Quyết định 321/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2023 do thành phố Hải Phòng ban hành
| Số hiệu | 321/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/01/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 31/01/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Nguyễn Văn Tùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 321/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 31 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC NĂM 2023
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 34/2016/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Văn bản số 11/HĐND-CTHĐND ngày 30/01/2024
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 79/TTr-STP ngày 12/01/2024 về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
(Gửi kèm theo Danh mục cụ thể).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA THÀNH PHỐ HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC
(Kèm theo Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
I. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Nghị quyết |
22/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 |
Quy định mức thu học phí năm học 2019-2020 đối với các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên) trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
- Hết thời hạn thực hiện. - Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023. |
01/8/2020 |
|
2 |
Nghị quyết |
03/2021/NQ-HĐND ngày 12/08/2021 |
Quy định mức học phí năm học 2021-2022 đối với các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên) trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
- Hết thời hạn thực hiện. - Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023. |
29/12/2022 |
|
3 |
Nghị quyết |
10/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Về mức học phí năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
- Hết thời hạn thực hiện. - Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023. |
01/8/2023 |
|
4 |
Nghị quyết |
20/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị-xã hội ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
01/01/2024 |
|
5 |
Nghị quyết |
14/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
về việc xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2021-2025 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
01/8/2023 |
|
6 |
Nghị quyết |
17/2021/NQ-HĐND Ngày 10/12/2021 |
Ban hành quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
01/8/2023 |
|
7 |
Nghị quyết |
55/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 |
Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
01/01/2024 |
II. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
8 |
Nghị quyết |
02/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Điều 3 Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
01/01/2024 |
|
9 |
Nghị quyết |
12/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 |
Khoản 2, 4 Điều 2; khoản 1, 2 Điều 4; khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 6 Quy định kèm theo Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 |
23/11/2023 |
|
10 |
Nghị quyết |
53/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 |
Về nâng mức chuẩn trợ giúp xã hội và một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020-2025 |
Điều 1 Nghị quyết số 53/2019/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
01/01/2024 |
|
11 |
Nghị quyết |
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 |
Về việc quy định một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Phụ lục số 03; điểm b, c mục I Phụ lục số 04; mục 3, 4 Phụ lục số 05 kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
18/12/2023 |
|
12 |
Nghị quyết |
19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thanh phố về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Quy định về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại điểm c khoản 1 Điều 1 và Phụ lục số 04 kèm theo Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
18/12/2023 |
B. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
I. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
13 |
Quyết định |
09/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 |
07/7/2023 |
|
14 |
Quyết định |
25/2019/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn và tương đương, người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
15 |
Quyết định |
322/2017/QĐ-UBND ngày 16/02/2017 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các phòng Kinh tế, Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
16 |
Quyết định |
41/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Sở Du lịch |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
17 |
Quyết định |
3231/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
18 |
Quyết định |
30/2019/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng phòng, phó trưởng phòng và người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 3231/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
19 |
Quyết định |
2957/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
20 |
Quyết định |
08/2020/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2957/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
21 |
Quyết định |
16/2022/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 |
Bãi bỏ một phần Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 2957/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
22 |
Quyết định |
2947/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 |
Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
23 |
Quyết định |
24/2020/QĐ-UBND ngày 10/09/2020 |
Về việc thẩm định, phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án; dự toán chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 28/03/2023 |
15/4/2023 |
|
24 |
Quyết định |
2613/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 |
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 |
15/8/2023 |
|
25 |
Quyết định |
2747/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định về tổ chức các Hội thi sáng tạo kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 |
14/10/2023 |
|
26 |
Quyết định |
2949/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
27 |
Quyết định |
37/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 2949/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
28 |
Quyết định |
1816/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 |
Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý cán bộ |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 |
18/5/2023 |
|
29 |
Quyết định |
914/2013/QĐ-UBND ngày 23/5/2013 |
Về trách nhiệm của người đứng đầu Ủy ban nhân dân quận, Ủy ban nhân dân phường trong công tác quản lý đô thị trên địa bàn thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
30 |
Quyết định |
38/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng. |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
31 |
Quyết định |
2593/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện các chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
32 |
Quyết định |
06/2020/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2593/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
33 |
Quyết định |
2724/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 |
Về việc quy định chi tiết chính sách hỗ trợ chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2020 |
Hết thời gian thực hiện |
01/01/2021 |
|
34 |
Quyết định |
03/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 |
Về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 18/07/2023 |
01/8/2023 |
|
35 |
Quyết định |
309/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 |
20/10/2023 |
|
36 |
Quyết định |
33/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm hành chính về thủy lợi và đê điều trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 19/07/2023 |
01/8/2023 |
|
37 |
Quyết định |
35/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND huyện tại thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
38 |
Quyết định |
09/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 |
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
04/12/2023 |
|
39 |
Quyết định |
16/2020/QĐ-UBND ngày 08/7/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của UBND thành phố quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
04/12/2023 |
|
40 |
Quyết định |
13/2020/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý các phòng, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
41 |
Quyết định |
26/2021/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 |
Quy định chính sách hỗ trợ người lao động tự do gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
42 |
Quyết định |
1878/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 |
Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
43 |
Quyết định |
2919/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 |
Quy định quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
44 |
Quyết định |
3256/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Về việc trang bị, quản lý, sử dụng điện thoại phục vụ công tác đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng ngân sách thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
45 |
Quyết định |
17/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 |
Ban hành Quy định lập dự toán, quyết toán, nội dung chi và mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 19/7/2023 |
01/8/2023 |
|
46 |
Quyết định |
39/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính, Trưởng, phó trưởng phòng Tài chính - kế hoạch thuộc UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 1878/2016/QĐ-UBND ngày 8/9/2016 của UBND thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
47 |
Quyết định |
02/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
20/12/2023 |
|
48 |
Quyết định |
51/2022/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2022 |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 |
24/7/2023 |
|
49 |
Quyết định |
1319/2016/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
50 |
Quyết định |
03/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 |
25/7/2023 |
|
51 |
Quyết định |
06/2023/QĐ-UBND ngày 09/02/2023 |
Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
10/01/2024 |
|
52 |
Quyết định |
1563/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 |
Ban hành quy định tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra thành phố, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra quận, huyện, sở, ngành thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
53 |
Quyết định |
3015/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 |
Ban hành quy chế về hoạt động, tổ chức, sản xuất, phát sóng chuyên mục “Dân hỏi - Giám đốc Sở trả lời” trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
54 |
Quyết định |
1900/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Ngày 28/02/2023 |
15/03/2023 |
|
55 |
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
56 |
Quyết định |
42/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về hoạt động, tổ chức sản xuất, phát sóng Chuyên mục "Dân hỏi-Giám đốc Sở trả lời" trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 3015/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
57 |
Quyết định |
44/2021 /QĐ-UBND ngày 27/12/2021 |
Ban hành đơn giá sản xuất chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố |
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
01/01/2024 |
|
58 |
Quyết định |
33/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 |
Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố |
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
01/01/2024 |
|
59 |
Quyết định |
1627/2009/QĐ-UBND ngày 20/08/2009 |
Về việc phân định thẩm quyền công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
60 |
Quyết định |
2853/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện tại thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
61 |
Quyết định |
2979/2015/QĐ-UBND Ngày 31/12/2015 |
Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 |
01/03/2023 |
|
62 |
Quyết định |
11/2019/QĐ-UBND Ngày 17/4/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết định 2979/2015/QĐ-UBND |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 |
01/03/2023 |
|
63 |
Quyết định |
2118/2016/QĐ-UBND Ngày 26/09/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 |
01/02/2023 |
|
64 |
Quyết định |
403/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân quận |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
65 |
Quyết định |
40/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 |
Ban hành giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước đối với các tổ chức cá nhân thuê làm cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 |
15/03/2023 |
|
66 |
Quyết định |
47/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 |
25/12/2023 |
|
67 |
Quyết định |
19/2019/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 |
01/03/2023 |
|
68 |
Quyết định |
37/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 |
Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cấp trưởng, cấp phó các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tại thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
69 |
Quyết định |
1819/2014/QĐ-UBND ngày 21/08/2014 |
Về chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao lập thành tích thi đấu tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc, giải vô địch quốc gia, giải trẻ quốc gia |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
70 |
Quyết định |
1283/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
71 |
Quyết định |
38/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 |
Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các phòng, ban, đơn vị thuộc Văn phòng UBND thành phố, Chánh Văn phòng, phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 321/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 31 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC NĂM 2023
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 34/2016/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Văn bản số 11/HĐND-CTHĐND ngày 30/01/2024
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 79/TTr-STP ngày 12/01/2024 về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
(Gửi kèm theo Danh mục cụ thể).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA THÀNH PHỐ HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC
(Kèm theo Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
I. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Nghị quyết |
22/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 |
Quy định mức thu học phí năm học 2019-2020 đối với các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên) trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
- Hết thời hạn thực hiện. - Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023. |
01/8/2020 |
|
2 |
Nghị quyết |
03/2021/NQ-HĐND ngày 12/08/2021 |
Quy định mức học phí năm học 2021-2022 đối với các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên) trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
- Hết thời hạn thực hiện. - Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023. |
29/12/2022 |
|
3 |
Nghị quyết |
10/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Về mức học phí năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
- Hết thời hạn thực hiện. - Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023. |
01/8/2023 |
|
4 |
Nghị quyết |
20/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị-xã hội ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
01/01/2024 |
|
5 |
Nghị quyết |
14/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
về việc xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2021-2025 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
01/8/2023 |
|
6 |
Nghị quyết |
17/2021/NQ-HĐND Ngày 10/12/2021 |
Ban hành quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
01/8/2023 |
|
7 |
Nghị quyết |
55/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 |
Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
01/01/2024 |
II. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
8 |
Nghị quyết |
02/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Điều 3 Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
01/01/2024 |
|
9 |
Nghị quyết |
12/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 |
Khoản 2, 4 Điều 2; khoản 1, 2 Điều 4; khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 6 Quy định kèm theo Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 |
23/11/2023 |
|
10 |
Nghị quyết |
53/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 |
Về nâng mức chuẩn trợ giúp xã hội và một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020-2025 |
Điều 1 Nghị quyết số 53/2019/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
01/01/2024 |
|
11 |
Nghị quyết |
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 |
Về việc quy định một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Phụ lục số 03; điểm b, c mục I Phụ lục số 04; mục 3, 4 Phụ lục số 05 kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
18/12/2023 |
|
12 |
Nghị quyết |
19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thanh phố về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Quy định về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại điểm c khoản 1 Điều 1 và Phụ lục số 04 kèm theo Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
18/12/2023 |
B. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
I. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
13 |
Quyết định |
09/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 |
07/7/2023 |
|
14 |
Quyết định |
25/2019/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn và tương đương, người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
15 |
Quyết định |
322/2017/QĐ-UBND ngày 16/02/2017 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các phòng Kinh tế, Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
16 |
Quyết định |
41/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Sở Du lịch |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
17 |
Quyết định |
3231/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
18 |
Quyết định |
30/2019/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng phòng, phó trưởng phòng và người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 3231/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
19 |
Quyết định |
2957/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
20 |
Quyết định |
08/2020/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2957/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
21 |
Quyết định |
16/2022/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 |
Bãi bỏ một phần Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 2957/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
22 |
Quyết định |
2947/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 |
Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
23 |
Quyết định |
24/2020/QĐ-UBND ngày 10/09/2020 |
Về việc thẩm định, phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án; dự toán chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 28/03/2023 |
15/4/2023 |
|
24 |
Quyết định |
2613/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 |
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 |
15/8/2023 |
|
25 |
Quyết định |
2747/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định về tổ chức các Hội thi sáng tạo kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 |
14/10/2023 |
|
26 |
Quyết định |
2949/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
27 |
Quyết định |
37/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 2949/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
28 |
Quyết định |
1816/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 |
Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý cán bộ |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 |
18/5/2023 |
|
29 |
Quyết định |
914/2013/QĐ-UBND ngày 23/5/2013 |
Về trách nhiệm của người đứng đầu Ủy ban nhân dân quận, Ủy ban nhân dân phường trong công tác quản lý đô thị trên địa bàn thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
30 |
Quyết định |
38/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng. |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
31 |
Quyết định |
2593/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện các chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
32 |
Quyết định |
06/2020/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2593/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
33 |
Quyết định |
2724/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 |
Về việc quy định chi tiết chính sách hỗ trợ chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2020 |
Hết thời gian thực hiện |
01/01/2021 |
|
34 |
Quyết định |
03/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 |
Về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 18/07/2023 |
01/8/2023 |
|
35 |
Quyết định |
309/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 |
20/10/2023 |
|
36 |
Quyết định |
33/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm hành chính về thủy lợi và đê điều trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 19/07/2023 |
01/8/2023 |
|
37 |
Quyết định |
35/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND huyện tại thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
38 |
Quyết định |
09/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 |
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
04/12/2023 |
|
39 |
Quyết định |
16/2020/QĐ-UBND ngày 08/7/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của UBND thành phố quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
04/12/2023 |
|
40 |
Quyết định |
13/2020/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý các phòng, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
41 |
Quyết định |
26/2021/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 |
Quy định chính sách hỗ trợ người lao động tự do gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
42 |
Quyết định |
1878/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 |
Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
43 |
Quyết định |
2919/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 |
Quy định quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
44 |
Quyết định |
3256/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Về việc trang bị, quản lý, sử dụng điện thoại phục vụ công tác đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng ngân sách thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
45 |
Quyết định |
17/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 |
Ban hành Quy định lập dự toán, quyết toán, nội dung chi và mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 19/7/2023 |
01/8/2023 |
|
46 |
Quyết định |
39/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính, Trưởng, phó trưởng phòng Tài chính - kế hoạch thuộc UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 1878/2016/QĐ-UBND ngày 8/9/2016 của UBND thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
47 |
Quyết định |
02/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
20/12/2023 |
|
48 |
Quyết định |
51/2022/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2022 |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 |
24/7/2023 |
|
49 |
Quyết định |
1319/2016/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
50 |
Quyết định |
03/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 |
25/7/2023 |
|
51 |
Quyết định |
06/2023/QĐ-UBND ngày 09/02/2023 |
Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
10/01/2024 |
|
52 |
Quyết định |
1563/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 |
Ban hành quy định tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra thành phố, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra quận, huyện, sở, ngành thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
53 |
Quyết định |
3015/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 |
Ban hành quy chế về hoạt động, tổ chức, sản xuất, phát sóng chuyên mục “Dân hỏi - Giám đốc Sở trả lời” trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
54 |
Quyết định |
1900/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Ngày 28/02/2023 |
15/03/2023 |
|
55 |
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
56 |
Quyết định |
42/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về hoạt động, tổ chức sản xuất, phát sóng Chuyên mục "Dân hỏi-Giám đốc Sở trả lời" trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 3015/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
57 |
Quyết định |
44/2021 /QĐ-UBND ngày 27/12/2021 |
Ban hành đơn giá sản xuất chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố |
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
01/01/2024 |
|
58 |
Quyết định |
33/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 |
Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố |
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
01/01/2024 |
|
59 |
Quyết định |
1627/2009/QĐ-UBND ngày 20/08/2009 |
Về việc phân định thẩm quyền công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
60 |
Quyết định |
2853/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện tại thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
61 |
Quyết định |
2979/2015/QĐ-UBND Ngày 31/12/2015 |
Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 |
01/03/2023 |
|
62 |
Quyết định |
11/2019/QĐ-UBND Ngày 17/4/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết định 2979/2015/QĐ-UBND |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 |
01/03/2023 |
|
63 |
Quyết định |
2118/2016/QĐ-UBND Ngày 26/09/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 |
01/02/2023 |
|
64 |
Quyết định |
403/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân quận |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
65 |
Quyết định |
40/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 |
Ban hành giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước đối với các tổ chức cá nhân thuê làm cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 |
15/03/2023 |
|
66 |
Quyết định |
47/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 |
25/12/2023 |
|
67 |
Quyết định |
19/2019/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 |
01/03/2023 |
|
68 |
Quyết định |
37/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 |
Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cấp trưởng, cấp phó các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tại thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
69 |
Quyết định |
1819/2014/QĐ-UBND ngày 21/08/2014 |
Về chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao lập thành tích thi đấu tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc, giải vô địch quốc gia, giải trẻ quốc gia |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
28/10/2023 |
|
70 |
Quyết định |
1283/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
|
71 |
Quyết định |
38/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 |
Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các phòng, ban, đơn vị thuộc Văn phòng UBND thành phố, Chánh Văn phòng, phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
01/11/2023 |
II. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Lý do ngưng hiệu lực |
Ngày ngưng hiệu lực |
|
72 |
Quyết định |
63/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Ban hành bảng giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước tại các chung cư mới sau khi cải tạo xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Được ngưng hiệu lực tại Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 |
07/8/2023 |
III. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN:
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
73 |
Quyết định |
09/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 |
Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở riêng lẻ kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Khoản 1 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 |
21/7/2023 |
|
Điều 6 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 64/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
29/12/2023 |
||||
|
74 |
Quyết định |
37/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 |
Ban hành quy chế về trách nhiệm, quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh, phòng chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả |
Điều 4; điểm a khoản 1 Điều 9; khoản 2 Điều 10 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND |
01/01/2024 |
|
75 |
Quyết định |
35/2019/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Khoản 2 Điều 3 Quy chế kèm theo Quyết định số Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND |
10/01/2024 |
|
76 |
Quyết định |
32/2022/QĐ-UBND ngày 10/6/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương thành phố |
Điều 1; đoạn 5 điểm c khoản 4 Điều 3; đoạn 9 điểm c khoản 4 Điều 3; đoạn 4 điểm k khoản 4 Điều 3; đoạn 1 điểm a khoản 5 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND |
10/01/2024 |
|
77 |
Quyết định |
26/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động du lịch trên các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
khoản 3, 5 Điều 6; khoản 1, 3 Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 10; khoản 2, 3 Điều 13; khoản 2 Điều 14; khoản 1 Điều 21; khoản 5 Điều 25; khoản 1, 3 Điều 26 của Quy chế và Phụ lục I kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND |
24/11/2023 |
|
78 |
Quyết định |
1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/06/2015 |
Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở do thành phố Hải Phòng ban hành |
Khoản 1 Điều 1; khoản 1, khoản 2 Điều 2; số thứ tự 1 mục I khoản 1, khoản 2 Điều 4; Điều 5; Điều 6 Quy định kèm theo Quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/06/2015 |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND |
25/02/2023 |
|
79 |
Quyết định |
11/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Điều 4; khoản 3 Điều 6; Điều 8; Điều 9; Điều 10; khoản 2, 3 Điều 11; khoản 1, 4 Điều 13; khoản 4 Điều 24; khoản 4 Điều 27; Điều 29; cụm từ “hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước” tại khoản 2 Điều 15; cụm từ “quy hoạch tài nguyên nước” tại khoản 2 Điều 2, khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 11 Quy định kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ tại Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND |
25/12/2023 |
|
80 |
Quyết định |
31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Ban hành quy chế phối hợp về quản lý hoạt động khoáng sản, bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Điều 5; Điều 6; Điều 8; khoản 4 Điều 9; Điều 11; điểm b khoản 1 Điều 12; Điều 14; khoản 2 Điều 15; cụm từ “chủ động phối hợp với Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam định kỳ” tại khoản 1 Điều 16; Điều 18 Quy định kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND |
30/12/2023 |
|
81 |
Quyết định |
29/2022/QĐ-UBND ngày 03/6/2022 |
Quy định giá cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do thành phố |
Điểm a khoản 1 Điều 1 và phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 03/6/2022 |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND |
25/7/2023 |
|
82 |
Quyết định |
08/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thừa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của UBND thành phố |
Khoản 8, 9 Điều 1 Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND |
29/12/2023 |
|
83 |
Quyết định |
2822/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 |
Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang, lễ hội và một số lễ nghi, sinh hoạt cộng đồng khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Khoản 1, 3 Điều 4; khoản 1 Điều 6; khoản 3 Điều 8 và điểm c khoản 6 Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2822/2015/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND |
28/10/2023 |
|
84 |
Quyết định |
44/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 |
Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng |
Khoản 2 Điều 3; khoản 4 Điều 6 Quy định kèm thảo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND |
03/11/2023 |
|
85 |
Quyết định |
27/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 |
Về Bộ đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Điều 1 Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND; khoản 1 mục 1 Thuyết minh áp dụng kèm theo Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND |
|
|
86 |
Quyết định |
07/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 |
Ban hành quy định về bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Điểm a khoản 3 Điều 2; tên Chương II; khoản 1, 2 Điều 7; Điều 8; khoản 1, 3 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND |
15/01/2024 |
|
87 |
Quyết định |
38/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 |
Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Điều 6; điểm b khoản 2 Điều 10 Quy định kèm theo Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND |
01/01/2024 |
|
Tổng số: 87 văn bản quy phạm pháp luật |
||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh