Quyết định 315/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 315/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 315/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 67/TTr-SNNMT ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục và nội dung cụ thể).
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC, NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 315/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
|
STT |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên TTHC nội bộ |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
5.001628 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
- Khoản 5 Điều 22 Luật tài nguyên nước năm 2023. - Điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
5.001634 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
5.001635 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước |
- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 4 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
5.001636 |
Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023. - Điểm a Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
5 |
5.001637 |
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023. - Điều 20 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
|
6 |
5.001638 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Điểm b Khoản 2 Điều 26 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. - Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
7 |
5.00169 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Điều 24 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
8 |
5.001640 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Điều 25 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9 |
5.001641 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
- Khoản 4 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Điều 38 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
10 |
5.001642 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước. - Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
11 |
5.001643 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 3 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
12 |
5.001644 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 2 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
13 |
5.001645 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 2 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
14 |
5.00166 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Điều 57 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
15 |
5.001647 |
Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 3 Điều 58 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
16 |
5.001619 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
- Khoản 6 Điều 26 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. - Khoản 3 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
I. Lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
1. Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xác định, phân vùng chức năng đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh, chuẩn bị hoàn thiện hồ sơ, tham mưu, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường văn bản lấy ý kiến các Sở: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan về kết quả phân vùng chức năng nguồn nước: 46 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có văn bản góp ý kiến các Sở: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 39,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 315/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 67/TTr-SNNMT ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục và nội dung cụ thể).
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC, NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 315/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
|
STT |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên TTHC nội bộ |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
5.001628 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
- Khoản 5 Điều 22 Luật tài nguyên nước năm 2023. - Điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
5.001634 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
5.001635 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước |
- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 4 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
5.001636 |
Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023. - Điểm a Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
5 |
5.001637 |
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023. - Điều 20 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
|
6 |
5.001638 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Điểm b Khoản 2 Điều 26 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. - Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
7 |
5.00169 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Điều 24 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
8 |
5.001640 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Điều 25 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9 |
5.001641 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
- Khoản 4 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Điều 38 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
10 |
5.001642 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước. - Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
11 |
5.001643 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 3 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
12 |
5.001644 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 2 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
13 |
5.001645 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 2 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
14 |
5.00166 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Điều 57 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
15 |
5.001647 |
Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Khoản 3 Điều 58 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
16 |
5.001619 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
- Khoản 6 Điều 26 Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. - Khoản 3 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
I. Lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
1. Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xác định, phân vùng chức năng đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh, chuẩn bị hoàn thiện hồ sơ, tham mưu, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường văn bản lấy ý kiến các Sở: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan về kết quả phân vùng chức năng nguồn nước: 46 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có văn bản góp ý kiến các Sở: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 39,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 39,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày phê duyệt, điều chỉnh phân vùng chức năng nguồn nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo thẩm quyền công bố, đăng tải quyết định phê duyệt, điều chỉnh phân vùng chức năng nguồn nước trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh.
- Các hồ sơ khác có liên quan (nếu có).
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 126 ngày làm việc (cắt giảm 54/180 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 86 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 40 ngày làm việc.
1.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
1.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt/điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh.
1.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
2. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
2.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các sở, ngành có liên quan về Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ (Hồ sơ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a, khoản 16 Điều 1 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP): 28,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có kết quả cho ý kiến của các Sở: Công Thương, Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ Danh mục trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 25 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 4: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm đăng tải trên Trang thông tin điện tử của xã và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của xã nơi có nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến thông qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành (iOffice)
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ, bao gồm các nội dung chính sau: thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; cơ sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
2.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường Cà Mau.
2.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
2.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
2.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
2.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
3.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, đánh giá lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn cần điều chỉnh hoặc các nguồn nước phải điều chỉnh phạm vi hành lang, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan về việc điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (Hồ sơ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a, khoản 16 Điều 1 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP): 28,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có kết quả cho ý kiến của Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn cần điều chỉnh trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 25 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 4: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm đăng tải trên Trang thông tin điện tử của xã và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của xã nơi có nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
3.3 Thành phần hồ sơ trình:
- Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ bao gồm các nội dung chính sau: Thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; cơ sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
3.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
3.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
3.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước.
3.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
3.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
3.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
4. Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
4.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức điều tra, xác định vị trí, giá trị dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Sở, ban, ngành có liên quan: 45,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có kết quả cho ý kiến của các Sở: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Sở, ban, ngành có liên quan, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Quản lý tài nguyên nước) để cho ý kiến: 20 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có kết quả cho ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Quản lý tài nguyên nước) Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 20 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 39,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày quyết định được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố, đăng tải Quyết định phê duyệt dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối;
- Báo cáo thuyết minh việc xác định dòng chảy tối thiểu;
- Sơ đồ dòng chảy tối thiểu của hệ thống sông, suối.
4.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 126 ngày làm việc (cắt giảm 54/180 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 86 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 40 ngày làm việc.
4.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
4.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
4.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh.
4.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
4.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
4.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
4.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
5. Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
5.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức điều tra, rà soát, xác định vị trí, giá trị dòng chảy tối thiểu điều chỉnh trên các sông, suối nội tỉnh theo định kỳ (05 năm) hoặc khi có sự điều chỉnh nội dung liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong các quy hoạch; có dự án, công trình khai thác nước mới được hình thành làm thay đổi lớn đến chế độ dòng chảy trên sông, suối; có sự biến động về điều kiện tự nhiên tác động lớn đến nguồn nước, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Sở, ban, ngành có liên quan: 45,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có kết quả cho ý kiến của các Sở: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Sở, ban, ngành có liên quan, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Quản lý tài nguyên nước) để cho ý kiến: 20 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có kết quả cho ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Quản lý tài nguyên nước) Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 20 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 39,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày quyết định được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, đăng tải quyết định phê duyệt điều chỉnh dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
5.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh;
- Báo cáo thuyết minh việc xác định dòng chảy tối thiểu;
- Sơ đồ dòng chảy tối thiểu của hệ thống sông, suối.
5.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 126 ngày làm việc (cắt giảm 54/180 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 86 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 40 ngày làm việc.
5.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
5.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
5.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt điều chỉnh dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh.
5.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
5.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
5.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
5.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
6.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình trên cơ sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của tổ chức: 55,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 30 ngày làm việc.
Trường hợp vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trở lên, trong quá trình thẩm đinh hồ sơ đề nghị cấp phép Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh có liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức việc công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương; gửi Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan đối với trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường có liên quan đối với phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên để tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 39,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
6.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
6.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
6.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 126 ngày làm việc (cắt giảm 54/180 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 86 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 40 ngày làm việc.
Lưu ý : Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình: thực hiện đồng thời với việc phê duyệt giấy phép khai thác tài nguyên nước.
6.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
6.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
6.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
6.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
6.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
6.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không quy định.
6.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
7. Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
7.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, thống kê, tổng hợp thông tin, số liệu và xây dựng dự thảo kế hoạch bảo về nước dưới đất trên địa bàn tỉnh, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại diện một số tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về Dự thảo kế hoạch bảo vệ nước dưới đất: 30 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có kết quả cho ý kiến của các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại diện một số tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về Dự thảo kế hoạch bảo vệ nước dưới đất, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước: 15 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có kết quả cho ý kiến của của Cục Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 8,5 ngày làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 5: Sau khi kế hoạch bảo vệ nước dưới đất được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia trong vòng 07 ngày sau khi được phê duyệt và tổ chức thực hiện.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
7.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
7.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình.
- Dự thảo Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
7.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
7.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
7.7. Cơ quan giải quyết TTHC chính nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
7.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
7.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
7.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
7.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có):
- Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải phù hợp với quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh; phải phù hợp với phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh.
- Xác định được phạm vi các khu vực, tầng chứa nước bị suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm và nguyên nhân gây ra; phương án tổ chức thực hiện các giải pháp khoanh định hoặc đưa ra khỏi vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương án khai thác nước dưới đất; khu vực cần bổ sung nhân tạo nước dưới đất; giải pháp bảo vệ chất lượng nguồn nước dưới đất. Ưu tiên bảo vệ, phục hồi các tầng chứa nước khai thác chính, các tầng chứa nước được khai thác để cấp nước sinh hoạt.
- Việc lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải dựa trên cơ sở kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất; thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên nước dưới đất của mạng quan trắc tài nguyên nước dưới đất, tại công trình khai thác nước dưới đất và các thông tin, số liệu có liên quan khác từ Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia (nếu có).
Trường hợp thông tin, số liệu chưa đảm bảo làm cơ sở lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc bổ sung công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất để phục vụ lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải đồng bộ, phù hợp với nguồn lực, giải pháp thực hiện; bảo đảm tính khả thi và hiệu quả trong triển khai thực hiện.
7.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
8. Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
8.1 Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức rà soát kế hoạch bảo vệ nước dưới đất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả rà soát và kiến nghị điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh (nếu có) theo định kỳ (05 năm) hoặc trong trường hợp cần thiết, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại diện một số tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về Dự thảo kế hoạch bảo vệ nước dưới đất: 30 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có kết quả cho ý kiến của các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại diện một số tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về dự thảo điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước: 15 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có kết quả cho ý kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 8,5 ngày làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 5: Sau khi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia trong vòng 07 ngày sau khi được phê duyệt và tổ chức thực hiện.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
8.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
8.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình.
- Dự thảo điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
8.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
8.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
8.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
8.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
8.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
8.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
8.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có):
- Có sự điều chỉnh của quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh hoặc phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh làm thay đổi cơ bản về định hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất;
- Có biến động lớn về nguồn nước dưới đất trên địa bàn tỉnh do ảnh hưởng của các yếu tố tự nhiên, nhân tạo.
8.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
9. Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
9.1 Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng hồ sơ phê duyệt, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế và các sở, ban, ngành khác có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp xã có phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; đại diện cộng đồng dân cư có phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; các tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất nằm trong phương án (gọi chung là các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến) (Hồ sơ lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước): 50,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Bước 3: Khi có kết quả cho ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức Hội đồng thẩm định với sự tham gia của các sở, ban, ngành có liên quan và các chuyên gia, nhà khoa học về tài nguyên nước: 15 ngày làm việc.
+ Bước 4: Khi có ý kiến của Hội đồng thẩm định với sự tham gia của các sở, ban, ngành có liên quan và các chuyên gia, nhà khoa học về tài nguyên nước, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, giải trình, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường ký gửi hồ sơ kèm theo báo cáo tiếp thu, giải trình đến các địa phương liền kề có liên quan và Bộ Nông nghiệp và Môi trường để lấy ý kiến góp ý bằng văn bản: 15 ngày làm việc.
+ Bước 5: Trong thời hạn không quá 30 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường các địa phương liền kề có liên quan và Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
+ Bước 6: Khi có kết quả cho ý kiến của các địa phương liền kề có liên quan và Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 15 ngày làm việc.
+ Bước 7: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 8: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi để đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thông báo tới Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; thông báo tới các tổ chức, cá nhân có liên quan để tổ chức thực hiện, đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
9.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
9.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt/điều chỉnh;
“Tờ trình phải bao gồm các nội dung chính sau đây: quá trình tổ chức thực hiện; thuyết minh về căn cứ, kết quả khoanh định; thuyết minh phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất đối với từng khu vực, từng công trình nằm trong vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và việc tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý”
- Dự thảo Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Báo cáo thuyết minh kết quả khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất. Báo cáo thuyết minh phải luận chứng, thuyết minh rõ về căn cứ để khoanh định, phạm vi khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
9.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 126 ngày làm việc (cắt giảm 54/180 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian lấy ý kiến các đơn vị liên quan). Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 96 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
* Lưu ý:
- Thời gian các cơ quan, tổ chức, cá nhân cho ý kiến: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho ý kiến: không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
9.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
9.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
9.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt/điều chỉnh Danh mục vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất.
9.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
9.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
9.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
10.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị liên quan thực hiện rà soát, xây dựng danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên các lưu vực sông thuộc phạm vi tỉnh, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan, tổ chức lưu vực sông, tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên các lưu vực sông thuộc phạm vi tỉnh: 38,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan, tổ chức lưu vực sông, tổ chức, cá nhân có liên quan, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 15 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
10.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
10.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục các đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành.
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
10.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
10.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
10.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
10.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành.
10.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
10.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
10.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
10.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
11.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị liên quan lập Danh mục đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên (gọi chung Danh mục đập, hồ chứa trên sông, suối), tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình dự thảo Danh mục đập, hồ chứa trên sông, suối đến Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (thông qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) để gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan: 23,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh có đập, hồ chứa trên sông, suối liên quan; Chi cục Thủy lợi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường, tổ chức lưu vực sông, và tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo Danh mục đập, hồ chứa trên sông, suối: 15 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, tổ chức lưu vực sông, và tổ chức, cá nhân có liên quan; Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 15 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ký văn bản lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan: 10 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan và hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ký văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, tổ chức lưu vực sông, và tổ chức, cá nhân có liên quan và hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 9,5 ngày làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
11.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
11.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ở hạ du của nguồn nước liên tỉnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
11.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
11.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan.
11.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
11.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở hạ du của nguồn nước liên tỉnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
11.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
11.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
11.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
11.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
12.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, tổ chức, cá nhân quản lý vận hành đập, hồ chứa và các đơn vị liên quan thực hiện xây dựng quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi quản lý, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo quy chế phối hợp vận hành: 65,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và tổ chức, cá nhân có liên quan, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình góp ý và hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 30 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
12.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua mô0069 trường điện tử.
12.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối.
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
12.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
12.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 126 ngày làm việc (cắt giảm 54/180 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 96 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
12.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị có liên quan.
12.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
12.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối.
12.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
12.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
12.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
12.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
13.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị liên quan xây dựng Quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên (gọi chung Quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối), tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình dự thảo Quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối đến Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (thông qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) để gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan, các cơ quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và tổ chức, cá nhân có liên quan: 65,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan, các cơ quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và tổ chức, cá nhân có liên quan; Chi cục Thủy lợi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường có liên quan về dự thảo Quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối: 15 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 15 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ký văn bản lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan, các cơ quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và tổ chức, cá nhân có liên quan: 10 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan, các cơ quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và tổ chức, cá nhân có liên quan và hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ký văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 9,5 ngày làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
13.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
13.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
13.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
13.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 126 ngày làm việc (cắt giảm 54/180 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 96 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
13.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan.
13.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
13.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
13.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
13.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
13.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
13.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
14. Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
14.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi lấy ý kiến các Sở Công thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan (giọi chung các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến) về hồ sơ xây dựng Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp: 38,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh: 15 ngày làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 5: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
14.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
14.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
14.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
14.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 30 ngày làm việc.
14.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị có liên quan.
14.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
14.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp.
14.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
14.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
14.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
14.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
15. Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
15.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Trên cơ sở đề xuất của các Sở, ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp đã phê duyệt, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi lấy ý kiến của Sở Công thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ, ao, đầm, phá đề xuất đưa ra khỏi danh mục và cơ quan, tổ chức có liên quan (giọi chung các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến) về hồ sơ đề nghị điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp: 22,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến Hội đồng nhân dân tỉnh: 10 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi có ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh; Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh: 10 ngày làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 5: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có Quyết định điều chỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh đã được điều chỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ký văn bản lấy ý kiến Hội đồng nhân dân tỉnh: 10 ngày làm việc.
+ Bước 2: Khi có ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh và hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 9,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
15.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
15.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp;
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh lý do việc đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp;
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
15.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
15.5. Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 63 ngày làm việc (cắt giảm 27/90 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 43 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 20 ngày làm việc.
15.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị có liên quan.
15.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
15.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp.
15.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
15.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
15.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không quy định.
15.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
16.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Bước 1: Trên cơ sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 và hiện trạng sử dụng đất, Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước: 70,5 ngày làm việc.
Trường hợp vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên, Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi có công trình khai thác nước chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh có liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
+ Bước 2: Khi giấy phép khai thác tài nguyên nước được cấp có thẩm quyền ký ban hành; Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp 1: 10 ngày làm việc (đối với vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên 01 tỉnh); Trường hợp 2: 15 ngày làm việc (đối với vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm từ 02 tỉnh trở lên).
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức việc công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương; gửi Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan đối với trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường có liên quan đối với phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên để tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 39,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
16.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
16.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
16.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
16.5. Thời gian thực hiện:
- Trường hợp 1: Đối với vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên 01 tỉnh: Trong thời hạn 121 ngày làm việc (cắt giảm 54/175 ngày làm việc, tỷ lệ 30,85%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 81 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 40 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Đối với vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm từ 02 tỉnh trở lên: Trong thời hạn 126 ngày làm việc (cắt giảm 54/180 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường 86 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 40 ngày làm việc.
16.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
16.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
16.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
16.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
16.10. Tên mâu đơn, mâu tờ khai: Không quy định.
16.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không quy định.
16.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Ghi chú: Thủ tục hành chính nội bộ tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 0865/QĐ-UBND ngày 31/8/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh