Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi, quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 3007/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3007/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 3671/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 3673/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 3479/TTr-STP ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi, quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI, QUỐC
TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
TTHC thực hiện không PTĐGHC |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
|||||||||
|
1 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
Phí: 8.000 đồng/bản |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ) |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
Phí: 8.000/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
TTHC thực hiện không PTVĐG HC |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI |
|||||||||
|
1 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
Không. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
II. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. |
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 100.000 đồng. - Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước. |
105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 3.000.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Cung cấp TTTT |
|
X |
|
3 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước. |
85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí 2.500.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước. |
75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 2.500.000 đồng. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước. |
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam - 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Phí: 100.000 đồng. - Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
TTHC thực hiện không PTĐGHC |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã.. |
- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/1 bản |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Đăng ký lại khai sinh |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 15.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/1 bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
6 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
7 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng/lần. - Lệ phí nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/1 bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
8 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí đăng ký khai sinh: 75.000 đồng/lần. - Lệ phí đăng ký nhận cha mẹ con: 1.500.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
9 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
10 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
11 |
Đăng ký kết hôn |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
12 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
13 |
Đăng ký lại kết hôn |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
14 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
15 |
Đăng ký khai tử |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí đăng ký khai tử quá hạn: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/1 bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
16 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
17 |
Đăng ký lại khai tử |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
18 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
19 |
Đăng ký giám hộ |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
20 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
21 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
02 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
22 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
02 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
23 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
24 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
25 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung thông tin hộ tịch: 15.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Lệ phí: thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc: 28.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
26 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc. - Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 28.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
27 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc, trường hợp cần xác minh không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
28 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc, trường hợp cần xác minh không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
29 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
30 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
05 ngày làm việc |
Địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động |
- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Cung cấp TTTT |
|
|
|
31 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
05 ngày làm việc |
Địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
|
|
|
|
32 |
Đăng ký khai tử lưu động |
05 ngày làm việc |
Địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động |
- Lệ phí đăng ký khai tử quá hạn: 8.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
|
|
|
|
33 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000đ/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
34 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
03 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
35 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
07 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
36 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: Đăng ký khai tử không đúng hạn 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
37 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 15.000 đồng/lần, , miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
II. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Mức thu lệ phí: 400.000 (bốn trăm nghìn) đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
2 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
Không. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã được đăng ký |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung của TTHC./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3007/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 3671/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 3673/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 3479/TTr-STP ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi, quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI, QUỐC
TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
TTHC thực hiện không PTĐGHC |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
|||||||||
|
1 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
Phí: 8.000 đồng/bản |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ) |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
Phí: 8.000/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
TTHC thực hiện không PTVĐG HC |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI |
|||||||||
|
1 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
Không. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
II. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. |
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 100.000 đồng. - Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước. |
105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 3.000.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Cung cấp TTTT |
|
X |
|
3 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước. |
85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí 2.500.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước. |
75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 2.500.000 đồng. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước. |
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam - 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Phí: 100.000 đồng. - Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
TTHC thực hiện không PTĐGHC |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã.. |
- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/1 bản |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Đăng ký lại khai sinh |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 15.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/1 bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
6 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
7 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng/lần. - Lệ phí nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/1 bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
8 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí đăng ký khai sinh: 75.000 đồng/lần. - Lệ phí đăng ký nhận cha mẹ con: 1.500.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
9 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
10 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
11 |
Đăng ký kết hôn |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
12 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
13 |
Đăng ký lại kết hôn |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
14 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
15 |
Đăng ký khai tử |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí đăng ký khai tử quá hạn: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/1 bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
16 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
17 |
Đăng ký lại khai tử |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
18 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
19 |
Đăng ký giám hộ |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
20 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
21 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
02 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
22 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
02 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
23 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
24 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
25 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung thông tin hộ tịch: 15.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Lệ phí: thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc: 28.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
26 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc. - Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 28.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
27 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc, trường hợp cần xác minh không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
28 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc, trường hợp cần xác minh không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
29 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/trường hợp, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
30 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
05 ngày làm việc |
Địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động |
- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Cung cấp TTTT |
|
|
|
31 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
05 ngày làm việc |
Địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động |
- Miễn lệ phí. - Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
|
|
|
|
32 |
Đăng ký khai tử lưu động |
05 ngày làm việc |
Địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động |
- Lệ phí đăng ký khai tử quá hạn: 8.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
|
|
|
|
33 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000đ/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
34 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
03 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Miễn lệ phí. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
35 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
07 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
36 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: Đăng ký khai tử không đúng hạn 8.000 đồng/lần, miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
37 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 15.000 đồng/lần, , miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
II. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Mức thu lệ phí: 400.000 (bốn trăm nghìn) đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
X |
|
2 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
Không. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã. |
- Lệ phí: 75.000 đồng/lần, miễn lệ phí đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã được đăng ký |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
X |
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung của TTHC./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh