Quyết định 3176/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Việc làm thuộc Sở Nội vụ tại Trung tâm dịch vụ việc làm Hà Tĩnh
| Số hiệu | 3176/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Thị Nguyệt |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3176/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 về việc hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/8/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 80/TTr-SNV ngày 04/12/2025 (trên cơ sở đề xuất của Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh tại các Văn bản: số 588/TTDVVL-KHTC,TH ngày 25/7/2025 và số 1086/TTDVVL-KHTC,TH ngày 13/11/2025; ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 8398/STC-QLN ngày 20/11/2025 và Văn bản số 8668/STC-GCS ngày 29/11/2025); sau khi có ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh (qua phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là mức giá tối đa làm cơ sở để lập dự toán kinh phí, giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực việc làm thuộc Sở Nội vụ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện đảm bảo quy định của pháp luật và nội dung tại Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
3. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động lớn do chính sách thay đổi hoặc giá cả vật tư, hàng hóa trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá, Sở Nội vụ chịu trách nhiệm chủ trì, rà soát xây dựng phương án điều chỉnh giá, tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 3176/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh)
|
TT |
NỘI DUNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
ĐƠN GIÁ (đồng) |
|
|
|
||
|
1.1 |
Tư vấn việc làm |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
70.915 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
90.824 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
82.860 |
|
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
110.733 |
|
1.2 |
Tư vấn chính sách lao động việc làm |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
66.933 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
84.851 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
77.684 |
|
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
102.770 |
|
1.3 |
Tư vấn học nghề |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
62.951 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
78.879 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
72.508 |
|
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
94.806 |
|
Ca |
|
||
|
2.1 |
Giới thiệu việc làm trong nước |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
142.403 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
190.978 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
200.694 |
|
2.2 |
Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
220.124 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
326.990 |
|
Ca |
|
||
|
3.1 |
Cung ứng lao động trong nước |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
189.174 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
253.280 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
266.101 |
|
3.2 |
Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
278.922 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
407.134 |
|
Hoạt động thu thập, phân tích và cung ứng thông tin thị trường lao động |
|
|
|
|
Việc làm trống |
|
||
|
- |
Trực tiếp tại Trung tâm |
Việc làm trống |
33.996 |
|
- |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
Việc làm trống |
40.613 |
|
- |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
Việc làm trống |
38.408 |
|
- |
Tại doanh nghiệp |
Việc làm trống |
67.082 |
|
Người tìm việc |
|
||
|
- |
Trực tiếp tại Trung tâm |
Người tìm việc |
30.756 |
|
- |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
Người tìm việc |
38.408 |
|
- |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
Người tìm việc |
36.202 |
|
- |
Tại hộ gia đình |
Người tìm việc |
51.642 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3176/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 về việc hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/8/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 80/TTr-SNV ngày 04/12/2025 (trên cơ sở đề xuất của Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh tại các Văn bản: số 588/TTDVVL-KHTC,TH ngày 25/7/2025 và số 1086/TTDVVL-KHTC,TH ngày 13/11/2025; ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 8398/STC-QLN ngày 20/11/2025 và Văn bản số 8668/STC-GCS ngày 29/11/2025); sau khi có ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh (qua phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là mức giá tối đa làm cơ sở để lập dự toán kinh phí, giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực việc làm thuộc Sở Nội vụ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện đảm bảo quy định của pháp luật và nội dung tại Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
3. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động lớn do chính sách thay đổi hoặc giá cả vật tư, hàng hóa trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá, Sở Nội vụ chịu trách nhiệm chủ trì, rà soát xây dựng phương án điều chỉnh giá, tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 3176/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh)
|
TT |
NỘI DUNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
ĐƠN GIÁ (đồng) |
|
|
|
||
|
1.1 |
Tư vấn việc làm |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
70.915 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
90.824 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
82.860 |
|
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
110.733 |
|
1.2 |
Tư vấn chính sách lao động việc làm |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
66.933 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
84.851 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
77.684 |
|
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
102.770 |
|
1.3 |
Tư vấn học nghề |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
62.951 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
78.879 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
72.508 |
|
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
94.806 |
|
Ca |
|
||
|
2.1 |
Giới thiệu việc làm trong nước |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
142.403 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
190.978 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
200.694 |
|
2.2 |
Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
220.124 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
326.990 |
|
Ca |
|
||
|
3.1 |
Cung ứng lao động trong nước |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
189.174 |
|
- |
Đối tượng là người khuyết tật |
Ca |
253.280 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
266.101 |
|
3.2 |
Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
Ca |
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
278.922 |
|
- |
Đối tượng là người dân tộc thiểu số |
Ca |
407.134 |
|
Hoạt động thu thập, phân tích và cung ứng thông tin thị trường lao động |
|
|
|
|
Việc làm trống |
|
||
|
- |
Trực tiếp tại Trung tâm |
Việc làm trống |
33.996 |
|
- |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
Việc làm trống |
40.613 |
|
- |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
Việc làm trống |
38.408 |
|
- |
Tại doanh nghiệp |
Việc làm trống |
67.082 |
|
Người tìm việc |
|
||
|
- |
Trực tiếp tại Trung tâm |
Người tìm việc |
30.756 |
|
- |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
Người tìm việc |
38.408 |
|
- |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
Người tìm việc |
36.202 |
|
- |
Tại hộ gia đình |
Người tìm việc |
51.642 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh