Quyết định 317/QĐ-UBND giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026
| Số hiệu | 317/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 317/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế năm 2014; Luật số 51/2024/QH15 của Quốc hội: Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 27/KH-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện công tác bảo hiểm y tế toàn dân trong giai đoạn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1338/TTr-SYT ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm y tế (BHYT) cho UBND các xã, phường, đặc khu năm 2026 (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bảo hiểm xã hội tỉnh chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND các xã, phường, đặc khu triển khai thực hiện, phấn đấu hoàn thành chỉ tiêu được giao; định kỳ 06 tháng, năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo quy định.
2. Sở Y tế phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHYT của các địa phương; kịp thời tham mưu UBND tỉnh tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế
3. UBND các xã, phường, đặc khu
a) Căn cứ chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHYT, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện, áp dụng đồng bộ các nhóm giải pháp phát triển đối tượng tham gia BHYT để đạt chỉ tiêu được giao.
b) Tăng cường chỉ đạo và thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật BHYT cho người dân trên địa bàn, nhất là chính sách BHYT hộ gia đình; đổi mới đa dạng hình thức tuyên truyền và phù hợp với từng địa bàn dân cư, các nhóm đối tượng tham gia BHYT.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIAO
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BHYT CHO UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Mã xã |
Đơn vị hành chính |
Dân số |
Tổng số người tham gia BHYT năm 2025 |
Số giao phát triển năm 2026 |
Chỉ tiêu giao tham gia BHYT năm 2026 |
Tỷ lệ bao phủ BHYT so với dân số |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4=3+2 |
5=4/1 |
|
1 |
21025 |
Phường Cẩm Thành |
58.897 |
54.297 |
1.657 |
55.954 |
95,00% |
|
2 |
21028 |
Phường Nghĩa Lộ |
71.084 |
65.999 |
2.163 |
68.162 |
95,89% |
|
3 |
21172 |
Phường Trương Quang Trọng |
47.135 |
43.379 |
1.421 |
44.800 |
95,05% |
|
4 |
21211 |
Xã Tịnh Khê |
55.839 |
52.333 |
1.587 |
53.920 |
96,56% |
|
5 |
21034 |
Xã An Phú |
71.060 |
65.590 |
1.989 |
67.579 |
95,10% |
|
6 |
21040 |
Xã Bình Sơn |
86.865 |
79.399 |
1.425 |
80.824 |
93,05% |
|
7 |
21061 |
Xã Vạn Tường |
55.845 |
51.109 |
1.278 |
52.387 |
93,81% |
|
8 |
21085 |
Xã Bình Minh |
19.689 |
17.904 |
519 |
18.423 |
93,57% |
|
9 |
21100 |
Xã Bình Chương |
16.536 |
15.054 |
710 |
15.764 |
95,33% |
|
10 |
21109 |
Xã Đông Sơn |
56.056 |
49.873 |
1.177 |
51.050 |
91,07% |
|
11 |
21115 |
Xã Trà Bồng |
18.515 |
17.340 |
1.175 |
18.515 |
100,00% |
|
12 |
21127 |
Xã Đông Trà Bồng |
11.093 |
10.546 |
138 |
10.684 |
96,31% |
|
13 |
21154 |
Xã Tây Trà |
11.888 |
11.888 |
0 |
11.888 |
100,00% |
|
14 |
21124 |
Xã Thanh Bồng |
7.514 |
7.505 |
9 |
7.514 |
100,00% |
|
15 |
21157 |
Xã Tây Trà Bồng |
8.162 |
8.162 |
0 |
8.162 |
100,00% |
|
16 |
21136 |
Xã Cà Đam |
4.350 |
4.350 |
0 |
4.350 |
100,00% |
|
17 |
21196 |
Xã Trường Giang |
21.918 |
20.139 |
810 |
20.949 |
95,58% |
|
18 |
21205 |
Xã Ba Gia |
21.333 |
19.540 |
769 |
20.309 |
95,20% |
|
19 |
21220 |
Xã Sơn Tịnh |
36.847 |
33.637 |
1.528 |
35.165 |
95,44% |
|
20 |
21181 |
Xã Thọ Phong |
25.326 |
23.652 |
1.035 |
24.687 |
97,48% |
|
21 |
21250 |
Xã Nghĩa Giang |
33.062 |
29.898 |
1.361 |
31.259 |
94,55% |
|
22 |
21244 |
Xã Trà Giang |
20.755 |
18.351 |
762 |
19.113 |
92,09% |
|
23 |
21235 |
Xã Tư Nghĩa |
58.243 |
53.110 |
1.259 |
54.369 |
93,35% |
|
24 |
21238 |
Xã Vệ Giang |
34.029 |
31.655 |
818 |
32.473 |
95,43% |
|
25 |
21361 |
Xã Minh Long |
10.005 |
9.764 |
241 |
10.005 |
100,00% |
|
26 |
21349 |
Xã Sơn Mai |
9.926 |
9.638 |
288 |
9.926 |
100,00% |
|
27 |
21364 |
Xã Nghĩa Hành |
24.032 |
22.830 |
685 |
23.515 |
97,85% |
|
28 |
21370 |
Xã Phước Giang |
23.850 |
21.555 |
510 |
22.065 |
92,52% |
|
29 |
21385 |
Xã Đình Cương |
28.087 |
25.928 |
715 |
26.643 |
94,86% |
|
30 |
21388 |
Xã Thiện Tín |
14.590 |
13.589 |
538 |
14.127 |
96,83% |
|
31 |
21289 |
Xã Sơn Hà |
20.172 |
19.357 |
815 |
20.172 |
100,00% |
|
32 |
21292 |
Xã Sơn Hạ |
24.873 |
21.710 |
3.163 |
24.873 |
100,00% |
|
33 |
21319 |
Xã Sơn Thủy |
12.772 |
12.471 |
301 |
12.772 |
100,00% |
|
34 |
21325 |
Xã Sơn Kỳ |
12.167 |
11.721 |
446 |
12.167 |
100,00% |
|
35 |
21307 |
Xã Sơn Linh |
17.180 |
16.858 |
322 |
17.180 |
100,00% |
|
36 |
21340 |
Xã Sơn Tây |
9.665 |
9.662 |
3 |
9.665 |
100,00% |
|
37 |
21334 |
Xã Sơn Tây Thượng |
7.401 |
7.397 |
4 |
7.401 |
100,00% |
|
38 |
21343 |
Xã Sơn Tây Hạ |
5.630 |
5.405 |
225 |
5.630 |
100,00% |
|
39 |
21439 |
Phường Đức Phổ |
38.736 |
35.447 |
718 |
36.165 |
93,36% |
|
40 |
21451 |
Phường Trà Câu |
42.743 |
39.446 |
809 |
40.255 |
94,18% |
|
41 |
21457 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
16.416 |
15.548 |
318 |
15.866 |
96,65% |
|
42 |
21472 |
xã Khánh Cường |
24.112 |
22.508 |
421 |
22.929 |
95,09% |
|
43 |
21478 |
Phường Sa Huỳnh |
29.560 |
26.565 |
581 |
27.146 |
91,83% |
|
44 |
21421 |
Xã Mỏ Cày |
36.935 |
34.421 |
683 |
35.104 |
95,04% |
|
45 |
21409 |
Xã Long Phụng |
39.733 |
37.179 |
743 |
37.922 |
95,44% |
|
46 |
21433 |
Xã Lân Phong |
34.080 |
31.593 |
613 |
32.206 |
94,50% |
|
47 |
21400 |
Xã Mộ Đức |
32.956 |
30.731 |
597 |
31.328 |
95,06% |
|
48 |
21484 |
Xã Ba Tơ |
12.050 |
11.132 |
918 |
12.050 |
100,00% |
|
49 |
21496 |
Xã Ba Động |
7.740 |
7.480 |
260 |
7.740 |
100,00% |
|
50 |
21490 |
Xã Ba Vinh |
6.411 |
6.387 |
24 |
6.411 |
100,00% |
|
51 |
21499 |
Xã Ba Dinh |
7.281 |
7.195 |
86 |
7.281 |
100,00% |
|
52 |
21523 |
Xã Ba Tô |
9.629 |
9.628 |
1 |
9.629 |
100,00% |
|
53 |
21529 |
Xã Ba Vì |
11.338 |
10.823 |
515 |
11.338 |
100,00% |
|
54 |
21538 |
Xã Ba Xa |
5.440 |
5.359 |
81 |
5.440 |
100,00% |
|
55 |
21520 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
4.522 |
4.511 |
11 |
4.522 |
100,00% |
|
56 |
21548 |
Đặc khu Lý Sơn |
23.980 |
23.238 |
742 |
23.980 |
100,00% |
|
57 |
23293 |
Phường Kon Tum |
73.971 |
65.528 |
1.698 |
67.226 |
90,88% |
|
58 |
23284 |
Phường Đăk Cấm |
29.486 |
26.648 |
671 |
27.319 |
92,65% |
|
59 |
23302 |
Phường Đăk Bla |
21.470 |
19.222 |
533 |
19.755 |
92,01% |
|
60 |
23317 |
Xã Ngọk Bay |
24.020 |
21.418 |
599 |
22.017 |
91,66% |
|
61 |
23326 |
Xã Ia Chim |
21.353 |
19.018 |
479 |
19.497 |
91,31% |
|
62 |
23332 |
Xã Đăk Rơ Wa |
25.136 |
22.682 |
639 |
23.321 |
92,78% |
|
63 |
23356 |
Xã Xốp |
6.318 |
6.207 |
111 |
6.318 |
100,00% |
|
64 |
23365 |
Xã Ngọc Linh |
6.370 |
6.362 |
8 |
6.370 |
100,00% |
|
65 |
23344 |
Xã Đăk Plô |
5.496 |
5.439 |
57 |
5.496 |
100,00% |
|
66 |
23341 |
Xã Đăk Pék |
17.125 |
16.945 |
180 |
17.125 |
100,00% |
|
67 |
23374 |
Xã Đăk Môn |
11.893 |
11.431 |
462 |
11.893 |
100,00% |
|
68 |
23368 |
Xã Đăk Long |
6.871 |
6.826 |
45 |
6.871 |
100,00% |
|
69 |
23377 |
Xã Bờ Y |
33.867 |
30.984 |
1.308 |
32.292 |
95,35% |
|
70 |
23383 |
Xã Dục Nông |
15.907 |
14.821 |
768 |
15.589 |
98,00% |
|
71 |
23392 |
Xã Sa Loong |
12.665 |
11.894 |
563 |
12.457 |
98,36% |
|
72 |
23401 |
Xã Đăk Tô |
34.074 |
31.946 |
968 |
32.914 |
96,60% |
|
73 |
23430 |
Xã Kon Đào |
13.559 |
12.651 |
908 |
13.559 |
100,00% |
|
74 |
23428 |
Xã Ngọk Tụ |
8.694 |
8.347 |
347 |
8.694 |
100,00% |
|
75 |
23416 |
Xã Đăk Sao |
6.867 |
6.838 |
29 |
6.867 |
100,00% |
|
76 |
23419 |
Xã Đăk Tờ Kan |
9.159 |
8.975 |
184 |
9.159 |
100,00% |
|
77 |
23425 |
Xã Tu Mơ Rông |
6.777 |
6.777 |
0 |
6.777 |
100,00% |
|
78 |
23446 |
Xã Măng Ri |
8.999 |
8.761 |
238 |
8.999 |
100,00% |
|
79 |
23473 |
Xã Măng Đen |
9.150 |
8.835 |
315 |
9.150 |
100,00% |
|
80 |
23455 |
Xã Măng Bút |
9.135 |
9.096 |
39 |
9.135 |
100,00% |
|
81 |
23476 |
Xã Kon Plông |
9.497 |
9.311 |
186 |
9.497 |
100,00% |
|
82 |
23485 |
Xã Đăk Kôi |
5.893 |
5.808 |
85 |
5.893 |
100,00% |
|
83 |
23497 |
Xã Kon Braih |
17.993 |
17.654 |
339 |
17.993 |
100,00% |
|
84 |
23479 |
Xã Đăk Rve |
8.193 |
8.063 |
130 |
8.193 |
100,00% |
|
85 |
23504 |
Xã Đăk Pxi |
11.206 |
10.906 |
300 |
11.206 |
100,00% |
|
86 |
23512 |
Xã Đăk Mar |
19.339 |
18.559 |
0 |
18.559 |
95,97% |
|
87 |
23510 |
Xã Đăk Ui |
12.080 |
10.521 |
1.000 |
11.521 |
95,37% |
|
88 |
23515 |
Xã Ngọk Réo |
12.072 |
11.569 |
503 |
12.072 |
100,00% |
|
89 |
23500 |
Xã Đăk Hà |
34.317 |
31.827 |
0 |
31.827 |
92,74% |
|
90 |
23527 |
Xã Sa Thầy |
19.235 |
18.517 |
451 |
18.968 |
98,61% |
|
91 |
23548 |
Xã Ya Ly |
10.692 |
10.619 |
73 |
10.692 |
100,00% |
|
92 |
23534 |
Xã Sa Bình |
16.790 |
16.130 |
310 |
16.440 |
97,92% |
|
93 |
23530 |
Xã Rờ Kơi |
6.398 |
6.277 |
121 |
6.398 |
100,00% |
|
94 |
23536 |
Xã Mô Rai |
5.885 |
5.785 |
100 |
5.885 |
100,00% |
|
95 |
23538 |
Xã Ia Tơi |
7.800 |
7.800 |
0 |
7.800 |
100,00% |
|
96 |
23535 |
Xã Ia Đal |
5.435 |
5.351 |
84 |
5.435 |
100,00% |
|
Tổng cộng |
2.077.241 |
1.934.136 |
54.801 |
1.988.932 |
95,75% |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 317/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế năm 2014; Luật số 51/2024/QH15 của Quốc hội: Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 27/KH-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện công tác bảo hiểm y tế toàn dân trong giai đoạn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1338/TTr-SYT ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm y tế (BHYT) cho UBND các xã, phường, đặc khu năm 2026 (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bảo hiểm xã hội tỉnh chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND các xã, phường, đặc khu triển khai thực hiện, phấn đấu hoàn thành chỉ tiêu được giao; định kỳ 06 tháng, năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo quy định.
2. Sở Y tế phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHYT của các địa phương; kịp thời tham mưu UBND tỉnh tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế
3. UBND các xã, phường, đặc khu
a) Căn cứ chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHYT, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện, áp dụng đồng bộ các nhóm giải pháp phát triển đối tượng tham gia BHYT để đạt chỉ tiêu được giao.
b) Tăng cường chỉ đạo và thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật BHYT cho người dân trên địa bàn, nhất là chính sách BHYT hộ gia đình; đổi mới đa dạng hình thức tuyên truyền và phù hợp với từng địa bàn dân cư, các nhóm đối tượng tham gia BHYT.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIAO
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BHYT CHO UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Mã xã |
Đơn vị hành chính |
Dân số |
Tổng số người tham gia BHYT năm 2025 |
Số giao phát triển năm 2026 |
Chỉ tiêu giao tham gia BHYT năm 2026 |
Tỷ lệ bao phủ BHYT so với dân số |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4=3+2 |
5=4/1 |
|
1 |
21025 |
Phường Cẩm Thành |
58.897 |
54.297 |
1.657 |
55.954 |
95,00% |
|
2 |
21028 |
Phường Nghĩa Lộ |
71.084 |
65.999 |
2.163 |
68.162 |
95,89% |
|
3 |
21172 |
Phường Trương Quang Trọng |
47.135 |
43.379 |
1.421 |
44.800 |
95,05% |
|
4 |
21211 |
Xã Tịnh Khê |
55.839 |
52.333 |
1.587 |
53.920 |
96,56% |
|
5 |
21034 |
Xã An Phú |
71.060 |
65.590 |
1.989 |
67.579 |
95,10% |
|
6 |
21040 |
Xã Bình Sơn |
86.865 |
79.399 |
1.425 |
80.824 |
93,05% |
|
7 |
21061 |
Xã Vạn Tường |
55.845 |
51.109 |
1.278 |
52.387 |
93,81% |
|
8 |
21085 |
Xã Bình Minh |
19.689 |
17.904 |
519 |
18.423 |
93,57% |
|
9 |
21100 |
Xã Bình Chương |
16.536 |
15.054 |
710 |
15.764 |
95,33% |
|
10 |
21109 |
Xã Đông Sơn |
56.056 |
49.873 |
1.177 |
51.050 |
91,07% |
|
11 |
21115 |
Xã Trà Bồng |
18.515 |
17.340 |
1.175 |
18.515 |
100,00% |
|
12 |
21127 |
Xã Đông Trà Bồng |
11.093 |
10.546 |
138 |
10.684 |
96,31% |
|
13 |
21154 |
Xã Tây Trà |
11.888 |
11.888 |
0 |
11.888 |
100,00% |
|
14 |
21124 |
Xã Thanh Bồng |
7.514 |
7.505 |
9 |
7.514 |
100,00% |
|
15 |
21157 |
Xã Tây Trà Bồng |
8.162 |
8.162 |
0 |
8.162 |
100,00% |
|
16 |
21136 |
Xã Cà Đam |
4.350 |
4.350 |
0 |
4.350 |
100,00% |
|
17 |
21196 |
Xã Trường Giang |
21.918 |
20.139 |
810 |
20.949 |
95,58% |
|
18 |
21205 |
Xã Ba Gia |
21.333 |
19.540 |
769 |
20.309 |
95,20% |
|
19 |
21220 |
Xã Sơn Tịnh |
36.847 |
33.637 |
1.528 |
35.165 |
95,44% |
|
20 |
21181 |
Xã Thọ Phong |
25.326 |
23.652 |
1.035 |
24.687 |
97,48% |
|
21 |
21250 |
Xã Nghĩa Giang |
33.062 |
29.898 |
1.361 |
31.259 |
94,55% |
|
22 |
21244 |
Xã Trà Giang |
20.755 |
18.351 |
762 |
19.113 |
92,09% |
|
23 |
21235 |
Xã Tư Nghĩa |
58.243 |
53.110 |
1.259 |
54.369 |
93,35% |
|
24 |
21238 |
Xã Vệ Giang |
34.029 |
31.655 |
818 |
32.473 |
95,43% |
|
25 |
21361 |
Xã Minh Long |
10.005 |
9.764 |
241 |
10.005 |
100,00% |
|
26 |
21349 |
Xã Sơn Mai |
9.926 |
9.638 |
288 |
9.926 |
100,00% |
|
27 |
21364 |
Xã Nghĩa Hành |
24.032 |
22.830 |
685 |
23.515 |
97,85% |
|
28 |
21370 |
Xã Phước Giang |
23.850 |
21.555 |
510 |
22.065 |
92,52% |
|
29 |
21385 |
Xã Đình Cương |
28.087 |
25.928 |
715 |
26.643 |
94,86% |
|
30 |
21388 |
Xã Thiện Tín |
14.590 |
13.589 |
538 |
14.127 |
96,83% |
|
31 |
21289 |
Xã Sơn Hà |
20.172 |
19.357 |
815 |
20.172 |
100,00% |
|
32 |
21292 |
Xã Sơn Hạ |
24.873 |
21.710 |
3.163 |
24.873 |
100,00% |
|
33 |
21319 |
Xã Sơn Thủy |
12.772 |
12.471 |
301 |
12.772 |
100,00% |
|
34 |
21325 |
Xã Sơn Kỳ |
12.167 |
11.721 |
446 |
12.167 |
100,00% |
|
35 |
21307 |
Xã Sơn Linh |
17.180 |
16.858 |
322 |
17.180 |
100,00% |
|
36 |
21340 |
Xã Sơn Tây |
9.665 |
9.662 |
3 |
9.665 |
100,00% |
|
37 |
21334 |
Xã Sơn Tây Thượng |
7.401 |
7.397 |
4 |
7.401 |
100,00% |
|
38 |
21343 |
Xã Sơn Tây Hạ |
5.630 |
5.405 |
225 |
5.630 |
100,00% |
|
39 |
21439 |
Phường Đức Phổ |
38.736 |
35.447 |
718 |
36.165 |
93,36% |
|
40 |
21451 |
Phường Trà Câu |
42.743 |
39.446 |
809 |
40.255 |
94,18% |
|
41 |
21457 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
16.416 |
15.548 |
318 |
15.866 |
96,65% |
|
42 |
21472 |
xã Khánh Cường |
24.112 |
22.508 |
421 |
22.929 |
95,09% |
|
43 |
21478 |
Phường Sa Huỳnh |
29.560 |
26.565 |
581 |
27.146 |
91,83% |
|
44 |
21421 |
Xã Mỏ Cày |
36.935 |
34.421 |
683 |
35.104 |
95,04% |
|
45 |
21409 |
Xã Long Phụng |
39.733 |
37.179 |
743 |
37.922 |
95,44% |
|
46 |
21433 |
Xã Lân Phong |
34.080 |
31.593 |
613 |
32.206 |
94,50% |
|
47 |
21400 |
Xã Mộ Đức |
32.956 |
30.731 |
597 |
31.328 |
95,06% |
|
48 |
21484 |
Xã Ba Tơ |
12.050 |
11.132 |
918 |
12.050 |
100,00% |
|
49 |
21496 |
Xã Ba Động |
7.740 |
7.480 |
260 |
7.740 |
100,00% |
|
50 |
21490 |
Xã Ba Vinh |
6.411 |
6.387 |
24 |
6.411 |
100,00% |
|
51 |
21499 |
Xã Ba Dinh |
7.281 |
7.195 |
86 |
7.281 |
100,00% |
|
52 |
21523 |
Xã Ba Tô |
9.629 |
9.628 |
1 |
9.629 |
100,00% |
|
53 |
21529 |
Xã Ba Vì |
11.338 |
10.823 |
515 |
11.338 |
100,00% |
|
54 |
21538 |
Xã Ba Xa |
5.440 |
5.359 |
81 |
5.440 |
100,00% |
|
55 |
21520 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
4.522 |
4.511 |
11 |
4.522 |
100,00% |
|
56 |
21548 |
Đặc khu Lý Sơn |
23.980 |
23.238 |
742 |
23.980 |
100,00% |
|
57 |
23293 |
Phường Kon Tum |
73.971 |
65.528 |
1.698 |
67.226 |
90,88% |
|
58 |
23284 |
Phường Đăk Cấm |
29.486 |
26.648 |
671 |
27.319 |
92,65% |
|
59 |
23302 |
Phường Đăk Bla |
21.470 |
19.222 |
533 |
19.755 |
92,01% |
|
60 |
23317 |
Xã Ngọk Bay |
24.020 |
21.418 |
599 |
22.017 |
91,66% |
|
61 |
23326 |
Xã Ia Chim |
21.353 |
19.018 |
479 |
19.497 |
91,31% |
|
62 |
23332 |
Xã Đăk Rơ Wa |
25.136 |
22.682 |
639 |
23.321 |
92,78% |
|
63 |
23356 |
Xã Xốp |
6.318 |
6.207 |
111 |
6.318 |
100,00% |
|
64 |
23365 |
Xã Ngọc Linh |
6.370 |
6.362 |
8 |
6.370 |
100,00% |
|
65 |
23344 |
Xã Đăk Plô |
5.496 |
5.439 |
57 |
5.496 |
100,00% |
|
66 |
23341 |
Xã Đăk Pék |
17.125 |
16.945 |
180 |
17.125 |
100,00% |
|
67 |
23374 |
Xã Đăk Môn |
11.893 |
11.431 |
462 |
11.893 |
100,00% |
|
68 |
23368 |
Xã Đăk Long |
6.871 |
6.826 |
45 |
6.871 |
100,00% |
|
69 |
23377 |
Xã Bờ Y |
33.867 |
30.984 |
1.308 |
32.292 |
95,35% |
|
70 |
23383 |
Xã Dục Nông |
15.907 |
14.821 |
768 |
15.589 |
98,00% |
|
71 |
23392 |
Xã Sa Loong |
12.665 |
11.894 |
563 |
12.457 |
98,36% |
|
72 |
23401 |
Xã Đăk Tô |
34.074 |
31.946 |
968 |
32.914 |
96,60% |
|
73 |
23430 |
Xã Kon Đào |
13.559 |
12.651 |
908 |
13.559 |
100,00% |
|
74 |
23428 |
Xã Ngọk Tụ |
8.694 |
8.347 |
347 |
8.694 |
100,00% |
|
75 |
23416 |
Xã Đăk Sao |
6.867 |
6.838 |
29 |
6.867 |
100,00% |
|
76 |
23419 |
Xã Đăk Tờ Kan |
9.159 |
8.975 |
184 |
9.159 |
100,00% |
|
77 |
23425 |
Xã Tu Mơ Rông |
6.777 |
6.777 |
0 |
6.777 |
100,00% |
|
78 |
23446 |
Xã Măng Ri |
8.999 |
8.761 |
238 |
8.999 |
100,00% |
|
79 |
23473 |
Xã Măng Đen |
9.150 |
8.835 |
315 |
9.150 |
100,00% |
|
80 |
23455 |
Xã Măng Bút |
9.135 |
9.096 |
39 |
9.135 |
100,00% |
|
81 |
23476 |
Xã Kon Plông |
9.497 |
9.311 |
186 |
9.497 |
100,00% |
|
82 |
23485 |
Xã Đăk Kôi |
5.893 |
5.808 |
85 |
5.893 |
100,00% |
|
83 |
23497 |
Xã Kon Braih |
17.993 |
17.654 |
339 |
17.993 |
100,00% |
|
84 |
23479 |
Xã Đăk Rve |
8.193 |
8.063 |
130 |
8.193 |
100,00% |
|
85 |
23504 |
Xã Đăk Pxi |
11.206 |
10.906 |
300 |
11.206 |
100,00% |
|
86 |
23512 |
Xã Đăk Mar |
19.339 |
18.559 |
0 |
18.559 |
95,97% |
|
87 |
23510 |
Xã Đăk Ui |
12.080 |
10.521 |
1.000 |
11.521 |
95,37% |
|
88 |
23515 |
Xã Ngọk Réo |
12.072 |
11.569 |
503 |
12.072 |
100,00% |
|
89 |
23500 |
Xã Đăk Hà |
34.317 |
31.827 |
0 |
31.827 |
92,74% |
|
90 |
23527 |
Xã Sa Thầy |
19.235 |
18.517 |
451 |
18.968 |
98,61% |
|
91 |
23548 |
Xã Ya Ly |
10.692 |
10.619 |
73 |
10.692 |
100,00% |
|
92 |
23534 |
Xã Sa Bình |
16.790 |
16.130 |
310 |
16.440 |
97,92% |
|
93 |
23530 |
Xã Rờ Kơi |
6.398 |
6.277 |
121 |
6.398 |
100,00% |
|
94 |
23536 |
Xã Mô Rai |
5.885 |
5.785 |
100 |
5.885 |
100,00% |
|
95 |
23538 |
Xã Ia Tơi |
7.800 |
7.800 |
0 |
7.800 |
100,00% |
|
96 |
23535 |
Xã Ia Đal |
5.435 |
5.351 |
84 |
5.435 |
100,00% |
|
Tổng cộng |
2.077.241 |
1.934.136 |
54.801 |
1.988.932 |
95,75% |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh