Quyết định 321/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 321/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 321/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 29/1/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường sắt, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 23/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
Các thủ tục hành chính có số thứ tự: số 3 Tiểu mục III; số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Tiểu mục X; số 1, 2, 3 Tiểu mục XI, Mục A, Phần II; số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Tiểu mục IV, Mục B, Phần II Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (03 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
|
2 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
|
|
3 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
|
|
II |
Lĩnh vực hoạt động xây dựng (09 TTHC) |
|
|
|
4 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
|
5 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
|
6 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
|
7 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo Tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
|
8 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn Giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
9 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
10 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
11 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
12 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (06 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
|
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
|
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 321/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 29/1/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường sắt, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 23/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
Các thủ tục hành chính có số thứ tự: số 3 Tiểu mục III; số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Tiểu mục X; số 1, 2, 3 Tiểu mục XI, Mục A, Phần II; số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Tiểu mục IV, Mục B, Phần II Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (03 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
|
2 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
|
|
3 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
|
|
II |
Lĩnh vực hoạt động xây dựng (09 TTHC) |
|
|
|
4 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
|
5 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
|
6 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
|
7 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo Tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
|
8 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn Giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
9 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
10 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
11 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
12 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (06 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
|
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
|
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Trường hợp 1: 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
14 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc |
|
Trường hợp 2: 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
9 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
14 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
4. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013237)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Đánh giá hồ sơ |
Cán bộ thành viên Hội đồng |
34.5 ngày |
|
Bước 3 |
Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch |
Cán bộ thành viên Hội đồng |
3 ngày |
|
Bước 4 |
Tổ chức sát hạch |
Cán bộ thành viên Hội đồng |
7 ngày |
|
Bước 5 |
Tổng hợp kết quả sát hạch, in chứng chỉ |
Cán bộ thành viên Hội đồng |
8.5 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn thư cơ quan + Cán bộ thành viên Hội đồng |
1 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
55 ngày |
|
5. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013219)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Đánh giá hồ sơ |
Cán bộ thành viên Hội đồng |
11 ngày |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Cán bộ thành viên Hội đồng |
2.5 ngày |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn thư cơ quan + Cán bộ thành viên Hội đồng |
0.5 ngày |
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
6. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013217)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Đánh giá hồ sơ |
Cán bộ thành viên Hội đồng |
3 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Cán bộ thành viên Hội đồng |
1 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn thư cơ quan + Cán bộ thành viên Hội đồng |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
14 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1.5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
14 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1.5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
14 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1.5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
14 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1.5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
Công trình khác |
Nhà ở riêng lẻ |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
15 ngày |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 ngày |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
Công trình khác |
Nhà ở riêng lẻ |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
15 ngày |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 ngày |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
Công trình khác |
Nhà ở riêng lẻ |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
15 ngày |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 ngày |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
Công trình khác |
Nhà ở riêng lẻ |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
15 ngày |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 ngày |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ s (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh