Quyết định 1813/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1813/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1813/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-BDTTG ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 35/TTr- SDTTG ngày 30 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo được tái cấu trúc quy trình giải quyết.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Dân tộc và Tôn giáo
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và Trang thông tin điện tử của địa phương; tổ chức thực hiện tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định và và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hanh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Dân tộc và Tôn giáo, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Công bố kèm theo Quyết định số 1813/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1813/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-BDTTG ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 35/TTr- SDTTG ngày 30 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo được tái cấu trúc quy trình giải quyết.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Dân tộc và Tôn giáo
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và Trang thông tin điện tử của địa phương; tổ chức thực hiện tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định và và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hanh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Dân tộc và Tôn giáo, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Công bố kèm theo Quyết định số 1813/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Nội dung được thay thế bằng dữ liệu |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
I |
Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
|||
|
1 |
1.012658 |
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung (trong trường hợp hồ sơ có thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất). Được khai thác, xác thực từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
|
2 |
1.012656 |
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung (trong trường hợp hồ sơ có thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất). Được khai thác, xác thực từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
3 |
1.012653 |
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung (trong trường hợp hồ sơ có thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất). Được khai thác, xác thực từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
4 |
1.014339 |
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở mới (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Xác thực thông qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
5 |
1.012672 |
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Xác thực thông qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
6 |
1.012661 |
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Xác thực thông qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
7 |
1.012641 |
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh tài sản hợp pháp của tổ chức tôn giáo trực thuộc (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Xác thực thông qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
8 |
1.012632 |
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Xác thực thông qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Nội dung được thay thế bằng dữ liệu |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
I |
Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
|||
|
1 |
1.012590 |
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Xác thực thông qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ |
|
2 |
1.012584 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong phạm vi một xã |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Xác thực thông qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
|
3 |
1.012582 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
Thành phần hồ sơ: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Xác thực thông qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
* Ghi chú: Nội dung tái cấu trúc tập trung vào việc thay thế thành phần hồ sơ là: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quy ền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng dữ liệu được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; không làm thay đổi thẩm quyền, thời hạn giải quyết, đối tượng thực hiện, phí, lệ phí và các nội dung khác của thủ tục hành chính đã được công bố trước đây.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh