Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3074/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 3074/QĐ-UBND
Ngày ban hành 10/07/2026
Ngày có hiệu lực 10/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Trần Nam Hưng
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3074/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 10 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC NGUỒN NƯỚC MẶT NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;

Căn cứ Luật 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;

Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 năm 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1004/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục nguồn nước mặt liên quốc gia và Danh mục nguồn nước mặt liên tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 718/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 6 năm 2026 và trên cơ sở thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 4557/VP-ĐTĐT ngày 05/7/2026 của Văn phòng UBND thành phố).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước mặt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Danh mục nguồn nước sông, suối nội tỉnh: Chi tiết theo Phụ lục I.

2. Danh mục nguồn nước ao, hồ, đầm, phá: Chi tiết theo Phụ lục II.

3. Danh mục nguồn nước các hồ chứa thủy lợi do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý: Chi tiết theo Phụ lục III.

4. Danh mục nguồn nước các hồ chứa thủy điện: Chi tiết theo Phụ lục IV.

Điều 2. Thông tin diện tích mặt nước của hồ Mùa Thu, hồ C7, hồ điều hòa thôn Nước Lang và Ao sen thôn Lao Đu trên địa bàn xã Khâm Đức tại các dòng có số thứ tự từ 239 đến 242 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2625/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng do nhầm lẫn về đơn vị tính nên được điều chỉnh, cập nhật lại tại các dòng có số thứ tự từ 239 đến 242 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số: 139/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và 4011/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Điều 4. Giao UBND các xã, phường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp danh mục nguồn nước mặt trên địa bàn chưa được quy định tại Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu UBND thành phố cập nhật vào Danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/7/2027.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- HĐND thành phố;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Quản lý Tài nguyên nước;
- Các CT và PCT UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố Đà Nẵng;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Đà Nẵng;
- Lưu: VT, ĐTĐT, SNNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Nam Hưng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC NGUỒN NƯỚC SÔNG, SUỐI NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Mã sông

Tên sông, suối

Chảy ra

Chiều dài
(Km)

Diện tích lưu vực
(Km2)

Ghi chú

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

05

 

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia - Thu Bồn

Biển

 

 

*

 

05

01

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia

Biển

 

 

*

1

05

01

02

 

 

 

 

Sông Đắk Rion

Sông Vu Gia

11

26

 

2

05

01

03

 

 

 

 

Sông Đắk Mên

Sông Vu Gia

16

104

 

3

05

01

04

 

 

 

 

Sông Đắk Sé

Sông Vu Gia

16

55

 

 

05

01

05

 

 

 

 

Sông Nước Chè

Sông Vu Gia

 

 

*

4

05

01

05

01

 

 

 

Sông Đắk Trang

Sông Nước Chè

10

25

 

5

05

01

05

02

 

 

 

Suối Xà Gà

Sông Nước Chè

10

35

 

6

05

01

05

03

 

 

 

Sông Đắk Sa

Sông Nước Chè

15

77

 

7

05

01

06

 

 

 

 

Suối Ba Tra

Sông Vu Gia

10

26

 

 

05

01

07

 

 

 

 

Sông Thanh

Sông Vu Gia

 

 

*

8

05

01

07

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Thanh

12

38

 

9

05

01

07

02

 

 

 

Suối Pa La Ga

Sông Thanh

11

40

 

10

05

01

07

03

 

 

 

Suối Tà B'Hing

Sông Thanh

10

40

 

11

05

01

07

04

 

 

 

Sông Da Ma Na

Sông Thanh

12

26

 

12

05

01

08

 

 

 

 

Sông Ha Ra

Sông Vu Gia

14

59

 

13

05

01

09

 

 

 

 

Sông Boung

Sông Vu Gia

118

2.433

 

14

05

01

09

01

 

 

 

Sông Bùng

Sông Boung

19

79

 

15

05

01

09

02

 

 

 

Suối Keel

Sông Boung

10

32

 

16

05

01

09

03

 

 

 

Sông Kơ Ron

Sông Boung

35

155

 

17

05

01

09

03

01

 

 

Suối Sắc

Sông Kơ Ron

11

16

 

18

05

01

09

03

02

 

 

Sông La Hiên

Sông Kơ Ron

12

30

 

19

05

01

09

04

 

 

 

Sông La Ê

Sông Boung

14

84

 

20

05

01

09

04

01

 

 

Suối Tạp Rông

Sông La Ê

10

40

 

21

05

01

09

05

 

 

 

Sông Đắk Đông

Sông Boung

13

43

 

22

05

01

09

06

 

 

 

Sông A Mó

Sông Boung

24

112

 

23

05

01

09

07

 

 

 

Sông Pa Nâu

Sông Boung

15

76

 

24

05

01

09

08

 

 

 

Sông A Kia

Sông Boung

42

145

 

25

05

01

09

08

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông A Kia

14

24

 

26

05

01

09

09

 

 

 

Sông Đắk P'Rinh

Sông Boung

48

372

Sông xuyên biên giới

27

05

01

09

09

01

 

 

Sông Đắk Lênh

Sông Đắk P'Rinh

15

51

 

28

05

01

09

09

01

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Lênh

11

35

 

29

05

01

09

09

02

 

 

Sông Cha Kóp

Sông Đắk P'Rinh

21

82

 

30

05

01

09

09

03

 

 

Suối Chà Vài

Sông Đắk P'Rinh

17

52

 

31

05

01

09

10

 

 

 

Sông Trà Vinh

Sông Boung

10

76

 

32

05

01

09

11

 

 

 

Sông A Vương

Sông Boung

94

759

 

33

05

01

09

11

01

 

 

Suối Sen

Sông A Vương

10

11

 

34

05

01

09

11

02

 

 

Phụ lưu số 2

Sông A Vương

13

24

 

35

05

01

09

11

03

 

 

Suối Bờ E Đanh

Sông A Vương

15

45

 

36

05

01

09

11

04

 

 

Sông Che Long

Sông A Vương

21

66

 

37

05

01

09

11

04

01

 

Suối Hơ La

Sông Che Long

10

16

 

38

05

01

09

11

05

 

 

Sông Mơ Bon

Sông A Vương

24

108

Tên khác: Sông Mà Rằng

39

05

01

09

11

05

01

 

Khe Tam Ya Vonur

Sông Mơ Bon

10

20

 

40

05

01

09

11

06

 

 

Sông Ka Nin

Sông A Vương

19

50

 

41

05

01

09

11

07

 

 

Sông Hơ Núp

Sông A Vương

17

54

Tên khác: Sông A Nan

42

05

01

09

11

08

 

 

Suối A Xúp

Sông A Vương

11

38

 

43

05

01

09

11

09

 

 

Sông A Nêu

Sông A Vương

14

45

Tên khác: Sông Ta Que

44

05

01

10

 

 

 

 

Khe Houa

Sông Vu Gia

10

51

 

 

05

01

11

 

 

 

 

Sông Côn

Sông Vu Gia

 

 

*

45

05

01

11

01

 

 

 

Sông A Pan

Sông Con

13

60

 

46

05

01

11

02

 

 

 

Sông Ben Ten Ngay

Sông Con

16

41

 

47

05

01

11

03

 

 

 

Sông A Rằng

Sông Con

18

87

 

48

05

01

11

04

 

 

 

Sông Vàng

Sông Con

37

204

 

49

05

01

11

04

01

 

 

Suối Pa Nan

Sông Vàng

14

26

 

50

05

01

11

04

02

 

 

Khe Vầu

Sông Vàng

14

61

 

51

05

01

12

 

 

 

 

Khe Dưới

Sông Vu Gia

10

44

 

52

05

01

13

 

 

 

 

Khe Cát

Sông Vu Gia

11

46

Tên khác: Suối Mơ

53

05

01

14

 

 

 

 

Sông Túy Loan

Sông Vu Gia

29

287

 

54

05

01

14

01

 

 

 

Khe suối On Chau

Sông Túy Loan

12

39

 

55

05

01

14

02

 

 

 

Sông Hội Phước

Sông Túy Loan

18

99

 

56

05

01

14

02

01

 

 

Suối Lớn

Sông Hội Phước

15

60

 

57

05

01

14

03

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Túy Loan

11

35

 

58

05

01

PL01

 

 

 

 

Sông Vĩnh Điện

Sông Vu Gia

23

 

Tên khác: Sông Đò Toản

59

05

01

PL02

 

 

 

 

Sông Quá Giáng

Sông Vĩnh Điện

15

 

Tên khác: Sông La Thọ

60

05

01

PL03

 

 

 

 

Sông Quảng Huế

Sông Thu Bồn

6

 

 

61

05

01

PL04

 

 

 

 

Sông Thanh Quý

Sông Vĩnh Điện

10

 

 

 

05

02

 

 

 

 

 

Sông Thu Bồn

Biển

 

 

*

62

05

02

01

 

 

 

 

Suối Nước Lah

Sông Thu Bồn

17

95

Tên khác: Suối Nước Lạ, Suối Nước Nương

63

05

02

02

 

 

 

 

Suối Nước Ta

Sông Thu Bồn

10

39

 

64

05

02

03

 

 

 

 

Suối Nước Xa

Sông Thu Bồn

20

74

 

65

05

02

04

 

 

 

 

Sông Leng

Sông Thu Bồn

25

189

Tên khác: Sông Nước Xia, Sông Nước Sú

66

05

02

05

 

 

 

 

Suối Nuớc Ta Vin

Sông Thu Bồn

16

53

Tên khác: Suối Tâng

67

05

02

06

 

 

 

 

Sông Bui

Sông Thu Bồn

29

175

 

68

05

02

06

01

 

 

 

Suối Nước Lát

Sông Bui

11

33

 

 

05

02

07

 

 

 

 

Sông Vang

Sông Thu Bồn

 

 

*

69

05

02

07

01

 

 

 

Suối Nước Trắng

Sông Vang

10

27

 

70

05

02

07

02

 

 

 

Suối Nước

Sông Vang

11

36

Tên khác: Suối Nước Riêng

71

05

02

07

03

 

 

 

Suối Nước Oa

Sông Vang

19

67

Tên khác: Suối Dộ

72

05

02

08

 

 

 

 

Sông Tum

Sông Thu Bồn

16

100

 

73

05

02

09

 

 

 

 

Sông Ngang

Sông Thu Bồn

57

588

Tên khác: Sông Tiên, Sông Trắng, Sông Tram

74

05

02

09

01

 

 

 

Sông Tram

Sông Ngang

10

36

Tên khác: Suối M Rí

75

05

02

09

02

 

 

 

Suối Nước Vi

Sông Ngang

11

32

 

76

05

02

09

03

 

 

 

Sông Đồng Chùa

Sông Ngang

13

40

 

77

05

02

09

04

 

 

 

Suối Dưa

Sông Ngang

11

27

 

78

05

02

09

05

 

 

 

Sông Tiên

Sông Ngang

32

129

Tên khác: Sông Bồng Miêu

79

05

02

09

05

01

 

 

Suối Gà Đông

Sông Tiên

11

31

Tên khác: Sông Ca Đông

80

05

02

09

06

 

 

 

Suối Trấu

Sông Ngang

10

23

Tên khác: Sông Cỏ Vài

81

05

02

09

07

 

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Ngang

11

28

 

82

05

02

09

08

 

 

 

Suối Khàn

Sông Ngang

18

29

Tên khác: Sông Đá Bàn

83

05

02

09

09

 

 

 

Suối Lang

Sông Ngang

10

18

 

84

05

02

10

 

 

 

 

Sông Trào

Sông Thu Bồn

22

84

 

85

05

02

11

 

 

 

 

Sông Trường

Sông Thu Bồn

35

424

Tên khác: Sông Bờ Loa

86

05

02

11

01

 

 

 

Suối Lùm Mai

Sông Trường

10

16

 

87

05

02

11

02

 

 

 

Suối Bờ Loa

Sông Trường

20

83

 

88

05

02

11

03

 

 

 

Suối Mò O

Sông Trường

11

27

 

89

05

02

11

04

 

 

 

Sông Trà Lô

Sông Trường

23

114

 

90

05

02

11

04

01

 

 

Suối Gia

Sông Trà Lô

17

36

 

91

05

02

11

05

 

 

 

Suối Thanh Niên

Sông Trường

11

19

 

92

05

02

12

 

 

 

 

Suối Trà Ly

Sông Thu Bồn

10

25

 

93

05

02

13

 

 

 

 

Phụ lưu số 13

Sông Thu Bồn

26

136

 

94

05

02

14

 

 

 

 

Khe Diêm Ne

Sông Thu Bồn

25

131

 

95

05

02

14

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Khe Diêm Ne

10

29

 

96

05

02

15

 

 

 

 

Phụ lưu số 15

Sông Thu Bồn

13

83

 

97

05

02

16

 

 

 

 

Suối Thạch Bàn

Sông Thu Bồn

10

41

 

98

05

02

17

 

 

 

 

Khe Đá Mài

Sông Thu Bồn

20

112

Tên khác: Khe Cát

99

05

02

18

 

 

 

 

Sông Bà Rén

Sông Thu Bồn

15

147

 

100

05

02

18

01

 

 

 

Sông Trà Kiêu

Sông Bà Rén

17

109

 

101

05

02

PL01

 

 

 

 

Phân lưu số 1

Sông Bà Rén

12

 

 

102

05

02

PL02

 

 

 

 

Sông Cầu Mống

Sông Thu Bồn

6

 

 

103

05

02

PL03

 

 

 

 

Sông Lý Ly

Sông Thu Bồn

28

 

 

104

05

02

PL03

01

 

 

 

Sông Chợ Đun

Sông Lý Ly

19

70

 

105

05

02

PL03

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Lý Ly

14

27

 

106

05

02

PL04

 

 

 

 

Phân lưu số 4

Sông Lý Ly

11

 

 

107

05

02

PL05

 

 

 

 

Sông Trường Giang

Biển

60

 

 

108

05

02

PL06

 

 

 

 

Sông Đế Vãng

Sông Thu Bồn

10

 

 

b. Các sông nội tỉnh độc lập:

109

70

 

 

 

 

 

 

Sông Cu Đê

Biển

47

449

Tên khác: Sông Bắc

110

70

01

 

 

 

 

 

Sông Nam

Sông Cu Đê

29

121

 

111

70

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Cu Đê

15

57

 

112

71

 

 

 

 

 

 

Sông Tam Kỳ

Biển

64

994

Tên khác: Sông Chợ, Sông Yên Thuận

113

71

01

 

 

 

 

 

Sông Quán

Sông Tam Kỳ

11

38

 

114

71

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Tam Kỳ

10

19

 

115

71

03

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Tam Kỳ

18

40

 

116

71

04

 

 

 

 

 

Sông Bàn Thạch

Sông Tam Kỳ

125

525

Tên khác: Sông Gò Tre, Sông Cẩm Củ, Sông Hiệp Hoà

117

71

04

01

 

 

 

 

Suối Giang

Sông Bàn Thạch

11

51

 

118

71

04

02

 

 

 

 

Suối Song Nẹ

Sông Bàn Thạch

10

21

 

119

71

04

03

 

 

 

 

Suối Cao Ngựa

Sông Bàn Thạch

10

39

 

120

71

04

04

 

 

 

 

Sông Bình Chánh

Sông Bàn Thạch

22

39

Tên khác: Sông Điện An

121

71

04

05

 

 

 

 

Sông Châu Long

Sông Bàn Thạch

24

47

 

122

71

04

06

 

 

 

 

Sông Nha Ngu

Sông Bàn Thạch

19

87

 

123

71

04

07

 

 

 

 

Sông Tương Chi

Sông Bàn Thạch

11

21

 

124

71

04

08

 

 

 

 

Sông Bạch Đằng

Sông Bàn Thạch

15

59

 

125

71

05

 

 

 

 

 

Sông Vĩnh An

Sông Tam Kỳ

27

74

Tên khác: Sông Ba Tức

126

71

06

 

 

 

 

 

Sông Châu

Sông Tam Kỳ

14

23

 

127

71

PL01

 

 

 

 

 

Sông Trường An

Sông Bàn Thạch

14

 

 

128

72

 

 

 

 

 

 

Sông Trâu

Biển

33

176

Tên khác: Sông Giai

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...