Quyết định 316/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký Hộ tịch trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 316/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 316/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 28/TTr-STP ngày 23tháng 01 năm 2026.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG
KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
I |
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch Mã TTHC: 2.000635 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Phí: 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
2 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Mã TTHC: 2.002516 |
03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Phí : 8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
I |
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (37 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh Mã TTHC: 1.001193 |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí đối với: hồ sơ đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: + Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
2 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000528 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[1]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
3 |
Thủ tục Đăng ký lại khai sinh Mã TTHC: 1.004884 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: + Nộp hồ sơ trực tiếp: 8000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
4 |
Thủ tục Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000522 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[2]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
5 |
Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con Mã TTHC: 1.001022 |
03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: + Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
6 |
Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000779 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[3]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
7 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con Mã TTHC: 1.000689 |
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí đối với: hồ sơ đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: + Nộp hồ sơ trực tiếp: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[4]. + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng - Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con; 15.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
8 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 1.001695 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí khai sinh; Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[5]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
9 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Mã TTHC: 1.004772 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Lệ phí: Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
10 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Mã TTHC: 1.000893 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[6]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
11 |
Thủ tục Đăng ký kết hôn Mã TTHC: 1.000894 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Lệ phí: Miễn lệ phí |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
12 |
Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000806 |
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. -Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[7]. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
13 |
Thủ tục Đăng ký lại kết hôn Mã TTHC: 1.004746 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[8]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
14 |
Thủ tục Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000513
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[9]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
15 |
Thủ tục Đăng ký khai tử Mã TTHC: 1.000656 |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Miễn lệ phí - Lệ phí đăng ký khai tử không đúng hạn: + Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
16 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 1.001766 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[10]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
17 |
Thủ tục Đăng ký lại khai tử Mã TTHC: 1.005461 |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[11]. + Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
18 |
Thủ tục Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000497 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[12] + Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
19 |
Thủ tục Đăng ký giám hộ Mã TTHC: 1.004837 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
20 |
Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 1.001669 |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử. 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[13]. + Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
21 |
Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ Mã TTHC: 1.004845 |
02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
22 |
Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000756 |
02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[14]. + Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
23 |
Thủ tục Đăng ký giám sát việc giám hộ Mã TTHC: 3.000323
|
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
24 |
Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Mã TTHC: 3.000322 |
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
25 |
Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc Mã TTHC: 1.004859 |
Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc.Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[15]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
26 |
Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000748 |
Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc.Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[16]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
27 |
Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Mã TTHC: 2.002189 |
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[17]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
28 |
Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Mã TTHC: 2.000554 |
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[18]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
29 |
Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Mã TTHC: 2.000547 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[19]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
30 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh lưu động Mã TTHC: 1.003583 |
05 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí:Miễn lệ phí *Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[20]
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
31 |
Thủ tục Đăng ký kết hôn lưu động Mã TTHC: 1.000593 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí:Miễn lệ phí
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
32 |
Thủ tục Đăng ký khai tử lưu động Mã TTHC: 1.000419 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí:Miễn lệ phí - Lệ phí đăng ký khai tử không đúng hạn: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[21] * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
33 |
Thủ tục Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Mã TTHC: 1.004873 |
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[22]: 12.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
34 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Mã TTHC: 1.000110 |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí *Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[23] * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
35 |
Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Mã TTHC: 1.000094 |
03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: 1.500.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
36 |
Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Mã TTHC: 1.000080 |
07 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký -Lệ phí: 15.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
37 |
Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Mã TTHC: 1.004827 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký -Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[24] * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
[1] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 cùa Bình Thuận.
[2] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[3] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[4] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[5] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[6] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 316/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 28/TTr-STP ngày 23tháng 01 năm 2026.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG
KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
I |
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch Mã TTHC: 2.000635 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Phí: 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
2 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Mã TTHC: 2.002516 |
03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Phí : 8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
I |
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (37 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh Mã TTHC: 1.001193 |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí đối với: hồ sơ đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: + Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
2 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000528 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[1]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
3 |
Thủ tục Đăng ký lại khai sinh Mã TTHC: 1.004884 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: + Nộp hồ sơ trực tiếp: 8000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
4 |
Thủ tục Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000522 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[2]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
5 |
Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con Mã TTHC: 1.001022 |
03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: + Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
6 |
Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000779 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[3]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
7 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con Mã TTHC: 1.000689 |
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí đối với: hồ sơ đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: + Nộp hồ sơ trực tiếp: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[4]. + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng - Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con; 15.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
8 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 1.001695 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí khai sinh; Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[5]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
9 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Mã TTHC: 1.004772 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Lệ phí: Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
10 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Mã TTHC: 1.000893 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[6]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
11 |
Thủ tục Đăng ký kết hôn Mã TTHC: 1.000894 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Lệ phí: Miễn lệ phí |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
12 |
Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000806 |
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. -Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[7]. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
13 |
Thủ tục Đăng ký lại kết hôn Mã TTHC: 1.004746 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[8]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
14 |
Thủ tục Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000513
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[9]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
15 |
Thủ tục Đăng ký khai tử Mã TTHC: 1.000656 |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Miễn lệ phí - Lệ phí đăng ký khai tử không đúng hạn: + Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
16 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 1.001766 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[10]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
17 |
Thủ tục Đăng ký lại khai tử Mã TTHC: 1.005461 |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[11]. + Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
18 |
Thủ tục Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000497 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[12] + Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
19 |
Thủ tục Đăng ký giám hộ Mã TTHC: 1.004837 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
20 |
Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 1.001669 |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử. 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[13]. + Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
21 |
Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ Mã TTHC: 1.004845 |
02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
22 |
Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000756 |
02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[14]. + Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng + Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
23 |
Thủ tục Đăng ký giám sát việc giám hộ Mã TTHC: 3.000323
|
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
24 |
Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Mã TTHC: 3.000322 |
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
25 |
Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc Mã TTHC: 1.004859 |
Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc.Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[15]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
26 |
Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000748 |
Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc.Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[16]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
27 |
Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Mã TTHC: 2.002189 |
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[17]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
28 |
Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Mã TTHC: 2.000554 |
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[18]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
29 |
Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Mã TTHC: 2.000547 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[19]. * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
30 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh lưu động Mã TTHC: 1.003583 |
05 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí:Miễn lệ phí *Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[20]
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
31 |
Thủ tục Đăng ký kết hôn lưu động Mã TTHC: 1.000593 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí:Miễn lệ phí
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
32 |
Thủ tục Đăng ký khai tử lưu động Mã TTHC: 1.000419 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí:Miễn lệ phí - Lệ phí đăng ký khai tử không đúng hạn: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[21] * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
33 |
Thủ tục Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Mã TTHC: 1.004873 |
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[22]: 12.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
34 |
Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Mã TTHC: 1.000110 |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: Miễn lệ phí *Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[23] * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
35 |
Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Mã TTHC: 1.000094 |
03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Lệ phí: 1.500.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
36 |
Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Mã TTHC: 1.000080 |
07 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký -Lệ phí: 15.000 đồng * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
|
37 |
Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Mã TTHC: 1.004827 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký -Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[24] * Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng. |
[1] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 cùa Bình Thuận.
[2] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[3] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[4] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[5] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[6] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[7] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[8] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[9] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[10] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[11] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[12] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[13] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[14] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[15] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[16] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[17] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[18] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[19] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[20] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[21] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[22] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[23] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
[24] Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh