Quyết định 3088/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt vị trí điểm dừng đón, trả khách cho xe hoạt động theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 3088/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/12/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 29/12/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Huỳnh Quốc Việt |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3088/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 29 tháng 12 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008 (sửa đổi, bổ sung ngày 20 tháng 11 năm 2018);
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Nghị định số 47/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP”;
Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT ngày 04 tháng 02 năm 2021 và Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Bộ trường Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 152/TTr-SGTVT ngày 21 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
VỊ TRÍ ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH CHO XE HOẠT ĐỘNG
THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3088/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
1. Tuyến Quốc lộ 1: Từ xã Tắc Vân đến thị trấn Năm Căn
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Km 2233+150 |
Km 2233+500 |
|
|
02 |
Km 2239+450 |
Km 2239+800 |
|
|
03 |
Km 2252+030 |
Km 2252+180 |
|
|
04 |
Km 2256+620 |
Km 2256+850 |
|
|
05 |
Km 2261+840 |
Km 2261+880 |
|
|
06 |
Km 2270+180 |
Km 2270+220 |
|
|
07 |
Km 2274+780 |
Km 2275+000 |
|
|
08 |
Km 2280+600 |
Km 2280+720 |
|
|
09 |
Km 2289+130 |
Km 2288+950 |
|
2. Quốc lộ 63: Từ Cống Ranh Hạt, xã Trí Phải (giáp ranh với tỉnh Kiên Giang) đến thành phố Cà Mau
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Km 76+690 |
Km 76+730 |
|
|
02 |
Km 80+300 |
Km 80+200 |
|
|
03 |
Km 89+900 |
Km 89+950 |
|
|
04 |
Km 99+720 |
Km 99+770 |
|
|
05 |
Km104+750 |
Km104+850 |
|
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Km 10+130 |
Km 10+230 |
|
|
02 |
Km 15 + 530 |
Km 15+600 |
|
|
03 |
Km 21+000 |
Km 21+300 |
|
|
04 |
Km 25+060 |
Km 25+060 |
Đối diện điểm bên phải |
|
05 |
Km 31+500 |
Km 31+600 |
|
|
06 |
Km 36+000 |
Km 36+035 |
|
|
07 |
Km 40+900 |
Km 40+930 |
|
|
08 |
Km 48+430 |
Km 48+460 |
|
4. Tuyến đường Quản lộ Phụng Hiệp
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Km 103 + 930 |
Km 104 + 100 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3088/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 29 tháng 12 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008 (sửa đổi, bổ sung ngày 20 tháng 11 năm 2018);
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Nghị định số 47/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP”;
Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT ngày 04 tháng 02 năm 2021 và Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Bộ trường Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 152/TTr-SGTVT ngày 21 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
VỊ TRÍ ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH CHO XE HOẠT ĐỘNG
THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3088/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
1. Tuyến Quốc lộ 1: Từ xã Tắc Vân đến thị trấn Năm Căn
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Km 2233+150 |
Km 2233+500 |
|
|
02 |
Km 2239+450 |
Km 2239+800 |
|
|
03 |
Km 2252+030 |
Km 2252+180 |
|
|
04 |
Km 2256+620 |
Km 2256+850 |
|
|
05 |
Km 2261+840 |
Km 2261+880 |
|
|
06 |
Km 2270+180 |
Km 2270+220 |
|
|
07 |
Km 2274+780 |
Km 2275+000 |
|
|
08 |
Km 2280+600 |
Km 2280+720 |
|
|
09 |
Km 2289+130 |
Km 2288+950 |
|
2. Quốc lộ 63: Từ Cống Ranh Hạt, xã Trí Phải (giáp ranh với tỉnh Kiên Giang) đến thành phố Cà Mau
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Km 76+690 |
Km 76+730 |
|
|
02 |
Km 80+300 |
Km 80+200 |
|
|
03 |
Km 89+900 |
Km 89+950 |
|
|
04 |
Km 99+720 |
Km 99+770 |
|
|
05 |
Km104+750 |
Km104+850 |
|
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Km 10+130 |
Km 10+230 |
|
|
02 |
Km 15 + 530 |
Km 15+600 |
|
|
03 |
Km 21+000 |
Km 21+300 |
|
|
04 |
Km 25+060 |
Km 25+060 |
Đối diện điểm bên phải |
|
05 |
Km 31+500 |
Km 31+600 |
|
|
06 |
Km 36+000 |
Km 36+035 |
|
|
07 |
Km 40+900 |
Km 40+930 |
|
|
08 |
Km 48+430 |
Km 48+460 |
|
4. Tuyến đường Quản lộ Phụng Hiệp
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Km 103 + 930 |
Km 104 + 100 |
|
5. Tuyến đường từ Bến xe khách Cà Mau đến thị trấn Sông Đốc
|
TT |
Vị trí điểm dừng đón, trả khách |
Ghi chú |
|
|
Bên phải tuyến |
Bên trái tuyến |
||
|
01 |
Cách ngã 3 đường Tạ Uyên 50m |
Đối diện điểm bên phải |
Đường Ngô Quyền |
|
02 |
Km 3+600 |
Km 3+820 |
Đường Võ Văn Kiệt |
|
03 |
Km 0+180 |
Km 0+230 |
Đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc |
|
04 |
Km 9+900 |
Km 9+965 |
|
|
05 |
Km 15+215 |
Km 15+280 |
|
|
06 |
Km 21+100 |
Km 21+100 |
|
|
07 |
Km 26+140 |
Km 25+900 |
|
|
08 |
Km 31+275 |
Km 30+950 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh