Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 317/QĐ-UBND giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026

Số hiệu 317/QĐ-UBND
Ngày ban hành 14/05/2026
Ngày có hiệu lực 14/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký Nguyễn Ngọc Sâm
Lĩnh vực Bảo hiểm,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 317/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế năm 2014; Luật số 51/2024/QH15 của Quốc hội: Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;

Căn cứ Kế hoạch số 27/KH-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện công tác bảo hiểm y tế toàn dân trong giai đoạn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1338/TTr-SYT ngày 29/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm y tế (BHYT) cho UBND các xã, phường, đặc khu năm 2026 (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bảo hiểm xã hội tỉnh chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND các xã, phường, đặc khu triển khai thực hiện, phấn đấu hoàn thành chỉ tiêu được giao; định kỳ 06 tháng, năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo quy định.

2. Sở Y tế phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHYT của các địa phương; kịp thời tham mưu UBND tỉnh tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế

3. UBND các xã, phường, đặc khu

a) Căn cứ chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHYT, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện, áp dụng đồng bộ các nhóm giải pháp phát triển đối tượng tham gia BHYT để đạt chỉ tiêu được giao.

b) Tăng cường chỉ đạo và thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật BHYT cho người dân trên địa bàn, nhất là chính sách BHYT hộ gia đình; đổi mới đa dạng hình thức tuyên truyền và phù hợp với từng địa bàn dân cư, các nhóm đối tượng tham gia BHYT.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các tổ chức chính trị -xã hội tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KTTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu VT, KGVX.PTP

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Sâm

 

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BHYT CHO UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Mã xã

Đơn vị hành chính

Dân số

Tổng số người tham gia BHYT năm 2025

Số giao phát triển năm 2026

Chỉ tiêu giao tham gia BHYT năm 2026

Tỷ lệ bao phủ BHYT so với dân số

A

B

C

1

2

3

4=3+2

5=4/1

1

21025

Phường Cẩm Thành

58.897

54.297

1.657

55.954

95,00%

2

21028

Phường Nghĩa Lộ

71.084

65.999

2.163

68.162

95,89%

3

21172

Phường Trương Quang Trọng

47.135

43.379

1.421

44.800

95,05%

4

21211

Xã Tịnh Khê

55.839

52.333

1.587

53.920

96,56%

5

21034

Xã An Phú

71.060

65.590

1.989

67.579

95,10%

6

21040

Xã Bình Sơn

86.865

79.399

1.425

80.824

93,05%

7

21061

Xã Vạn Tường

55.845

51.109

1.278

52.387

93,81%

8

21085

Xã Bình Minh

19.689

17.904

519

18.423

93,57%

9

21100

Xã Bình Chương

16.536

15.054

710

15.764

95,33%

10

21109

Xã Đông Sơn

56.056

49.873

1.177

51.050

91,07%

11

21115

Xã Trà Bồng

18.515

17.340

1.175

18.515

100,00%

12

21127

Xã Đông Trà Bồng

11.093

10.546

138

10.684

96,31%

13

21154

Xã Tây Trà

11.888

11.888

0

11.888

100,00%

14

21124

Xã Thanh Bồng

7.514

7.505

9

7.514

100,00%

15

21157

Xã Tây Trà Bồng

8.162

8.162

0

8.162

100,00%

16

21136

Xã Cà Đam

4.350

4.350

0

4.350

100,00%

17

21196

Xã Trường Giang

21.918

20.139

810

20.949

95,58%

18

21205

Xã Ba Gia

21.333

19.540

769

20.309

95,20%

19

21220

Xã Sơn Tịnh

36.847

33.637

1.528

35.165

95,44%

20

21181

Xã Thọ Phong

25.326

23.652

1.035

24.687

97,48%

21

21250

Xã Nghĩa Giang

33.062

29.898

1.361

31.259

94,55%

22

21244

Xã Trà Giang

20.755

18.351

762

19.113

92,09%

23

21235

Xã Tư Nghĩa

58.243

53.110

1.259

54.369

93,35%

24

21238

Xã Vệ Giang

34.029

31.655

818

32.473

95,43%

25

21361

Xã Minh Long

10.005

9.764

241

10.005

100,00%

26

21349

Xã Sơn Mai

9.926

9.638

288

9.926

100,00%

27

21364

Xã Nghĩa Hành

24.032

22.830

685

23.515

97,85%

28

21370

Xã Phước Giang

23.850

21.555

510

22.065

92,52%

29

21385

Xã Đình Cương

28.087

25.928

715

26.643

94,86%

30

21388

Xã Thiện Tín

14.590

13.589

538

14.127

96,83%

31

21289

Xã Sơn Hà

20.172

19.357

815

20.172

100,00%

32

21292

Xã Sơn Hạ

24.873

21.710

3.163

24.873

100,00%

33

21319

Xã Sơn Thủy

12.772

12.471

301

12.772

100,00%

34

21325

Xã Sơn Kỳ

12.167

11.721

446

12.167

100,00%

35

21307

Xã Sơn Linh

17.180

16.858

322

17.180

100,00%

36

21340

Xã Sơn Tây

9.665

9.662

3

9.665

100,00%

37

21334

Xã Sơn Tây Thượng

7.401

7.397

4

7.401

100,00%

38

21343

Xã Sơn Tây Hạ

5.630

5.405

225

5.630

100,00%

39

21439

Phường Đức Phổ

38.736

35.447

718

36.165

93,36%

40

21451

Phường Trà Câu

42.743

39.446

809

40.255

94,18%

41

21457

Xã Nguyễn Nghiêm

16.416

15.548

318

15.866

96,65%

42

21472

xã Khánh Cường

24.112

22.508

421

22.929

95,09%

43

21478

Phường Sa Huỳnh

29.560

26.565

581

27.146

91,83%

44

21421

Xã Mỏ Cày

36.935

34.421

683

35.104

95,04%

45

21409

Xã Long Phụng

39.733

37.179

743

37.922

95,44%

46

21433

Xã Lân Phong

34.080

31.593

613

32.206

94,50%

47

21400

Xã Mộ Đức

32.956

30.731

597

31.328

95,06%

48

21484

Xã Ba Tơ

12.050

11.132

918

12.050

100,00%

49

21496

Xã Ba Động

7.740

7.480

260

7.740

100,00%

50

21490

Xã Ba Vinh

6.411

6.387

24

6.411

100,00%

51

21499

Xã Ba Dinh

7.281

7.195

86

7.281

100,00%

52

21523

Xã Ba Tô

9.629

9.628

1

9.629

100,00%

53

21529

Xã Ba Vì

11.338

10.823

515

11.338

100,00%

54

21538

Xã Ba Xa

5.440

5.359

81

5.440

100,00%

55

21520

Xã Đặng Thùy Trâm

4.522

4.511

11

4.522

100,00%

56

21548

Đặc khu Lý Sơn

23.980

23.238

742

23.980

100,00%

57

23293

Phường Kon Tum

73.971

65.528

1.698

67.226

90,88%

58

23284

Phường Đăk Cấm

29.486

26.648

671

27.319

92,65%

59

23302

Phường Đăk Bla

21.470

19.222

533

19.755

92,01%

60

23317

Xã Ngọk Bay

24.020

21.418

599

22.017

91,66%

61

23326

Xã Ia Chim

21.353

19.018

479

19.497

91,31%

62

23332

Xã Đăk Rơ Wa

25.136

22.682

639

23.321

92,78%

63

23356

Xã Xốp

6.318

6.207

111

6.318

100,00%

64

23365

Xã Ngọc Linh

6.370

6.362

8

6.370

100,00%

65

23344

Xã Đăk Plô

5.496

5.439

57

5.496

100,00%

66

23341

Xã Đăk Pék

17.125

16.945

180

17.125

100,00%

67

23374

Xã Đăk Môn

11.893

11.431

462

11.893

100,00%

68

23368

Xã Đăk Long

6.871

6.826

45

6.871

100,00%

69

23377

Xã Bờ Y

33.867

30.984

1.308

32.292

95,35%

70

23383

Xã Dục Nông

15.907

14.821

768

15.589

98,00%

71

23392

Xã Sa Loong

12.665

11.894

563

12.457

98,36%

72

23401

Xã Đăk Tô

34.074

31.946

968

32.914

96,60%

73

23430

Xã Kon Đào

13.559

12.651

908

13.559

100,00%

74

23428

Xã Ngọk Tụ

8.694

8.347

347

8.694

100,00%

75

23416

Xã Đăk Sao

6.867

6.838

29

6.867

100,00%

76

23419

Xã Đăk Tờ Kan

9.159

8.975

184

9.159

100,00%

77

23425

Xã Tu Mơ Rông

6.777

6.777

0

6.777

100,00%

78

23446

Xã Măng Ri

8.999

8.761

238

8.999

100,00%

79

23473

Xã Măng Đen

9.150

8.835

315

9.150

100,00%

80

23455

Xã Măng Bút

9.135

9.096

39

9.135

100,00%

81

23476

Xã Kon Plông

9.497

9.311

186

9.497

100,00%

82

23485

Xã Đăk Kôi

5.893

5.808

85

5.893

100,00%

83

23497

Xã Kon Braih

17.993

17.654

339

17.993

100,00%

84

23479

Xã Đăk Rve

8.193

8.063

130

8.193

100,00%

85

23504

Xã Đăk Pxi

11.206

10.906

300

11.206

100,00%

86

23512

Xã Đăk Mar

19.339

18.559

0

18.559

95,97%

87

23510

Xã Đăk Ui

12.080

10.521

1.000

11.521

95,37%

88

23515

Xã Ngọk Réo

12.072

11.569

503

12.072

100,00%

89

23500

Xã Đăk Hà

34.317

31.827

0

31.827

92,74%

90

23527

Xã Sa Thầy

19.235

18.517

451

18.968

98,61%

91

23548

Xã Ya Ly

10.692

10.619

73

10.692

100,00%

92

23534

Xã Sa Bình

16.790

16.130

310

16.440

97,92%

93

23530

Xã Rờ Kơi

6.398

6.277

121

6.398

100,00%

94

23536

Xã Mô Rai

5.885

5.785

100

5.885

100,00%

95

23538

Xã Ia Tơi

7.800

7.800

0

7.800

100,00%

96

23535

Xã Ia Đal

5.435

5.351

84

5.435

100,00%

Tổng cộng

2.077.241

1.934.136

54.801

1.988.932

95,75%

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...