Quyết định 3112/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu, được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 3112/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3112/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU, ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-BDTTG ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo, được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 63/TTr- SDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu, được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đăc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TUC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU, ĐƯỢC TÁI
CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP
CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 3112/QĐ-UBND ngày 26 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
CẤP TỈNH (08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
1.012658 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
1.012656 |
Thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
1.012653 |
Thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
1.014339 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
II |
CẤP XÃ (03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
1.012690 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.012584 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong phạm vi một xã. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp xã |
|
3 |
1.012582 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp xã |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3112/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU, ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-BDTTG ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo, được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 63/TTr- SDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu, được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đăc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TUC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU, ĐƯỢC TÁI
CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP
CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 3112/QĐ-UBND ngày 26 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
CẤP TỈNH (08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
1.012658 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
1.012656 |
Thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
1.012653 |
Thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
1.014339 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp tỉnh |
|
II |
CẤP XÃ (03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
1.012690 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.012584 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong phạm vi một xã. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp xã |
|
3 |
1.012582 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh