Quyết định 3185/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 19 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3185/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3185/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 234/TTr-SXD ngày 11 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Phê duyệt 19 (mười chín) quy trình nội bộ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 02 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2) được ban hành kèm theo tại Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính (số thứ tự 57, 59, 62, 65, 68, 70, 71, 72) được ban hành kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính (số thứ tự 12, 13, 15) được ban hành kèm theo Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm, đường bộ, nhà ở và kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
4. Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) được ban hành kèm theo Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
5. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 4, 6) được ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3185/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 234/TTr-SXD ngày 11 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Phê duyệt 19 (mười chín) quy trình nội bộ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 02 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2) được ban hành kèm theo tại Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính (số thứ tự 57, 59, 62, 65, 68, 70, 71, 72) được ban hành kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính (số thứ tự 12, 13, 15) được ban hành kèm theo Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm, đường bộ, nhà ở và kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
4. Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) được ban hành kèm theo Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
5. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 4, 6) được ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 3185QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
||||||
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng |
||||||||||||
|
CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
- 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu - 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
||||||
|
Lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa |
||||||||||||
|
A. Thủ tục hành chính do trung ương và địa phương giải quyết (dùng chung) |
||||||||||||
|
CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
2 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp. |
Không có |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
3 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
4 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
5 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
100.000 đồng/lần |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
6 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả. |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
7 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
8 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
B. Thủ tục hành chính do địa phương giải quyết |
||||||||||||
|
CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
9 |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
Không có |
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa. - Nghị định số 161/2024/NĐ-CP quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
10 |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
Không có |
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
11 |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
Không có |
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
12 |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải; - Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
13 |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải; - Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
14 |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015; - Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014; - Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
15 |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
16 |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
CẤP XÃ |
||||||||||||
|
17 |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
18 |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
|
19 |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
100.000 đồng/lần |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
2 |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
|
3 |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
|
|
4 |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
|
|
5 |
2.000378 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
|
|
6 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
|
|
7 |
2.001998 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 3185/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng
* Trường hợp: đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt 16 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 1.2 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Giám định xây dựng |
12 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Phòng Giám định xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
* Trường hợp: đối với công trình còn lại 12 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Giám định xây dựng |
08 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Phòng Giám định xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
II. Lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Công bố hoạt động khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009449
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
5. Tên TTHC: Công bố hoạt động cảng thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009456
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
2,25 ngày làm việc (18 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
5 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
4,5 ngày làm việc (36 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
8. Tên TTHC: Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009464
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc ) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
0,375 ngày làm việc (03 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
0,625 ngày làm việc (05 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc ) |
||
12. Tên TTHC: Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn - Mã TTHC: 1.013466
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
||
13. Tên TTHC: Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động - Mã TTHC: 1.013467
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
14. Tên TTHC: Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương - Mã TTHC: 2.002624
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc ) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc ) |
||
15. Tên TTHC: Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ - Mã TTHC: 2.002625
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
||
17. Tên TTHC: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009452
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
2,75 ngày (22 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
2,75 ngày (22 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh