Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

Số hiệu 32/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/01/2026
Ngày có hiệu lực 06/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Trương Việt Dũng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính và lĩnh vực môi trường; số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Kế hoạch số 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025; Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025 kèm theo danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh nông nghiệp và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố đã được thống kê tại văn bản số 5990/VPCP-KSTTHC ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1153/TTr-SNNMT-VP ngày 26/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 23 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP B.V.Thắng, các phòng: NNMT, TH, NC;
- Lưu: VT, NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Việt Dũng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1

Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.

- Điều 36, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP

Môi trường

- Ủy ban nhân dân Thành phố

- Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.

- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

- Khoản 1, Điều 37, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP

Môi trường

- Ủy ban nhân dân Thành phố

- Sở Nông nghiệp và Môi trường

3

Xây dựng phương án xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đối với khu vực ô nhiễm môi trường đất do lịch sử để lại hoặc không xác định được tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn

- Điều 15, 16, 17, 18 và 19 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

- Điều 12, 14, 15, 16, 17 Nghị định số 08/2022-NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Môi trường

- Ủy ban nhân dân Thành phố

- Sở Nông nghiệp và Môi trường

4

Phê duyệt kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí cấp tỉnh

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.

- Điều 9 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Môi trường

- Ủy ban nhân dân Thành phố

- Sở Nông nghiệp và Môi trường

5

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

1) Điều 26 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Điều 12, 13 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; (3) Điểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

Địa chất và Khoáng sản

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

6

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1) Điều 100 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.

Địa chất và Khoáng sản

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

7

Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản

(1) Điều 52 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Điều 48 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;

(3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

(4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Địa chất và Khoáng sản

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

8

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản

(1) Điều 66 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Điều 71, 72 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;

(3) Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

(4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Địa chất và Khoáng sản

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

9

Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(1) Điều 71 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Điều 86 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;

(3) Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

(4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Địa chất và Khoáng sản

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

10

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

(1) Điều 74 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;

(3) Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

(4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Địa chất và Khoáng sản

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

11

Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

(1) Điều 144 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.

Địa chất và Khoáng sản

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

12

Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư

(1) Điều 126 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;

(2) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Địa chất và Khoáng sản

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

13

Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Luật Tiếp cận thông tin năm 2016;

Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Nghị định 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017

Thu thập thông tin, dữ liệu TN&MT

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

14

Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương

- Căn cứ Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn;

- Căn cứ Nghị định số 131/2025/ NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

15

Thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống

- Căn cứ Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn;

- Căn cứ Nghị định số 131/2025/ NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

16

Quyết định công nhận kết quả đánh giá, phân hạng và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 3 sao, 4 sao.

Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023, Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 06/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

17

Đề nghị đánh giá, phân hạng, công nhận sản phẩm OCOP cấp quốc gia.

Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023, Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 06/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

UBND thành phố

(Sở Nông nghiệp và môi trường)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ

1

Phê duyệt PABVMT cho làng nghề do UBND cấp xã trên địa bàn trình

- Điểm a khoản 4 Điều 56 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.

- Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp xã

2

Công bố sự cố môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 125 Luật Bảo vệ môi trường

- Khoản 2 Điều 125 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ

- Khoản 6 Điều 28 Nghị định 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Điều 36 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

- Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp xã

3

Kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 127 Luật Bảo vệ môi trường

- Khoản 2 Điều 125 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.

- Điều 108 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ

- Khoản 9 Điều 28 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp xã

4

Kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đối với sự cố chất thải theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường quy định tại khoản 1 Điều 14 Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải

- Điểm a Khoản 2, khoản 3 Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường

- Điều 72, Điều 73, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Khoản 8 Điều 28 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

- Khoản 1 Điều 14 Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp xã

5

Thành lập tổ công tác xác định nguyên nguyên nhân sự cố chất thải cấp xã ngày sau khi sự cố xảy ra theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

- Nghị định 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp xã

6

Tiếp nhận đăng ký môi trường của các dự án, cơ sở thuộc đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

- Nghị định 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp xã

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...