày 30/9/2025); các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ (hoàn thành trong năm 2025).
b) Xây dựng, ban hành quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn để kết nối, chia sẻ các dữ liệu của các lĩnh vực quản lý; hoàn thiện các quy định về quản trị dữ liệu, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, cơ chế chia sẻ, kết nối liên thông dữ liệu thuộc phạm vi quản lý với Trung tâm dữ liệu quốc gia theo hướng dẫn của Bộ Công an. Các cơ sở dữ liệu quy định tại Nghị quyết số 71/NQ-CP[1], hoàn thành trước 31/8/2025; các cơ sở dữ liệu bổ sung tại Nghị quyết số 214/NQ-CP, hoàn thành trước 30/9/2025.
c) Phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ rà soát, sửa đổi các văn bản pháp luật chuyên ngành để công nhận đầy đủ giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu, hồ sơ điện tử và kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử để thay thế yêu cầu nộp bản giấy trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công. Hoàn thành trước 30/9/2025.
a) Quyết liệt triển khai thực hiện hoàn thành các nhiệm vụ tại Quyết định số 2914/QĐ-BNNMT[2] của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Phối hợp với Bộ Công an và các tập đoàn (tại Phụ lục III - Nghị quyết số 214/NQ-CP), các doanh nghiệp đồng hành xây dựng, cập nhật, hoàn thiện, chuẩn hóa hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành trong phạm vi quản lý, bảo đảm tuân thủ Khung Kiến trúc tổng thể quốc gia số, Kiến trúc dữ liệu quốc gia tổng thể, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung. Hoàn thành trong năm 2025.
c) Đối với các cơ sở dữ liệu đã hoàn thành xây dựng, thực hiện đồng bộ thường xuyên, liên tục theo thời gian thực về Trung tâm dữ liệu quốc gia để đưa vào sử dụng ngay theo lộ trình xây dựng Trung tâm dữ liệu quốc gia; tổ chức duy trì, vận hành, cập nhật dữ liệu thường xuyên bảo đảm “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
d) Đối với các cơ sở dữ liệu đang xây dựng, đẩy nhanh tiến độ, phối hợp với các tập đoàn, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, bảo đảm hoàn thành đúng thời hạn, đồng bộ về Trung tâm dữ liệu quốc gia theo quy định, hoàn thành theo lộ trình triển khai từng cơ sở dữ liệu.
đ) Đối với các cơ sở dữ liệu xây dựng mới, ưu tiên hoàn thiện các cơ sở dữ liệu phục vụ trực tiếp công tác quản lý nhà nước, cải cách thủ tục hành chính phục vụ tốt hơn cho người dân, doanh nghiệp, phối hợp với các tập đoàn, doanh nghiệp đồng hành, cung cấp dịch vụ có phương án triển khai xây dựng cụ thể. Hoàn thành trong năm 2026 và các năm tiếp theo.
e) Các đơn vị quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc Bộ hướng dẫn, đôn đốc lĩnh vực chuyên ngành các địa phương rà soát, hoàn thiện, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu trên các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung, thống nhất của Trung ương theo Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Kiến trúc dữ liệu quốc gia tổng thể, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung; thực hiện số hóa dữ liệu theo hướng dẫn, kiến trúc dữ liệu của ngành, hoàn thành theo lộ trình.
g) Triển khai số hóa theo hướng dẫn của Bộ Công an, Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ đối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành, chuẩn hóa, đồng bộ dữ liệu về Trung tâm dữ liệu quốc gia theo lộ trình xây dựng các cơ sở dữ liệu. Trong đó, ưu tiên triển khai hoàn thiện các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành trọng yếu, trực tiếp phục vụ cải cách thủ tục hành chính, quyền lợi, nghĩa vụ thiết thực của người dân và doanh nghiệp, bảo đảm tập trung nguồn lực triển khai, hoàn thành trong năm 2025 và các năm tiếp theo (chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
a) Xây dựng và cung cấp các nền tảng số quốc gia dùng chung, hệ thống thông tin quy mô quốc gia, bảo đảm phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. Các nền tảng này được triển khai thống nhất trong phạm vi toàn quốc nhằm phục vụ hiệu quả công tác chuyển đổi số quốc gia; đồng thời, bảo đảm khả năng kết nối, tích hợp, đồng bộ dữ liệu với các nền tảng số quốc gia dùng chung, hệ thống thông tin quy mô quốc gia khác, hoàn thành trong năm 2025.
b) Rà soát, đánh giá, nâng cấp, phát triển các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, nền tảng số dùng chung bảo đảm kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu thông suốt giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị từ Trung ương đến địa phương, phục vụ công tác quản lý nhà nước và chỉ đạo, điều hành, hoàn thành trong năm 2025.
a) Đánh giá tổng thể chiến lược chuyển đổi số, xác định rõ các hạng mục sử dụng ngân sách nhà nước và các hạng mục triển khai theo hình thức hợp tác công tư để đẩy nhanh tiến độ đầu tư; đăng ký danh mục dự án đầu tư sử dụng ngân sách nhà nước và danh mục dự án thực hiện theo hình thức hợp tác công tư gửi về Bộ Tài chính để thẩm định, phê duyệt.
b) Rà soát, xây dựng dự toán kinh phí tổng thể về chuyển đổi số, bao gồm: xây dựng cơ sở dữ liệu, phần mềm, hạ tầng công nghệ thông tin, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và thực hiện các nhiệm vụ khác được giao tại Kế hoạch này gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ để rà soát, tổng hợp, gửi Bộ Tài chính.
c) Về nguồn nhân lực
- Thường xuyên tổ chức đào tạo, nâng cao năng lực chuyển đổi số cho cán bộ, công chức, viên chức và người dân, bảo đảm khả năng vận hành, khai thác, sử dụng hiệu quả các nền tảng số, hệ thống thông tin. Công tác thường xuyên.
- Nghiên cứu lựa chọn một tổng công trình sư về công nghệ thông tin, một tổng công trình sư về nghiệp vụ phối hợp Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ, doanh nghiệp đồng hành để xây dựng Khung kiến trúc Chính phủ số, Chiến lược chuyển đổi số Bộ, ngành nông nghiệp và môi trường. Hoàn thành trong năm 2025.
5. Về bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng
a) Triển khai các phương án bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng cho các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành đã, đang và sẽ xây dựng trong phạm vi quản lý của Bộ theo tiêu chuẩn TCVN 14423:2025 về An ninh mạng - Yêu cầu đối với hệ thống thông tin quan trọng. Hoàn thành trong tháng 9 năm 2025.
b) Phối hợp với Bộ Công an trong việc bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, kịp thời ứng cứu sự cố cho Trung tâm dữ liệu, các hạ tầng số, nền tảng số, ứng dụng số, hạ tầng dữ liệu, nền tảng dữ liệu dùng chung triển khai tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Công tác thường xuyên.
1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
a) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về tổ chức triển khai đầy đủ nội dung, tiến độ, chất lượng thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này, tại Phụ lục 2, Phụ lục 3 và các nhiệm vụ tại Quyết định số 2914/QĐ-BNNMT bảo đảm tiến độ, chất lượng, hiệu lực, hiệu quả.
Xây dựng, ban hành kế hoạch chi tiết của đơn vị triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này và các nhiệm vụ tại Quyết định số 2914/QĐ-BNNMT.
b) Chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển đổi số, các đơn vị liên quan và phối hợp với các tập đoàn, doanh nghiệp đồng hành triển khai các nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý: rà soát, xây dựng, bổ sung, hoàn thiện các bộ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành; xây dựng, trình ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn về cơ sở dữ liệu; xây dựng, phát triển các nền tảng số, ứng dụng số dùng chung của lĩnh vực; bảo đảm kết nối, liên thông, đồng bộ chia sẻ, sử dụng dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành của bộ, ngành, địa phương theo quy định; hướng dẫn, đôn đốc lĩnh vực chuyên ngành tại các địa phương triển khai các nội dung về tạo lập, quản lý, quản trị, khai thác, sử dụng dữ liệu; duy trì, vận hành, cập nhật dữ liệu thường xuyên bảo đảm “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”; bảo đảm kết nối, tích hợp vào Trung tâm dữ liệu quốc gia.
c) Phối hợp với Cục Chuyển đổi số, các đơn vị thuộc Bộ Công an bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, kịp thời ứng cứu sự cố cho hạ tầng kỹ thuật, dữ liệu, ứng dụng thuộc phạm vi quản lý theo quy định.
d) Chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ và các đơn vị liên quan xây dựng, rà soát, trình Bộ trưởng ban hành văn bản: sửa đổi, bổ sung các văn bản pháp luật chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý để công nhận đầy đủ giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu, hồ sơ điện tử và kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử để thay thế yêu cầu nộp bản giấy trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; cập nhật giấy tờ cấp cho công dân tích hợp, cập nhật trên VNeID tại Phụ lục 4; đề xuất cắt giảm thành phần hồ sơ đã được tích hợp trên VNeID đối với các thủ tục hành chính tại Phụ lục 5; về cung cấp dữ liệu có nguồn cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường sử dụng để cắt giảm thủ tục hành chính tại Phụ lục 6.
đ) Định kỳ hàng tháng (trước ngày 19 hàng tháng) báo cáo trực tiếp hoặc qua Cục Chuyển đổi số kết quả tiến độ triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao trong Kế hoạch này thông qua phần mềm Đề án 06 (tại địa chỉ: https://dean06.vn).
2. Cục Chuyển đổi số
a) Chịu trách nhiệm, phối hợp với các đơn vị chuyên môn trong ngành, các cơ quan, đơn vị liên quan và các tập đoàn, doanh nghiệp đồng hành thực hiện các nhiệm vụ: xây dựng, trình ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn về cơ sở dữ liệu; phối hợp với các đơn vị rà soát, xây dựng, bổ sung, hoàn thiện các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ; phối hợp với các đơn vị trực thuộc Bộ thực hiện đôn đốc, hướng dẫn các địa phương triển khai các nội dung về tạo lập, quản lý, quản trị, khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành; định kỳ hằng tháng, hằng quý, hằng năm hoặc đột xuất tổng hợp báo cáo chung của Bộ theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, triển khai, quản lý, vận hành hạ tầng số, hạ tầng dữ liệu sử dụng chung, công nghệ hiện đại; hợp nhất, tập trung hóa; đề xuất bảo đảm dung lượng đường truyền đáp ứng quy mô tăng trưởng của dữ liệu và các dịch vụ dữ liệu; bảo đảm duy trì, vận hành nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ (LGSP) kết nối nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia và nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu các bộ, ngành, địa phương; bảo đảm kết nối, tích hợp chung của cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ, ngành vào Trung tâm dữ liệu quốc gia; xây dựng, phát triển các nền tảng số, nền tảng dữ liệu, ứng dụng số, dịch vụ số dùng chung thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành.
c) Phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ Công an bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, ; kết nối với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các bộ, ngành, địa phương, có phương án dự phòng, kịch bản ứng phó khi hệ thống bị lỗi, bị tấn công, bảo đảm phục vụ người dân, doanh nghiệp không bị gián đoạn.
d) Làm đơn vị đầu mối thường trực, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, tổng hợp báo cáo kết quả tiến độ triển khai thực hiện Kế hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ hàng tháng (trước ngày 20) thông qua phần mềm Đề án 06 (tại địa chỉ: https://dean06.vn).
đ) Phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Tổ chức cán bộ và các đơn vị liên quan đề xuất, tìm kiếm chuyên gia đầu ngành làm tổng công trình sư về công nghệ thông tin, tổng công trình sư về nghiệp vụ để tư vấn, phối hợp Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ, doanh nghiệp đồng hành trong xây dựng, trình Bộ trưởng ban hành Chiến lược dữ liệu, Chương trình chuyển đổi số, Kiến trúc số và Chiến lược Chuyển đổi số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Vụ Kế hoạch - Tài chính
Chủ trì, phối hợp với các đơn vị tổng hợp, tham mưu bố trí ngân sách theo quy định để triển khai thực hiện Kế hoạch này.
4. Vụ Khoa học và Công nghệ
Chủ trì, phối hợp, đôn đốc các đơn vị liên quan xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn, các văn bản quy định kỹ thuật, quy trình thu thập, xây dựng, cập nhật, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường.
5. Vụ Pháp chế
a) Trình Bộ ban hành Kế hoạch rà soát, sửa đổi các văn bản pháp luật chuyên ngành nông nghiệp và môi trường để công nhận đầy đủ giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu, hồ sơ điện tử và kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử để thay thế yêu cầu nộp bản giấy trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
b) Chủ động, tích cực tham gia phối hợp rà soát, sửa đổi, bổ sung, góp ý các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
6. Vụ Tổ chức cán bộ
Chủ trì, phối hợp với các đơn vị tổng hợp, tham mưu đề xuất phân bổ chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng; phương án phân bổ, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước cho công tác đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực chuyển đổi số, dữ liệu cho cán bộ, công chức, viên chức hàng năm.
7. Các Học viện, các Trường thuộc Bộ
Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng chương trình, tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực về chuyển đổi số, dữ liệu cho cán bộ, công chức, viên chức hàng năm.
8. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
a) Chỉ đạo, tổ chức rà soát, đánh giá, tạo lập, hoàn thiện, chuẩn hóa, làm giàu cơ sở dữ liệu của địa phương và kết nối chia sẻ, đồng bộ dữ liệu lên cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành và các nền tảng số quốc gia dùng chung, hệ thống thông tin quy mô quốc gia theo quy định.
b) Kết nối, liên thông, khai thác, sử dụng các nền tảng số quốc gia dùng chung, hệ thống thông tin quy mô quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường cung cấp, các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành phục vụ giải quyết các thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành, chuyên môn nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý.
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Tên cơ sở dữ liệu |
Ghi chú |
|
I |
Các cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu chuyên ngành trọng tâm, ưu tiên triển khai theo Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW (Phụ lục 1), Nghị quyết số 214/NQ-CP (Phụ lục II) |
|
|
1 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
2 |
Cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp. |
|
|
II |
Các cơ sở dữ liệu theo Nghị quyết số 71/NQ-CP (Phụ lục II) |
|
|
3 |
Cơ sở dữ liệu nghề cá quốc gia (Vnfishbase). |
|
|
4 |
Cơ sở dữ liệu nuôi trồng thủy sản. |
|
|
5 |
Cơ sở dữ liệu về giống cây trồng. |
|
|
6 |
Cơ sở dữ liệu trồng trọt. |
|
|
7 |
Cơ sở dữ liệu báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường. |
|
|
8 |
Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia. |
|
|
9 |
Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia. |
|
|
10 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. |
|
|
11 |
Cơ sở dữ liệu về khai thác sử dụng tài nguyên biển và hải đảo. |
|
|
12 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
13 |
Cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia. |
|
|
14 |
Cơ sở dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo. |
Chuyển cơ quan chủ trì từ Bộ Y tế |
|
III |
Các cơ sở dữ liệu cần rà soát phục vụ chỉ đạo, điều hành và giải quyết thủ tục hành chính theo Nghị quyết số 214/NQ-CP (Phụ lục I) |
|
|
15 |
Cơ sở dữ liệu Quản lý Thuốc Bảo vệ thực vật. |
|
|
16 |
Cơ sở dữ liệu Quản lý mã số vùng trồng xuất khẩu. |
|
|
17 |
Cơ sở dữ liệu quản lý thức ăn chăn nuôi nhập khẩu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia. |
|
|
18 |
Cơ sở dữ liệu về thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam. |
|
|
19 |
Cơ sở dữ liệu về quản lý thức ăn chăn nuôi nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam. |
|
|
20 |
Hệ thống Cơ sở dữ liệu về bố trí dân cư nông thôn. |
|
|
21 |
Cơ sở dữ liệu báo cáo tiến độ sản xuất ngành trồng trọt. |
|
|
22 |
Cơ sở dữ liệu bảo hộ giống cây trồng. |
|
|
23 |
Hệ thống Văn phòng điện tử và cơ sở dữ liệu văn bản, hồ sơ, tài liệu. |
|
|
24 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
|
25 |
Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu lưu trữ điện tử. |
|
|
26 |
Hệ thống báo cáo ngành nông nghiệp và môi trường. |
|
|
27 |
Hệ thống thư điện tử công vụ của Bộ Nông nghiệp và môi trường. |
|
|
28 |
Cơ sở dữ liệu rừng. |
|
CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỌNG TÂM, NHIỆM VỤ ƯU TIÊN TRIỂN KHAI TRONG NĂM 2025 VÀ CÁC NĂM TIẾP THEO
|
STT |
Cơ sở dữ liệu |
Nhiệm vụ, yêu cầu cần thực hiện |
Đề xuất cơ chế, chính sách/Nội dung triển khai |
Cơ quan chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Thời hạn hoàn thành |
|
1 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Chủ trì phối hợp với UBND các tỉnh/thành phố và các doanh nghiệp công nghệ đẩy nhanh tiến độ ứng dụng phần mềm quản lý đất đai và công tác xây dựng CSDL đất đai tại các địa phương, đảm bảo tích hợp đầy đủ dữ liệu đất đai với CSDL tổng hợp quốc gia. |
- Bộ Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Dự án; là đầu mối tổng hợp và tổng kết Dự án trên phạm vi cả nước. Xin chủ trương của Chính phủ/Quốc hội về việc các địa phương được phép sử dụng nguồn kinh phí 10% thu từ đất để trả góp cho Doanh nghiệp thực hiện nhiệm vụ theo lộ trình 3, 5, 7 ... năm theo khả năng cân đối và đặc thù từng tỉnh. - Cơ chế đặc thù: Đề xuất Chính phủ có cơ chế đặc thù giao Tập đoàn/Doanh nghiệp lớn có năng lực về tài chính, nguồn lực để thực hiện tập trung việc số hóa, tạo lập CSDL đất đai, để đảm bảo có thể hoàn thành CSDL địa chính phạm vi toàn quốc trong năm 2026. - Rà soát tổng hợp nhu cầu kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của địa phương. Báo cáo Chính phủ và các đơn vị có liên quan để kịp thời hỗ trợ các địa phương không cân đối được kinh phí từ nguồn kinh phí của Trung ương cho công tác xây dựng, hoàn thành CSDL đất đai tại địa phương; lập Đề án thu phí, trả phí, quản lý phí sử dụng hệ thống thông tin đất đai theo số lượng hồ sơ giao dịch đất đai trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. - Xây dựng kế hoạch 90 ngày đêm hoàn thành số hóa dữ liệu “đất ở, nhà ở”. |
Cục Quản lý đất đai. |
Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Chuyển đổi số; các địa phương và các đơn vị liên quan; các doanh nghiệp đồng hành. Cục C06; các địa phương; Tổ công tác triển khai Đề án 06. |
31/12/2025 15/8/2025 |
|
2 |
Cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp |
a) Xây dựng quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn về cấu trúc dữ liệu, định dạng dữ liệu, mô hình quản lý thông tin nông nghiệp. b) Hoàn thiện thiết kế mô hình, cài đặt CSDL và hệ thống thông tin cho nông nghiệp đồng bộ với các hệ thống khác; c) Kết nối, liên thông CSDL với các địa phương, bộ ngành, tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và khai thác thông tin. Xây dựng các quy trình khai thác, cập nhật và chia sẻ dữ liệu giữa các cấp chính quyền. d) Bắt đầu triển khai tạo lập dữ liệu nông nghiệp và phát triển hệ thống Sàn nông nghiệp (theo hướng dẫn của Bộ Công an). |
Giai đoạn 1 (2025): Khảo sát, đánh giá hiện trạng và lập kế hoạch tổng thể: a) Khảo sát hiện trạng: - Đánh giá hệ thống CSDL hiện có tại các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT. - Chỉ định một địa phương, thực hiện khảo sát, xây dựng CSDL ngành Nông nghiệp tại địa phương. - Xác định các dữ liệu quan trọng, mức độ hoàn chỉnh và khả năng liên thông. - Xác định các thách thức, hạn chế và nhu cầu phát triển trong tương lai. - Đồng bộ, chia sẻ dữ liệu với CSDL của Bộ. b) Xây dựng kế hoạch tổng thể: - Định nghĩa kiến trúc tổng thể của CSDL ngành NN&MT theo mô hình tập trung, phân tán hoặc lai ghép. - Đề xuất danh mục các CSDL trọng điểm cần triển khai (CSDL đất nông nghiệp, thủy lợi, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, phòng chống thiên tai, an toàn thực phẩm, doanh nghiệp nông nghiệp,...). |
Các đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc Bộ quản lý các cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp; Cục Chuyển đổi số. |
Các địa phương và các đơn vị liên quan; các doanh nghiệp đồng hành. |
31/12/2025 |
|
- Xây dựng lộ trình triển khai theo giai đoạn, phân bổ nguồn lực hợp lý. - Xác định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đảm bảo khả năng liên thông, tích hợp. |
||||||
|
Giai đoạn 2: Xây dựng nền tảng quản lý và số hóa dữ liệu nông nghiệp: Hoàn thiện khung pháp lý, chính sách. Thí điểm triển khai tại một số địa phương trọng điểm. |
Cục Chuyển đổi số; các đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc Bộ quản lý các cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp. |
Các địa phương và các đơn vị liên quan; các doanh nghiệp đồng hành. |
2025 - 2026 |
|||
|
Giai đoạn 3: Mở rộng và liên thông hệ thống: Mở rộng triển khai trên phạm vi toàn quốc, Tích hợp với các hệ thống dữ liệu quốc gia khác, Tăng cường bảo mật và giám sát hệ thống. |
2026 - 2028 |
|||||
|
Giai đoạn 4: Hoàn thiện hệ thống, nền tảng và tối ưu khai thác dữ liệu. Thương mại hóa và khai thác dữ liệu nông nghiệp, Hoàn thiện cơ chế giám sát và cải tiến hệ thống. |
2028 - 2030 |
CÁC NHIỆM VỤ CỤ THỂ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ
214/NQ-CP NGÀY 23/7/2025 VỀ THÚC ĐẨY TẠO LẬP DỮ LIỆU PHỤC VỤ CHUYỂN ĐỔI SỐ TOÀN
DIỆN TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
Tên nhiệm vụ |
Cơ quan chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Kết quả |
Thời gian hoàn thành |
|
I |
Về hoàn thiện thể chế, quy định (bổ sung theo Nghị quyết 214/NQ-CP) |
||||
|
1 |
Hoàn thiện hành lang pháp lý về chuyển đổi số, dữ liệu, bảo vệ dữ liệu cá nhân và định danh điện tử thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ. |
Cục Chuyển đổi số (Cục CĐS); các đơn vị quản lý nhà nước các cơ sở dữ liệu trực thuộc Bộ. |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ; Các đơn vị liên quan. |
Thông tư/Quyết định của Bộ trưởng |
31/12/2025 |
|
2 |
Xây dựng, hoàn thiện văn bản quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu, chuẩn hóa, thu nhận, xây dựng, cập nhật, quản lý, quản trị, vận hành, kết nối liên thông, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đồng bộ dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, thống nhất từ địa phương lên trung ương (bổ sung các CSDL theo Nghị quyết 214/NQ- CP). |
Cục Chuyển đổi số; các đơn vị quản lý nhà nước các cơ sở dữ liệu trực thuộc Bộ. |
Vụ Khoa học và Công nghệ; Vụ Pháp chế; Các đơn vị liên quan. |
Thông tư/Quyết định của Bộ trưởng |
31/8/2025 |
|
3 |
- Rà soát, sửa đổi các văn bản pháp luật chuyên ngành nông nghiệp và môi trường để công nhận đầy đủ giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu, hồ sơ điện tử và kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử để thay thế yêu cầu nộp bản giấy trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công. - Cập nhật giấy tờ cấp cho công dân tích hợp, cập nhật trên VNeID; đề xuất cắt giảm thành phần hồ sơ đã được tích hợp trên VNeID đối với các thủ tục hành chính; quy định về cung cấp dữ liệu có nguồn cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường sử dụng để cắt giảm thủ tục hành chính. |
Các đơn vị quản lý nhà nước các lĩnh vực, có thủ tục hành chính trực thuộc Bộ; Vụ Pháp chế. |
Các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ. |
Quyết định của Bộ trưởng |
30/9/2025 |
|
II |
Về dữ liệu |
|
|
|
|
|
II.1 |
Rà soát, đánh giá toàn diện hệ thống cơ sở dữ liệu đã xây dựng, cơ sở dữ liệu đang xây dựng, cơ sở dữ liệu cần xây dựng mới, bảo đảm bao quát tất cả các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ (bổ sung các CSDL theo Nghị quyết 214/NQ-CP). |
Cục Chuyển đổi số; các đơn vị quản lý nhà nước các cơ sở dữ liệu trực thuộc Bộ. |
Các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, thuộc Bộ Công an; Tập đoàn VNPT, Tập đoàn Viettel. |
Báo cáo |
31/8/2025 |
|
II.2 |
Triển khai xây dựng, cập nhật, hoàn thiện, đưa vào khai thác sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành bảo đảm “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung” |
||||
|
1 |
Hoàn thành xây dựng, đưa vào khai thác sử dụng các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành theo Kế hoạch xây dựng các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW, Nghị quyết số 71/NQ-CP (bổ sung các CSDL theo Nghị quyết 214/NQ-CP). |
||||
|
1.1 |
Cơ sở dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo: a) Phối hợp với Cục Chuyển đổi số, các đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thiện quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu. Hoàn thành trước 31/8/2025. b) Cài đặt, triển khai cơ sở dữ liệu trên hạ tầng số, nền tảng số dùng chung của Bộ; chuẩn hóa, làm sạch, chuyển đổi, số hóa bổ sung dữ liệu (nếu có). Hoàn thành trước ngày 15/11/2025. c) Bảo đảm kết nối, liên thông, đồng bộ, chia sẻ phục vụ giải quyết các thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và công tác chỉ đạo, điều hành, chuyên môn nghiệp vụ. Hoàn thành trước ngày 30/11/2025. d) Rà soát, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu của địa phương để kết nối, đồng bộ lên cơ sở dữ liệu (nếu có). Hoàn thành trước ngày 15/12/2025. đ) Vận hành, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng và đồng bộ về Trung tâm dữ liệu quốc gia qua nền tảng số dùng chung của Bộ. Hoàn thành trước ngày 31/12/2025. e) Tiếp tục cập nhật, vận hành, duy trì và khai thác, sử dụng các cơ sở dữ liệu. Công tác thường xuyên. |
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo. |
Cục CĐS; các đơn vị liên quan. |
Đưa vào khai thác sử dụng phục vụ giải quyết các thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và công tác chỉ đạo, điều hành, chuyên môn nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý; tiếp tục cập nhật, vận hành, duy trì. |
31/12/2025 |
|
1.2 |
Đồng bộ dữ liệu CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành về CSDL tổng hợp quốc gia (Trung tâm dữ liệu quốc gia) để cắt giảm thủ tục hành chính, tối ưu hoá quy trình, giải quyết thủ tục hành chính. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ; các đơn vị thuộc Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Hoàn thành đồng bộ các CSDL theo hướng dẫn của Bộ Công an. |
Từ 30/8/2025 đến 31/12/2025 |
|
2 |
Xây dựng, hoàn thiện các cơ sở dữ liệu phục vụ trực tiếp công tác quản lý nhà nước, cải cách thủ tục hành chính phục vụ tốt hơn cho người dân, doanh nghiệp bổ sung theo Nghị quyết số 214/NQ-CP: a) Phối hợp với Cục Chuyển đổi số, các đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thiện quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu. Hoàn thành trước 30/10/2025. b) Cài đặt, triển khai cơ sở dữ liệu trên hạ tầng số, nền tảng số dùng chung của Bộ; chuẩn hóa, làm sạch, chuyển đổi, số hóa bổ sung dữ liệu (nếu có). Hoàn thành trước ngày 15/11/2025. c) Bảo đảm kết nối, liên thông, đồng bộ, chia sẻ phục vụ giải quyết các thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và công tác chỉ đạo, điều hành, chuyên môn nghiệp vụ. Hoàn thành trước ngày 30/11/2025. d) Rà soát, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu của địa phương để kết nối, đồng bộ lên cơ sở dữ liệu (nếu có). Hoàn thành trước ngày 15/12/2025. đ) Vận hành, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng và đồng bộ về Trung tâm dữ liệu quốc gia qua nền tảng số dùng chung của Bộ. Hoàn thành trước ngày 31/12/2025. e) Tiếp tục cập nhật, vận hành, duy trì và khai thác, sử dụng các cơ sở dữ liệu. Công tác thường xuyên. |
||||
|
2.1 |
Cơ sở dữ liệu Quản lý Thuốc Bảo vệ thực vật. |
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cục CĐS; các địa phương; các đơn vị liên quan; doanh nghiệp đồng hành. |
Đưa vào khai thác sử dụng phục vụ giải quyết các thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và công tác chỉ đạo, điều hành, chuyên môn nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý; tiếp tục cập nhật, vận hành, duy trì. |
31/12/2026 |
|
2.2 |
Cơ sở dữ liệu Quản lý mã số vùng trồng xuất khẩu. |
31/12/2026 |
|||
|
2.3 |
Cơ sở dữ liệu quản lý thức ăn chăn nuôi nhập khẩu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia. |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Cục CĐS; các địa phương; các đơn vị liên quan; doanh nghiệp đồng hành. |
31/12/2026 |
|
|
2.4 |
Cơ sở dữ liệu về thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam. |
31/12/2026 |
|||
|
2.5 |
Cơ sở dữ liệu về quản lý thức ăn chăn nuôi nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam. |
31/12/2026 |
|||
|
2.6 |
Hệ thống Cơ sở dữ liệu về bố trí dân cư nông thôn. |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Cục CĐS; các địa phương; các đơn vị liên quan; doanh nghiệp đồng hành. |
31/12/2026 |
|
|
2.7 |
Cơ sở dữ liệu báo cáo tiến độ sản xuất ngành trồng trọt. |
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
31/12/2026 |
||
|
2.8 |
Cơ sở dữ liệu bảo hộ giống cây trồng. |
31/12/2026 |
|||
|
2.9 |
Hệ thống Văn phòng điện tử và cơ sở dữ liệu văn bản, hồ sơ, tài liệu. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị liên quan. |
Đang triển khai, vận hành |
|
|
2.10 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị liên quan. |
Đang triển khai, vận hành |
|
|
2.11 |
Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu lưu trữ điện tử. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị liên quan. |
31/12/2026 |
|
|
2.12 |
Hệ thống báo cáo ngành nông nghiệp và môi trường. |
Cục Chuyển đổi số. |
Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các địa phương; Các đơn vị liên quan. |
31/12/2026 |
|
|
2.13 |
Hệ thống thư điện tử công vụ của Bộ Nông nghiệp và môi trường. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị liên quan. |
Đang triển khai, vận hành |
|
|
2.14 |
Cơ sở dữ liệu rừng. |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Cục CĐS; các địa phương; các đơn vị liên quan; doanh nghiệp đồng hành. |
|
|
|
2.15 |
Đồng bộ dữ liệu các cơ sở dữ liệu liên quan về cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ; các đơn vị thuộc Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Hoàn thành đồng bộ các CSDL theo hướng dẫn của Bộ Công an. |
Từ 30/8/2025 đến 31/12/2025 |
|
III |
Về nền tảng và hạ tầng |
||||
|
III.1 |
Xây dựng, triển khai và cung cấp các nền tảng số quốc gia dùng chung, hệ thống thông tin quy mô quốc gia theo Nghị quyết số 71/NQ-CP, bổ sung tại Nghị quyết 214/NQ-CP. |
||||
|
1 |
Xây dựng các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung nhằm thu nhận, hoàn thiện, chuẩn hóa; kết nối, chia sẻ dữ liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị trực thuộc Bộ có cơ sở dữ liệu; các địa phương; doanh nghiệp đồng hành. |
Triển khai cung cấp thống nhất trong phạm vi toàn quốc, kết nối, tích hợp, đồng bộ dữ liệu với các nền tảng số quốc gia dùng chung, hệ thống thông tin quy mô quốc gia khác. |
31/12/2025 và theo lộ trình. |
|
2 |
Nền tảng định danh tàu thuyền. |
Cục Thủy sản và Kiểm ngư; Cục CĐS. |
Các đơn vị liên quan; các địa phương; doanh nghiệp đồng hành. Hoàn thành kết nối, tích hợp, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn của Bộ Công an |
30/9/2025 |
|
|
3 |
Nền tảng định danh địa điểm. |
Cục Quản lý đất đai; Cục CĐS. |
30/9/2025 |
||
|
III.2 |
Rà soát, đánh giá, nâng cấp, phát triển các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, nền tảng số dùng chung của Bộ bảo đảm kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu thông suốt giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị từ Trung ương đến địa phương, phục vụ công tác quản lý nhà nước và chỉ đạo, điều hành. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị trực thuộc Bộ có cơ sở dữ liệu; các địa phương; doanh nghiệp đồng hành. |
Vận hành, duy trì, kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu thông suốt giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị từ Trung ương đến địa phương. |
31/12/2025 |
|
IV |
Về đào tạo nguồn nhân lực |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực về chuyển đổi số, dữ liệu cho cán bộ, công chức, viên chức. |
Các Học viện, các Trường thuộc Bộ; Cục CĐS. |
Vụ Tổ chức cán bộ; Các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ |
Vận hành, khai thác, sử dụng hiệu quả các nền tảng số, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành. |
Thường xuyên |
|
V |
Về bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng |
||||
|
1 |
Triển khai các phương án bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng cho các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành. |
Cục Chuyển đổi số; các đơn vị quản lý nhà nước các cơ sở dữ liệu trực thuộc Bộ. |
Các đơn vị trực thuộc Bộ; các đơn vị liên quan; các đơn vị thuộc Bộ Công an. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành, hạ tầng số, nền tảng số, ứng dụng số, hạ tầng dữ liệu, nền tảng dữ liệu dùng chung được bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, các sự cố (nếu có) được khắc phục kịp thời. |
30/9/2025 |
|
2 |
Bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, kịp thời ứng cứu sự cố cho Trung tâm dữ liệu, các hạ tầng số, nền tảng số, ứng dụng số, hạ tầng dữ liệu, nền tảng dữ liệu dùng chung triển khai tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Cục Chuyển đổi số. |
Các đơn vị trực thuộc Bộ; các đơn vị liên quan; các đơn vị thuộc Bộ Công an. |
Thường xuyên |
|
GIẤY TỜ CẤP CHO CÔNG DÂN TÍCH HỢP, CẬP NHẬT TRÊN VNEID
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Lĩnh vực |
Tên giấy tờ cấp cho công dân |
Loại giấy tờ |
|
1. |
Trồng trọt |
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
Giấy chứng nhận |
|
2. |
Trồng trọt |
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
Chứng chỉ |
|
3. |
Bảo vệ thực vật |
Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật. |
Giấy chứng nhận |
|
4. |
Bảo vệ thực vật |
Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật. |
Giấy chứng nhận |
|
5. |
Bảo vệ thực vật |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật. |
Giấy chứng nhận |
|
6. |
Bảo vệ thực vật |
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật. |
Giấy chứng nhận |
|
7. |
Bảo vệ thực vật |
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu. |
Giấy chứng nhận |
|
8. |
Bảo vệ thực vật |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. |
Giấy chứng nhận |
|
9. |
Bảo vệ thực vật |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. |
Giấy chứng nhận |
|
10. |
Bảo vệ thực vật |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón. |
Giấy chứng nhận |
|
11. |
Chăn nuôi |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn. |
Giấy chứng nhận |
|
12. |
Thú y |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. |
Giấy chứng nhận |
|
13. |
Thú y |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y. |
Giấy chứng nhận |
|
14. |
Thú y |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. |
Giấy chứng nhận |
|
15. |
Đất đai |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
Giấy chứng nhận |
|
16. |
Địa chất và khoáng sản |
Giấy phép thăm dò khoáng sản. |
Giấy phép |
|
17. |
Địa chất và khoáng sản |
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. |
Giấy phép |
|
18. |
Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý |
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ. |
Chứng chỉ |
|
19. |
Khí tượng thủy văn |
Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Giấy phép |
|
20. |
Môi trường |
Giấy phép môi trường. |
Giấy phép |
|
21. |
Tài nguyên nước |
Giấy phép khai thác nước mặt, nước biển. |
Giấy phép |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐÃ ĐƯỢC TÍCH HỢP
TRÊN VNEID ĐỀ XUẤT CẮT GIẢM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Lĩnh vực |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Các thành phần hồ sơ đề xuất cắt giảm |
Cấp thực hiện |
Đối tượng |
|
1. |
Biển và hải đảo |
1.000705 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu - cấp Tỉnh. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
|
2. |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX). |
|
3. |
Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý |
1.011671 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
|
4. |
Khí tượng Thủy văn |
1.001130 |
Xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
|
5. |
Biển và hải đảo |
1.001371 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu - cấp Trung ương. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
|
6. |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX). |
|
7. |
Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý |
1.011672 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
8. |
Biển và hải đảo |
1.00948 |
Giao khu vực biển cấp Tỉnh. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam. |
|
9. |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
1.00884 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Xã |
Công dân Việt Nam. Doanh nghiệp, Hợp tác xã, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX). |
|
10. |
Biển và hải đảo |
1.005181 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử - cấp Tỉnh. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
|
11. |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã. |
|
12. |
Thủy sản |
1.004056 |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX). |
|
13. |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
1.004082 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích - cấp Xã. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Xã |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
|
14. |
Thú y |
2.001064 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y). |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
|
15. |
Thú y |
1.004756 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y). |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
|
16. |
Biển và hải đảo |
1.001373 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử - cấp Trung ương. |
Căn cước; Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân. |
Cấp Bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài. |
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ NGUỒN CƠ SỞ DỮ LIỆU
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG ĐỂ CẮT GIẢM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng 8 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Lĩnh vực |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Khai thác dữ liệu để thay thế giấy tờ |
Cấp thực hiện |
Đối tượng |
|
1. |
Đất đai |
1.013825 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
2. |
Đất đai |
1.013833 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
3. |
Đất đai |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh, Cấp xã |
Công dân Việt Nam |
|
4. |
Đất đai |
1.013831 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
5. |
Đất đai |
1.013823 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Hợp tác xã, Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài |
|
6. |
Đất đai |
1.013988 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam |
|
7. |
Đất đai |
1.012776 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp xã |
Cán bộ, công chức, viên chức Công dân Việt Nam |
|
8. |
Đất đai |
1.013994 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
9. |
Đất đai |
1.013995 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
10. |
Đất đai |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh, Cấp xã |
Công dân Việt Nam |
|
11. |
Đất đai |
1.012766 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
12. |
Đất đai |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất). |
Cấp xã |
Cán bộ, công chức, viên chức Công dân Việt Nam |
|
13. |
Đất đai |
1.012782 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam |
|
14. |
Biển và hải đảo |
1.009481 |
Công nhận khu vực biển cấp Tỉnh. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam |
|
15. |
Đất đai |
1.012750 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Bộ |
Công dân Việt Nam Doanh nghiệp Người nước ngoài Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tổ chức nước ngoài |
|
16. |
Đất đai |
1.012783 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Hợp tác xã, Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài |
|
17. |
Đất đai |
1.013980 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
18. |
Biển và hải đảo |
1.009481 |
Công nhận khu vực biển cấp Tỉnh. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Cán bộ, công chức, viên chức Công dân Việt Nam Doanh nghiệp Hợp tác xã |
|
19. |
Đất đai |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam Doanh nghiệp Hợp tác xã Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
|
20. |
Đất đai |
1.012787 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
21. |
Trồng trọt |
1.012066 |
Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng. |
Bộ Tư pháp (khai tử). |
Cấp Bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
22. |
Đất đai |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
23. |
Thủy sản |
1.004056 |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá. |
Bộ Công an (hộ khẩu/Thông tin cư trú). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
|
24. |
Đất đai |
1.012817 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh, Cấp xã |
Công dân Việt Nam |
|
25. |
Đất đai |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam Doanh nghiệp Hợp tác xã Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
|
26. |
Đất đai |
1.013992 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
27. |
Đất đai |
1.012781 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam |
|
28. |
Đất đai |
1.012784 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
29. |
Đất đai |
1.013993 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam |
|
30. |
Biển và hải đảo |
1.009480 |
Công nhận khu vực biển cấp Bộ |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Bộ |
Cán bộ, công chức, viên chức Công dân Việt Nam Doanh nghiệp Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Hợp tác xã |
|
31. |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
Bộ Tư pháp (khai tử). |
Cấp Xã |
Công dân Việt Nam |
|
32. |
Đất đai |
1.012785 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã; Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
|
33. |
Đất đai |
1.013977 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
Cấp Tỉnh |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tổ chức nước ngoài Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
[1] Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia (Nghị quyết số 71/NQ-CP).
[2] Quyết định số 2914/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Kế hoạch xây dựng các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW, Nghị quyết số 71/NQ-CP (Quyết định số 2914/QĐ-BNNMT).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh