Quyết định 205/QĐ-TTg năm 2026 về Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh do Thủ tướng Chính phủ ban hành
| Số hiệu | 205/QĐ-TTg |
| Ngày ban hành | 31/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thủ tướng Chính phủ |
| Người ký | Trần Hồng Hà |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
THỦ TƯỚNG
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 205/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN QUỐC GIA VÀ DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với nhiệm vụ điều tra cơ bản tài nguyên nước và các nhiệm vụ khác liên quan, mà trong đó phạm vi thực hiện là các lưu vực sông liên tỉnh đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì tiếp tục thực hiện nhiệm vụ theo phạm vi các lưu vực sông liên tỉnh đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. THỦ TƯỚNG |
DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
STT |
Mã sông |
Tên sông, suối |
Chảy ra |
Chiều dài* (km) |
Diện tích lưu vực* (km2) |
Thuộc tỉnh, thành phố |
Ghi chú |
||||||
|
I |
01 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Bằng Giang - Kỳ Cùng |
|
|
10.847 |
Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
1 |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang |
Trung Quốc |
116 |
4.331 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
2 |
01 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
244 |
6.515 |
Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
3 |
01 |
01 |
03 |
|
|
|
|
Sông Dẻ Rào |
Sông Bằng Giang |
62 |
797 |
Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
4 |
01 |
01 |
15 |
|
|
|
|
Sông Bắc Vọng |
Sông Bằng Giang |
79 |
894 |
Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
5 |
01 |
02 |
29 |
|
|
|
|
Sông Trung Thành |
Sông Kỳ Cùng |
41 |
132 |
Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
II |
02 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Hồng - Thái Bình |
|
|
88.860 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Thái Nguyên, Điện Biên, Phú Thọ, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Ninh |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
6 |
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
551 |
63.783 |
Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Ninh Bình, TP. Hà Nội, Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
Sông XBG Việt Nam-Trung Quốc; Tên khác: Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là "Sông Thao" |
|
7 |
02 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Lũng Pô |
Sông Thao |
38 |
138 |
Lào Cai, Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
8 |
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
543 |
26.826 |
Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, TP. Hà Nội |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
9 |
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
283 |
22.540 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
10 |
02 |
02 |
65 |
29 |
|
|
|
Sông Gâm |
Sông Lô |
222 |
9.526 |
Tuyên Quang, Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
11 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
|
|
Sông Nho Quế |
Sông Gâm |
74 |
1.949 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
12 |
02 |
02 |
65 |
39 |
|
|
|
Sông Chảy |
Sông Lô |
303 |
4.527 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
13 |
02 |
02 |
09 |
|
|
|
|
Nậm Thi |
Sông Thao |
9 |
465 |
Lào Cai |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
14 |
02 |
02 |
63 |
01 |
|
|
|
Suối Ta |
Sông Đà |
15 |
73 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
15 |
02 |
02 |
63 |
02 |
|
|
|
Nậm Là |
Sông Đà |
41 |
217 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
16 |
02 |
02 |
63 |
26 |
|
|
|
Nậm Na |
Sông Đà |
90 |
2.199 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
17 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
|
|
Nậm Cúm |
Nậm Na |
41 |
218 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc, từ thượng lưu đến nhập lưu với suối Thèn Thầu Hồ tên gọi khác là Thèn Thẻo Hồ |
|
18 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
01 |
|
Suối Tả Páo Hồ |
Nậm Cúm |
23 |
93 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc, tên khác: theo Quyết định số 1989/QĐ-TTg gọi là Thèn Thầu Hồ |
|
19 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
01 |
01 |
Suối Tả Páo Sung |
Suối Thèn Thầu Hồ |
16 |
13 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
20 |
02 |
02 |
63 |
27 |
|
|
|
Nậm Mức |
Sông Đà |
89 |
1.908 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
21 |
02 |
02 |
63 |
27 |
02 |
|
|
Nậm Chim |
Nậm Mức |
93 |
341 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
22 |
02 |
02 |
63 |
58 |
05 |
|
|
Suối So Lung |
Suối Sập Việt |
22 |
132 |
Sơn La |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
23 |
02 |
02 |
65 |
03 |
|
|
|
Sông Miện |
Sông Lô |
69 |
993 |
Tuyên Quang |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
24 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
01 |
|
Suối Cốc Phùng |
Sông Nho Quế |
19 |
83 |
Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
25 |
02 |
02 |
65 |
39 |
03 |
|
|
Suối Đỏ |
Sông Chảy |
25 |
125 |
Tuyên Quang |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
26 |
02 |
02 |
65 |
39 |
06 |
|
|
Suối Ma Lu |
Sông Chảy |
13 |
34 |
Lào Cai |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc; Tên khác: Suối Xanh |
|
III |
03 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Mã |
|
|
17.653 |
Điện Biên, Sơn La, Phú Thọ, Thanh Hoá, Nghệ An |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
27 |
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
455 |
17.653 |
Điện Biên, Sơn La, Phú Thọ, Thanh Hoá, Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
28 |
03 |
58 |
|
|
|
|
|
Sông Chu |
Sông Mã |
159 |
2.985 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Săm |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
29 |
03 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Huổi Chèn |
Huổi Hua |
11 |
17 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
30 |
03 |
32 |
|
|
|
|
|
Suối Xim |
Sông Mã |
28 |
183 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
31 |
03 |
44 |
|
|
|
|
|
Sông Luồng |
Sông Mã |
117 |
852 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Phun, Nậm Xạng |
|
32 |
03 |
44 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tra Khót |
Sông Luồng |
16 |
30 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Bựng, Huổi Hoa |
|
33 |
03 |
44 |
02 |
|
|
|
|
Suối Son |
Sông Luồng |
13 |
34 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
34 |
03 |
44 |
03 |
|
|
|
|
Suối Xỉa |
Sông Luồng |
30 |
107 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Suối Xia Tốp, Huổi Hin Đăm, Huổi Sịa Nọi |
|
35 |
03 |
44 |
06 |
|
|
|
|
Suối Khiết |
Sông Luồng |
36 |
193 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Kiệt |
|
36 |
03 |
45 |
|
|
|
|
|
Sông Lò |
Sông Mã |
58 |
487 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Mò, Nậm Niêm |
|
37 |
03 |
58 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Hàn |
Sông Chu |
12 |
18 |
Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam-Lào |
|
IV |
04 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Cả |
|
|
17.900 |
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
38 |
04 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cả |
Biển |
418 |
17.900 |
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Sông Lam |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
39 |
04 |
01 |
|
|
|
|
|
Nậm Sổng |
Sông Cả |
16 |
31 |
Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
40 |
04 |
15 |
|
|
|
|
|
Nậm Mô |
Sông Cả |
89 |
1.506 |
Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
41 |
04 |
15 |
03 |
|
|
|
|
Nậm Cắn |
Nậm Mô |
12 |
20 |
Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Loi |
|
VII |
07 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Đồng Nai |
|
|
36.530 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
42 |
07 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Nai |
Biển |
628 |
36.530 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
43 |
07 |
51 |
|
|
|
|
|
Sông Bé |
Sông Đồng Nai |
385 |
7.502 |
Đồng Nai, Lâm Đồng, TP. Hồ Chí Minh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Glun, Sông Da Tang Đinh |
|
44 |
07 |
51 |
12 |
|
|
|
|
Sông Đắk Huýt |
Sông Bé |
120 |
570 |
Lâm Đồng, Đồng Nai |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Prek Đăk Huơp, Sông Prêk Đak Dang |
|
45 |
07 |
61 |
|
|
|
|
|
Sông Sài Gòn |
Sông Đồng Nai |
251 |
4.788 |
TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia |
|
46 |
07 |
62 |
|
|
|
|
|
Sông Vàm Cỏ |
Sông Đồng Nai |
251 |
5.918 |
Tây Ninh, Đồng Tháp |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Vàm Cỏ Đông |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
47 |
07 |
61 |
11 |
|
|
|
|
Sông Tha La |
Sông Sài Gòn (tại Hồ Dầu Tiếng) |
80 |
573 |
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Tân Thiết |
|
48 |
07 |
62 |
01 |
|
|
|
|
Suối Xa Mắt |
Sông Vàm Cỏ |
30 |
192 |
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Đà Ha |
|
49 |
07 |
62 |
04 |
|
|
|
|
Sông Vàm Cỏ Tây |
Sông Vàm Cỏ |
179 |
1.051 |
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia |
|
50 |
07 |
62 |
05 |
|
|
|
|
Rạch Bầu |
Sông Vàm Cỏ |
10 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
51 |
07 |
PL13 |
|
|
|
|
|
Rạch Nàng Dinh |
Sông Vàm Cỏ |
12 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
52 |
07 |
PL18 |
|
|
|
|
|
Rạch Long Khốt |
Sông Vàm Cỏ Tây |
28 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
53 |
07 |
PL20 |
|
|
|
|
|
Rạch Rô |
Sông Vàm Cỏ Tây |
19 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
VIII |
08 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Mê Công (Cửu Long) |
|
|
75.257 |
Điện Biên, Quảng Trị, TP. Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
54 |
08 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Sê San (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
245 |
11.510 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Krông Pơ Kô |
|
55 |
08 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ia H' Leo |
Cam Pu Chia |
149 |
4.712 |
Đắk Lắk, Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Ea Đrăng |
|
56 |
08 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
371 |
18.230 |
Đắk Lắk, Lâm Đồng |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Krông |
|
57 |
08 |
13 |
46 |
|
|
|
|
Sông Đắk Đăm |
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
111 |
229 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Đam, Sông Prêk Dak Dăm |
|
58 |
08 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Tiền (dòng chính Sông Mê Công) |
Biển |
257 |
|
Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Mê Công |
|
59 |
08 |
14 |
PL06 |
|
|
|
|
Kênh Phước Xuyên |
Kênh Dương Văn Dương |
49 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Thông Bình |
|
60 |
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
258 |
|
Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
61 |
08 |
01 |
|
|
|
|
|
Nậm Rốm |
Lào |
89 |
1.392 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
62 |
08 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Huổi Moi |
Nậm Rốm |
13 |
16 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
63 |
08 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Sê Păng Hiêng |
Lào |
37 |
195 |
Quảng Trị |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Sông Cù Bai |
|
64 |
08 |
18 |
|
|
|
|
|
Suối Sá Mù |
Lào |
10 |
|
Quảng Trị |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
65 |
08 |
03 |
|
|
|
|
|
Nậm Sê Xa Len |
Lào |
17 |
64 |
Quảng Trị |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Sông Sen |
|
66 |
08 |
04 |
|
|
|
|
|
Nậm Sê Pôn |
Lào |
59 |
425 |
Quảng Trị |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
67 |
08 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông A Sáp |
Lào |
47 |
467 |
TP. Huế |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
68 |
08 |
05 |
05 |
|
|
|
|
Sông A La |
Sông A Sáp |
34 |
134 |
TP. Huế |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Se Sai, Nậm Sê Sáp |
|
69 |
08 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Đắk Pam |
Lào |
21 |
64 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
70 |
08 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Cai |
Lào |
12 |
48 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
71 |
08 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Huổi Táp Trê |
Sông Đắk Cai |
17 |
28 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
72 |
08 |
08 |
34 |
|
|
|
|
Sông Sa Thầy |
Sông Sê San |
115 |
1.471 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Đắk Hơ Drai |
|
73 |
08 |
08 |
34 |
12 |
|
|
|
Suối Gia Pô |
Sông Sa Thầy |
13 |
48 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia |
|
74 |
08 |
08 |
37 |
|
|
|
|
Sông Ia Krel |
Sông Sê San |
62 |
302 |
Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Ia Karel |
|
75 |
08 |
19 |
|
|
|
|
|
Suối Đắk Xú |
Lào |
35 |
|
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Đắk Su |
|
76 |
08 |
20 |
|
|
|
|
|
Suối Ia Tao |
Cam Pu Chia |
10 |
|
Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia |
|
77 |
08 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Ia Drang |
Cam Pu Chia |
103 |
986 |
Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Ia Drong, Ia Orang |
|
78 |
08 |
10 |
|
|
|
|
|
Suối Ia Pah |
Cam Pu Chia |
13 |
72 |
Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
79 |
08 |
12 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Ruê |
Cam Pu Chia |
48 |
337 |
Đắk Lắk |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
80 |
08 |
12 |
04 |
|
|
|
|
Sông Prêk Ruê |
Sông Đắk Ruê |
21 |
117 |
Đắk Lắk |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
81 |
08 |
14 |
PL18 |
|
|
|
|
Sông Sở Thượng |
Sông Tiền |
16 |
|
Đồng Tháp |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
82 |
08 |
14 |
PL19 |
|
|
|
|
Sông Sở Hạ |
Sông Sở Thượng |
42 |
|
Đồng Tháp |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
83 |
08 |
14 |
PL21 |
|
|
|
|
Sông Cái Cỏ |
Kênh Phước Xuyên |
31 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
84 |
08 |
15 |
PL41 |
|
|
|
|
Sông Bình Dị |
Sông Hậu |
11 |
|
An Giang |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Nhơn Hội, Sông Bình Di |
|
85 |
08 |
15 |
PL42 |
|
|
|
|
Sông Phú Hội |
Sông Hậu |
27 |
|
An Giang |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Châu Đốc |
|
86 |
08 |
15 |
PL100 |
|
|
|
|
Sông Giang Thành |
Biển |
26 |
|
An Giang |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
87 |
08 |
16 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Jer Man |
Cam Pu Chia |
64 |
169 |
Đồng Nai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
88 |
08 |
17 |
|
|
|
|
|
Sông Chiu Riu |
Cam Pu Chia |
15 |
53 |
Đồng Nai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
IX |
09 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Tiên Yên |
|
|
1.006 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
89 |
09 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tiên Yên |
Biển |
93 |
1.006 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
90 |
09 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Bắc Cương |
Sông Tiên Yên |
12 |
26 |
Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh độc lập |
|
|
|
|
|
|
91 |
32 |
|
|
|
|
|
|
Sông Quây Sơn |
Trung Quốc |
49 |
475 |
Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
92 |
33 |
|
|
|
|
|
|
Suối Pò Nhùng (Na Hang) |
Trung Quốc |
27 |
236 |
Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc; Tên khác: Sông Na Hang |
|
93 |
34 |
|
|
|
|
|
|
Sông Co Khuông |
Trung Quốc |
21 |
77 |
Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
94 |
35 |
|
|
|
|
|
|
Khuổi Thâu |
Trung Quốc |
13 |
35 |
Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc; Tên khác: Suối Pò Riềng |
|
95 |
36 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ka Long |
Biển |
77 |
75 |
Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
96 |
36 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Bắc Luân |
Sông Ka Long |
16 |
|
Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
Ghi chú: * Chiều dài và diện tích lưu vực thuộc lãnh thổ Việt Nam.
TP: Thành phố
LVS: Lưu vực sông
XBG: Xuyên biên giới.
DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của
Thủ tướng Chính phủ)
|
STT |
Mã sông |
Tên sông, suối |
Chảy ra |
Chiều dài* (km) |
Diện tích lưu vực* (km2) |
Thuộc tỉnh, thành phố |
Ghi chú |
||||||
|
I |
01 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Bằng Giang - Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
|
10.847 |
Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
1 |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang |
Trung Quốc |
116 |
4.331 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
2 |
01 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Sông Hiến |
Sông Bằng Giang |
93 |
930 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
|
|
3 |
01 |
01 |
08 |
02 |
|
|
|
Sông Tà Cáy |
Sông Hiến |
32 |
139 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
|
|
4 |
01 |
01 |
08 |
03 |
|
|
|
Sông Minh Khai |
Sông Hiến |
58 |
447 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
|
|
5 |
01 |
01 |
08 |
03 |
03 |
|
|
Nậm Cung |
Sông Minh Khai |
32 |
97 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
|
|
6 |
01 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
244 |
6.515 |
Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
7 |
01 |
02 |
27 |
|
|
|
|
Sông Bắc Giang |
Sông Kỳ Cùng |
134 |
2.486 |
Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
8 |
01 |
02 |
28 |
|
|
|
|
Sông Bắc Khê |
Sông Kỳ Cùng |
68 |
858 |
Cao Bằng, Lạng Sơn |
|
|
9 |
01 |
02 |
28 |
07 |
|
|
|
Suối Thả Cao |
Sông Bắc Khê |
33 |
141 |
Cao Bằng, Lạng Sơn |
|
|
10 |
01 |
02 |
28 |
08 |
|
|
|
Khuổi Ỏ |
Sông Bắc Khê |
24 |
88 |
Cao Bằng, Lạng Sơn |
|
|
II |
02 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
88.860 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Thái Nguyên, Điện Biên, Phú Thọ, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Ninh |
|
|
11 |
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
411 |
12.542 |
TP. Hải Phòng, Phú Thọ, Bắc Ninh, Thái Nguyên, TP. Hà Nội, Lạng Sơn, Quảng Ninh |
Dòng chính từ thượng nguồn đến Phả Lại là Sông Cầu |
|
12 |
02 |
01 |
23 |
|
|
|
|
Sông Công |
Sông Cầu |
105 |
970 |
TP. Hà Nội, Thái Nguyên |
|
|
13 |
02 |
01 |
23 |
13 |
|
|
|
Suối Cầu Triền |
Sông Công |
14 |
36 |
TP. Hà Nội, Thái Nguyên |
Tên khác: Ngòi Cát |
|
14 |
02 |
01 |
27 |
|
|
|
|
Sông Cà Lồ |
Sông Cầu |
88 |
853 |
Phú Thọ, Bắc Ninh, TP. Hà Nội |
|
|
15 |
02 |
01 |
27 |
04 |
|
|
|
Sông Đại Lạn |
Sông Cà Lồ |
16 |
66 |
Phú Thọ, TP. Hà Nội |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 4 |
|
16 |
02 |
01 |
30 |
|
|
|
|
Sông Thương |
Sông Thái Bình |
166 |
6.652 |
TP. Hải Phòng, Bắc Ninh, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
17 |
02 |
01 |
30 |
03 |
|
|
|
Sông Hóa |
Sông Thương |
47 |
382 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
18 |
02 |
01 |
30 |
03 |
02 |
|
|
Suối Vực Ngướm |
Sông Hóa |
33 |
111 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
Tên khác: Suối Cấm Thù |
|
19 |
02 |
01 |
30 |
09 |
|
|
|
Sông Trung |
Sông Thương |
71 |
1.329 |
Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
20 |
02 |
01 |
30 |
09 |
03 |
|
|
Sông Bậu |
Sông Trung |
36 |
495 |
Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
21 |
02 |
01 |
30 |
12 |
|
|
|
Sông Sỏi |
Sông Thương |
48 |
328 |
Bắc Ninh, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
22 |
02 |
01 |
30 |
12 |
01 |
|
|
Suối Diên |
Sông Sỏi |
18 |
57 |
Bắc Ninh, Thái Nguyên |
|
|
23 |
02 |
01 |
30 |
12 |
05 |
|
|
Suối Mỏ Hương |
Sông Sỏi |
11 |
28 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
24 |
02 |
01 |
30 |
14 |
|
|
|
Ngòi Phú Khê |
Sông Thương |
34 |
146 |
Bắc Ninh, Thái Nguyên |
|
|
25 |
02 |
01 |
30 |
14 |
01 |
|
|
Suối Cầu Đen |
Ngòi Phú Khê |
15 |
26 |
Bắc Ninh, Thái Nguyên |
|
|
26 |
02 |
01 |
30 |
17 |
|
|
|
Sông Lục Nam |
Sông Thương |
200 |
3.096 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
27 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
|
|
Sông Đinh Đèn |
Sông Lục Nam |
99 |
714 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
28 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
03 |
|
Suối Làng Nõn |
Sông Đinh Đèn |
33 |
137 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
Tên khác: Suối Mỏ |
|
29 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
04 |
|
Suối Cầm |
Sông Đinh Đèn |
35 |
207 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
30 |
02 |
01 |
30 |
18 |
|
|
|
Ngòi Triệu |
Sông Thương |
16 |
|
TP. Hải Phòng, Bắc Ninh |
|
|
31 |
02 |
01 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Ngũ Huyện Khê |
Sông Cầu |
34 |
|
TP. Hà Nội, Bắc Ninh |
|
|
32 |
02 |
01 |
PL02 |
01 |
|
|
|
Sông Đông Mai |
Sông Kinh Thầy |
28 |
195 |
TP. Hải Phòng, Quảng Ninh |
|
|
33 |
02 |
01 |
PL02 |
01 |
02 |
|
|
Suối Vàng |
Sông Đông Mai |
19 |
48 |
TP. Hải Phòng, Quảng Ninh |
|
|
34 |
02 |
01 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Bạch Đằng |
Biển |
52 |
|
TP. Hải Phòng, Quảng Ninh |
Tên khác: Sông Mạo Khê, Sông Đá Vách |
|
35 |
02 |
01 |
PL07 |
|
|
|
|
Sông Cẩm Giàng |
Sông Kẻ Sặt |
26 |
|
Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
|
|
36 |
02 |
01 |
PL11 |
|
|
|
|
Sông Kẻ Sặt |
Sông Thái Bình |
31 |
|
Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
|
|
37 |
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
551 |
63.783 |
Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Ninh Bình, TP. Hà Nội, Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc; Tên khác: Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là Sông Thao |
|
38 |
02 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Lũng Pô |
Sông Thao |
38 |
138 |
Lào Cai, Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
39 |
02 |
02 |
50 |
|
|
|
|
Ngòi Sen |
Sông Thao |
16 |
68 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
40 |
02 |
02 |
51 |
|
|
|
|
Sông Đất Dia |
Sông Thao |
17 |
106 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
41 |
02 |
02 |
54 |
|
|
|
|
Ngòi Lao |
Sông Thao |
76 |
636 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
42 |
02 |
02 |
55 |
|
|
|
|
Ngòi Giành |
Sông Thao |
54 |
278 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
43 |
02 |
02 |
60 |
|
|
|
|
Sông Bứa |
Sông Thao |
117 |
1.355 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
44 |
02 |
02 |
60 |
02 |
|
|
|
Suối Cơi |
Sông Bứa |
23 |
94 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
45 |
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
543 |
26.826 |
Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, TP. Hà Nội |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
46 |
02 |
02 |
63 |
01 |
01 |
|
|
Suối Pa Ma |
Suối Ta |
20 |
58 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
47 |
02 |
02 |
63 |
04 |
|
|
|
Nậm Ma |
Sông Đà |
75 |
914 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
48 |
02 |
02 |
63 |
04 |
05 |
|
|
Suối Mo Phí |
Nậm Ma |
47 |
269 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
49 |
02 |
02 |
63 |
19 |
|
|
|
Nậm Nhạt |
Sông Đà |
128 |
2.417 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
50 |
02 |
02 |
63 |
19 |
09 |
|
|
Suối Nầm Ta Na |
Nậm Nhạt |
15 |
52 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
51 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
|
|
Nậm Nhè |
Nậm Nhạt |
96 |
1.337 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
52 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
06 |
|
Nậm Ngà |
Nậm Nhè |
77 |
389 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
53 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
06 |
01 |
Nậm Mỹ |
Nậm Ngà |
10 |
60 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
54 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
07 |
|
Nậm Chà |
Nậm Nhè |
77 |
389 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
55 |
02 |
02 |
63 |
34 |
|
|
|
Nậm Cơ |
Sông Đà |
27 |
111 |
Sơn La, Điện Biên |
|
|
56 |
02 |
02 |
63 |
42 |
|
|
|
Nậm Mu |
Sông Đà |
181 |
3.433 |
Sơn La, Lào Cai, Lai Châu |
|
|
57 |
02 |
02 |
63 |
42 |
03 |
|
|
Nậm Dê |
Nậm Mu |
22 |
217 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
58 |
02 |
02 |
63 |
42 |
03 |
01 |
|
Huổi Hô |
Nậm Dê |
11 |
26 |
Lai Châu, Lào Cai |
|
|
59 |
02 |
02 |
63 |
42 |
12 |
|
|
Nậm Sỏ |
Nậm Mu |
40 |
294 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
60 |
02 |
02 |
63 |
42 |
12 |
03 |
|
Nậm Cộng |
Nậm Sỏ |
33 |
74 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
61 |
02 |
02 |
63 |
42 |
13 |
|
|
Nậm Mùa |
Nậm Mu |
32 |
73 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
62 |
02 |
02 |
63 |
42 |
15 |
|
|
Nậm Mít |
Nậm Mu |
38 |
326 |
Lai Châu, Lào Cai |
|
|
63 |
02 |
02 |
63 |
42 |
15 |
03 |
|
Nậm Than |
Nậm Mít |
26 |
121 |
Lào Cai, Lai Châu |
|
|
64 |
02 |
02 |
63 |
42 |
16 |
|
|
Nậm Chi |
Nậm Mu |
27 |
92 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
65 |
02 |
02 |
63 |
42 |
16 |
01 |
|
Nậm Phát |
Nậm Chi |
21 |
37 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
66 |
02 |
02 |
63 |
42 |
19 |
|
|
Nậm Kim |
Nậm Mu |
69 |
554 |
Lào Cai, Lai Châu |
|
|
67 |
02 |
02 |
63 |
42 |
20 |
|
|
Nậm Mó |
Nậm Mu |
39 |
204 |
Lào Cai, Lai Châu |
|
|
68 |
02 |
02 |
63 |
42 |
20 |
01 |
|
Nậm Khốt |
Nậm Mó |
11 |
34 |
Lào Cai, Lai Châu |
|
|
69 |
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
|
|
Suối Trai |
Nậm Mu |
36 |
306 |
Sơn La, Lào Cai |
|
|
70 |
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
02 |
|
Nậm Khốt |
Suối Trai |
13 |
31 |
Sơn La, Lào Cai |
|
|
71 |
02 |
02 |
63 |
44 |
|
|
|
Suối Chiến |
Sông Đà |
53 |
467 |
Sơn La, Lào Cai |
|
|
72 |
02 |
02 |
63 |
44 |
01 |
|
|
Nậm Khắt |
Suối Chiến |
26 |
85 |
Sơn La, Lào Cai |
|
|
73 |
02 |
02 |
63 |
64 |
|
|
|
Suối Khoang |
Sông Đà |
30 |
210 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
74 |
02 |
02 |
63 |
68 |
|
|
|
Suối Tân |
Sông Đà |
37 |
414 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
75 |
02 |
02 |
63 |
68 |
02 |
|
|
Suối Cảng |
Suối Tân |
16 |
67 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
76 |
02 |
02 |
63 |
70 |
|
|
|
Suối So Lo |
Sông Đà |
21 |
110 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
77 |
02 |
02 |
64 |
|
|
|
|
Suối Đầm Dài |
Sông Hồng |
25 |
105 |
Phú Thọ, TP. Hà Nội |
|
|
78 |
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
283 |
22.540 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
79 |
02 |
02 |
65 |
18 |
|
|
|
Sông Con |
Sông Lô |
86 |
1.394 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
80 |
02 |
02 |
65 |
18 |
08 |
|
|
Ngòi Kim |
Sông Con |
36 |
178 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
81 |
02 |
02 |
65 |
24 |
|
|
|
Ngòi Mục |
Sông Lô |
16 |
71 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
82 |
02 |
02 |
65 |
29 |
|
|
|
Sông Gâm |
Sông Lô |
222 |
9.526 |
Tuyên Quang, Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
83 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
|
|
Sông Nho Quế |
Sông Gâm |
74 |
1.949 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
84 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
|
Sông Nhiệm |
Sông Nho Quế |
49 |
1.181 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
|
|
85 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
06 |
Suối Ba Ta |
Sông Nhiệm |
24 |
102 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
|
|
86 |
02 |
02 |
65 |
29 |
08 |
|
|
Suối Pắc Nhúng |
Sông Gâm |
22 |
121 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
|
|
87 |
02 |
02 |
65 |
29 |
17 |
|
|
Suối Nàm Vàng |
Sông Gâm |
56 |
313 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
|
|
88 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
|
|
Sông Năng |
Sông Gâm |
117 |
2.293 |
Cao Bằng, Tuyên Quang, Thái Nguyên |
|
|
89 |
02 |
02 |
65 |
29 |
23 |
|
|
Khuổi Quãng |
Sông Gâm |
42 |
359 |
Tuyên Quang, Thái Nguyên |
|
|
90 |
02 |
02 |
65 |
39 |
|
|
|
Sông Chảy |
Sông Lô |
303 |
4.527 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
91 |
02 |
02 |
65 |
39 |
05 |
|
|
Nậm Dần |
Sông Chảy |
15 |
150 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
92 |
02 |
02 |
65 |
39 |
05 |
02 |
|
Suối Bản Ngô |
Nậm Dần |
12 |
66 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
93 |
02 |
02 |
65 |
39 |
14 |
|
|
Sông Bắc Cuông |
Sông Chảy |
35 |
216 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
94 |
02 |
02 |
65 |
39 |
14 |
01 |
|
Nậm Lăng |
Sông Bắc Cuông |
12 |
39 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
95 |
02 |
02 |
65 |
39 |
17 |
|
|
Ngòi Thâu |
Sông Chảy |
20 |
42 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
96 |
02 |
02 |
65 |
39 |
34 |
|
|
Ngòi Nga |
Sông Chảy |
10 |
46 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
97 |
02 |
02 |
65 |
39 |
35 |
|
|
Ngòi Cáo Xóc |
Sông Chảy |
11 |
33 |
Tuyên Quang, Phú Thọ |
|
|
98 |
02 |
02 |
65 |
46 |
|
|
|
Sông Phó Đáy |
Sông Lô |
188 |
1.575 |
Phú Thọ, Tuyên Quang, Thái Nguyên |
|
|
99 |
02 |
02 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Đáy |
Biển |
250 |
|
Ninh Bình, TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
100 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
|
|
|
Sông Bùi |
Sông Đáy |
91 |
1.249 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
Tên khác: Sông Tích |
|
101 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
03 |
|
|
Sông Cầu Đầm |
Sông Bùi |
27 |
107 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
102 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
07 |
|
|
Sông Con |
Sông Bùi |
32 |
204 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
103 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
08 |
|
|
Suối Dộc Công |
Sông Bùi |
12 |
12 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
104 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
09 |
|
|
Suối Vàng |
Sông Bùi |
13 |
20 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 9 |
|
105 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
10 |
|
|
Suối Yên Trình |
Sông Bùi |
10 |
23 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
106 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
11 |
|
|
Sông Bến Gò |
Sông Bùi |
22 |
83 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
107 |
02 |
02 |
PL01 |
02 |
|
|
|
Sông Thanh Hà (dòng chính) |
Sông Đáy |
19 |
|
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
Tên khác: sông Mỹ Hà |
|
108 |
02 |
02 |
PL01 |
02 |
01 |
|
|
Sông Thanh Hà (nhánh 2) |
Sông Thanh Hà |
12 |
|
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1 |
|
109 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
|
|
|
Sông Hoàng Long |
Sông Đáy |
24 |
|
Ninh Bình, Phú Thọ |
|
|
110 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
01 |
|
|
Sông Lạng |
Sông Hoàng Long |
31 |
275 |
Ninh Bình, Phú Thọ |
|
|
111 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
|
|
Sông Bôi |
Sông Hoàng Long |
127 |
979 |
Ninh Bình, Phú Thọ |
|
|
112 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
05 |
|
Suối Cầu Lựa |
Sông Bôi |
14 |
73 |
Ninh Bình, Phú Thọ |
Tên khác: suối Ba Hang (Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 5) |
|
113 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
06 |
|
Sông Can Bầu |
Sông Bôi |
31 |
94 |
Ninh Bình, Phú Thọ |
|
|
114 |
02 |
02 |
PL02 |
|
|
|
|
Sông Nhuệ |
Sông Đáy |
75 |
|
TP. Hà Nội, Ninh Bình |
|
|
115 |
02 |
02 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Đuống |
Sông Thái Bình |
62 |
|
TP. Hà Nội, Bắc Ninh |
|
|
116 |
02 |
02 |
PL04 |
|
|
|
|
Sông Bắc Hưng Hải |
Sông Kẻ Sặt |
35 |
|
TP. Hà Nội, Hưng Yên |
Tên khác: Sông Kim Sơn |
|
117 |
02 |
02 |
PL05 |
|
|
|
|
Sông Luộc |
Sông Thái Bình |
70 |
|
TP. Hải Phòng, Hưng Yên |
|
|
118 |
02 |
02 |
PL06 |
|
|
|
|
Sông Hoá |
Sông Thái Bình |
38 |
|
Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
|
|
119 |
02 |
02 |
PL09 |
|
|
|
|
Sông Nông Giang |
Sông Châu Giang |
25 |
|
TP. Hà Nội, Ninh Bình |
|
|
120 |
02 |
02 |
PL10 |
|
|
|
|
Sông Cửu An |
Sông Luộc |
33 |
|
TP. Hải Phòng, Hưng Yên |
|
|
III |
03 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Mã |
Biển |
|
17.653 |
Sơn La, Nghệ An, Phú Thọ, Điện Biên, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
121 |
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
455 |
17.653 |
Sơn La, Nghệ An, Phú Thọ, Điện Biên, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
122 |
03 |
16 |
|
|
|
|
|
Nậm Hua |
Sông Mã |
83 |
1.518 |
Sơn La, Điện Biên |
|
|
123 |
03 |
16 |
05 |
|
|
|
|
Nậm E |
Nậm Hua |
40 |
380 |
Sơn La, Điện Biên |
|
|
124 |
03 |
16 |
06 |
|
|
|
|
Suối Mường Bám |
Nậm Hua |
14 |
46 |
Sơn La, Điện Biên |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 6 |
|
125 |
03 |
16 |
07 |
|
|
|
|
Suối Trống |
Nậm Hua |
16 |
54 |
Sơn La, Điện Biên |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 7 |
|
126 |
03 |
56 |
|
|
|
|
|
Sông Bưởi |
Sông Mã |
143 |
1.705 |
Phú Thọ, Thanh Hoá |
|
|
127 |
03 |
56 |
04 |
|
|
|
|
Sông Ngang |
Sông Bưởi |
20 |
89 |
Phú Thọ, Thanh Hoá |
Tên khác: Suối Sát |
|
128 |
03 |
58 |
|
|
|
|
|
Sông Chu |
Sông Mã |
159 |
2.985 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Nậm Săm |
|
129 |
03 |
58 |
09 |
|
|
|
|
Nậm Khuê |
Sông Chu |
23 |
89 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Nậm Sung |
|
IV |
04 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Cả |
Biển |
|
17.900 |
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam-Lào |
|
130 |
04 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cả |
Biển |
418 |
17.900 |
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Sông Lam |
|
131 |
04 |
27 |
|
|
|
|
|
Sông Hiếu |
Sông Cả |
227 |
5.417 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Nậm Việc, Nậm Lán, Suối Lân |
|
132 |
04 |
27 |
12 |
|
|
|
|
Suối Tong |
Sông Hiếu |
15 |
30 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Suối Chai |
|
133 |
04 |
27 |
16 |
|
|
|
|
Khe Ang |
Sông Hiếu |
27 |
90 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Suối Sao |
|
134 |
04 |
27 |
18 |
|
|
|
|
Sông Sào |
Sông Hiếu |
36 |
223 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Suối Tơ Long, Suối Mây Lu |
|
135 |
04 |
27 |
18 |
01 |
|
|
|
Suối Làng Chôi |
Sông Sào |
17 |
59 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
|
|
136 |
04 |
39 |
|
|
|
|
|
Sông Ngàn Sâu |
Sông Cả |
159 |
3.234 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
Tên khác: Sông La |
|
137 |
04 |
39 |
03 |
|
|
|
|
Sông Rào Tre |
Sông Ngàn Sâu |
34 |
79 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
Tên khác: Suối Lộn Lên |
|
138 |
04 |
39 |
04 |
|
|
|
|
Khe Ba Giang |
Sông Ngàn Sâu |
17 |
86 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
|
|
V |
05 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc Sông Vu Gia - Thu Bồn |
Biển |
|
10.035 |
Quảng Ngãi, TP. Huế, TP. Đà Nẵng, |
|
|
139 |
05 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Vu Gia |
Sông Thu Bồn, Biển |
209 |
5.425 |
Quảng Ngãi, TP. Huế, TP. Đà Nẵng |
|
|
140 |
05 |
01 |
05 |
|
|
|
|
Sông Nước Chè |
Sông Vu Gia |
38 |
284 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
141 |
05 |
01 |
07 |
|
|
|
|
Sông Thanh |
Sông Vu Gia |
72 |
552 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Sông Đắk Peng |
|
142 |
05 |
01 |
11 |
|
|
|
|
Sông Côn |
Sông Vu Gia |
59 |
634 |
TP. Huế, TP. Đà Nẵng |
Tên Khác: Sông Con |
|
143 |
05 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Thu Bồn |
Biển |
206 |
4.610 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Sông Cửa Đại |
|
144 |
05 |
02 |
07 |
|
|
|
|
Sông Vang |
Sông Thu Bồn |
33 |
240 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
VI |
06 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc Sông Ba |
Biển |
|
13.417 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đà Rằng, Sông Ea Pa |
|
145 |
06 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ba |
Biển |
396 |
13.417 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đà Rằng, Sông Ea Pa |
|
146 |
06 |
22 |
|
|
|
|
|
Sông Ba A Yun |
Sông Ba |
192 |
2.855 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
147 |
06 |
22 |
17 |
|
|
|
|
Sông Ea Son |
Sông Ba A Yun |
63 |
350 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Suối Ea Y |
|
148 |
06 |
22 |
17 |
01 |
|
|
|
Sông Ia Bal |
Sông Ea Son |
24 |
81 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Ea Zin, Sông Ea Znin |
|
149 |
06 |
22 |
17 |
01 |
01 |
|
|
Sông Ea Ko Nho |
Sông Ia Bal |
10 |
21 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
150 |
06 |
22 |
20 |
|
|
|
|
Sông Ia Hao |
Sông Ba A Yun |
37 |
302 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Ea Yao, Sông Ea Ro Mui |
|
151 |
06 |
22 |
20 |
02 |
|
|
|
Suối Ea Chro Lao |
Sông Ia Hao |
12 |
16 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
152 |
06 |
23 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Rbol |
Sông Ba |
42 |
224 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Ea Rơ Ban |
|
153 |
06 |
30 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Mlách |
Sông Ba |
54 |
311 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
154 |
06 |
32 |
|
|
|
|
|
Sông Cà Lúi |
Sông Ba |
56 |
191 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
155 |
06 |
33 |
|
|
|
|
|
Sông Krông Năng |
Sông Ba |
134 |
1.753 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Ea Krông |
|
156 |
06 |
33 |
11 |
|
|
|
|
Sông Ea Pych |
Sông Krông Năng |
32 |
359 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Sông Bôn, Sông Ea Mal |
|
157 |
06 |
33 |
11 |
02 |
|
|
|
Sông Ea Kra |
Sông Ea Pych |
24 |
101 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Suối Ea Kner |
|
158 |
06 |
33 |
13 |
|
|
|
|
Suối Hum |
Sông Krông Năng |
15 |
32 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Suối Ea Li |
|
VII |
07 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Đồng Nai |
Biển |
|
36.530 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng |
|
|
159 |
07 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Nai |
Biển |
628 |
36.530 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng |
|
|
160 |
07 |
32 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk R' Keh |
Sông Đồng Nai |
50 |
324 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đắk Anh Kống |
|
161 |
07 |
32 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk Kar |
Sông Đắk R' Keh |
30 |
119 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
162 |
07 |
32 |
03 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Ru |
Sông Đắk Kar |
13 |
30 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
163 |
07 |
43 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Guoay |
Sông Đồng Nai |
93 |
954 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Da Huoai, Sông Da M'Bri |
|
164 |
07 |
43 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đa Guy |
Sông Đa Guoay |
19 |
75 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Da Guy |
|
165 |
07 |
45 |
|
|
|
|
|
Sông La Ngà |
Sông Đồng Nai |
299 |
3.990 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
166 |
07 |
45 |
20 |
|
|
|
|
Sông Cầu Be |
Sông La Ngà |
17 |
47 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đa Kai |
|
167 |
07 |
45 |
23 |
|
|
|
|
Suối Gia Huỳnh |
Sông La Ngà |
32 |
300 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
168 |
07 |
45 |
23 |
01 |
|
|
|
Suối Chết |
Suối Gia Huỳnh |
26 |
131 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
169 |
07 |
51 |
|
|
|
|
|
Sông Bé |
Sông Đồng Nai |
385 |
7.502 |
Đồng Nai, Lâm Đồng, TP. Hồ Chí Minh |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Glun, Sông Da Tang Đinh |
|
170 |
07 |
51 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk Me |
Sông Bé |
50 |
272 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đắk R'Ké |
|
171 |
07 |
51 |
03 |
01 |
|
|
|
Sông Đăk R Me Nhỏ |
Sông Đắk Me |
32 |
115 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
172 |
07 |
51 |
03 |
01 |
01 |
|
|
Sông Đăk R Me Lớn |
Sông Đăk R Me Nhỏ |
18 |
25 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1 |
|
173 |
07 |
51 |
08 |
|
|
|
|
Sông Đắk R' Lấp |
Sông Bé |
123 |
1.085 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đắk NBLiêng |
|
174 |
07 |
51 |
08 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk B' Lấp |
Sông Đắk R' Lấp |
28 |
91 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đắk Noh |
|
175 |
07 |
51 |
12 |
|
|
|
|
Sông Đắk Huýt |
Sông Bé |
120 |
570 |
Lâm Đồng, Đồng Nai |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Prek Đăk Huơp, Sông Prêk Đak Dang |
|
176 |
07 |
51 |
12 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Đo |
Sông Đắk Huýt |
10 |
32 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
177 |
07 |
51 |
12 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Soi |
Sông Đắk Huýt |
35 |
94 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
178 |
07 |
51 |
27 |
|
|
|
|
Sông Dinh |
Sông Bé |
13 |
43 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
179 |
07 |
51 |
29 |
|
|
|
|
Suối Thôn |
Sông Bé |
21 |
127 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Cái |
|
180 |
07 |
51 |
30 |
|
|
|
|
Sông Nước Trong |
Sông Bé |
34 |
133 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
181 |
07 |
51 |
32 |
|
|
|
|
Suối Giai |
Sông Bé |
39 |
143 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
182 |
07 |
51 |
33 |
|
|
|
|
Suối Rạc |
Sông Bé |
106 |
616 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Ra |
|
183 |
07 |
51 |
33 |
06 |
|
|
|
Rạch Bé |
Suối Rạc |
47 |
119 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Phê, Suối Ba, Suối Pa Pếch |
|
184 |
07 |
51 |
34 |
|
|
|
|
Sông Mã Đà |
Sông Bé |
99 |
600 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
185 |
07 |
51 |
34 |
04 |
|
|
|
Suối Đôi |
Sông Mã Đà |
18 |
50 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
186 |
07 |
61 |
|
|
|
|
|
Sông Sài Gòn |
Sông Đồng Nai |
251 |
4.788 |
TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia |
|
187 |
07 |
61 |
09 |
|
|
|
|
Suối Tà Mông |
Sông Sài Gòn |
26 |
122 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Lấp |
|
188 |
07 |
61 |
16 |
|
|
|
|
Sông Thị Tính |
Sông Sài Gòn |
74 |
839 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Bà Vã |
|
189 |
07 |
61 |
16 |
01 |
|
|
|
Suối Ông Thành |
Sông Thị Tính |
10 |
32 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Xóm Hồ |
|
190 |
07 |
62 |
|
|
|
|
|
Sông Vàm Cỏ |
Sông Đồng Nai |
251 |
5.918 |
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Vàm Cỏ Đông |
|
191 |
07 |
63 |
|
|
|
|
|
Sông Thị Vải |
Biển |
90 |
1.154 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Sông Cái Mép, Rạch Cầu, Suối Cả |
|
192 |
07 |
63 |
01 |
|
|
|
|
Suối Sóc |
Sông Thị Vải |
17 |
18 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
193 |
07 |
63 |
05 |
|
|
|
|
Suối Cầu Vạc |
Sông Thị Vải |
27 |
99 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Le |
|
194 |
07 |
63 |
05 |
01 |
|
|
|
Suối Đá Vàng |
Suối Cầu Vạc |
10 |
17 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
195 |
07 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Kênh Xáng Lớn |
Sông Vàm Cỏ |
27 |
|
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Kênh An Hạ |
|
196 |
07 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Cần Giuộc |
Sông Vàm Cỏ |
40 |
|
TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
|
|
197 |
07 |
PL03 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng Tranh |
Sông Lòng Tàu |
25 |
|
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
198 |
07 |
PL04 |
|
|
|
|
|
Sông Lòng Tàu |
Biển |
43 |
|
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
199 |
07 |
PL05 |
|
|
|
|
|
Sông Kinh |
Sông Đồng Nai |
9 |
|
TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
Tên khác: Rạch Doi |
|
200 |
07 |
PL06 |
|
|
|
|
|
Rạch Giồng |
Sông Soài Rạp |
12 |
|
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
201 |
07 |
PL07 |
|
|
|
|
|
Rạch Bà Đăng |
Sông Đồng An |
3 |
|
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
202 |
07 |
PL08 |
|
|
|
|
|
Sông Giò Gia |
Sông Cái Mép |
29 |
|
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
203 |
07 |
PL09 |
|
|
|
|
|
Sông Tắc Cua |
Sông Ba Gioi |
5 |
|
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
204 |
07 |
PL10 |
|
|
|
|
|
Rạch Bà Lao |
Sông Cần Giuộc |
12 |
|
TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
Tên khác: Rạch Xã Tân |
|
205 |
07 |
PL11 |
|
|
|
|
|
Rạch Tra |
Sông Sài Gòn |
44 |
|
TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
|
|
206 |
07 |
PL12 |
|
|
|
|
|
Sông Bến Lức |
Sông Vàm Cỏ |
33 |
|
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Kênh Tẻ |
|
VIII |
08 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
75.257 |
Điện Biên, Quảng Trị, TP. Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau |
|
|
207 |
08 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Sê San (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
245 |
11.510 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Krông Pơ Kô |
|
208 |
08 |
08 |
17 |
|
|
|
|
Sông Đắk Bla |
Sông Sê San |
157 |
3.436 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
209 |
08 |
08 |
17 |
06 |
|
|
|
Sông Đắk Pơ Ne |
Sông Đắk Bla |
56 |
490 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
210 |
08 |
08 |
17 |
06 |
01 |
|
|
Sông Đắk Pne |
Sông Đắk Pơ Ne |
48 |
291 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
211 |
08 |
08 |
17 |
08 |
|
|
|
Sông Đắk Po Kei |
Sông Đắk Bla |
43 |
300 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
212 |
08 |
08 |
17 |
08 |
04 |
|
|
Sông Đắk Poe |
Sông Đắk Po Kei |
23 |
53 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
213 |
08 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ia H' Leo |
Cam Pu Chia |
149 |
4.712 |
Đắk Lắk, Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Ea Đrăng |
|
214 |
08 |
11 |
02 |
|
|
|
|
Sông Ea H' Leo |
Sông Ia H' Leo |
89 |
661 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
215 |
08 |
11 |
02 |
08 |
|
|
|
Ea Niel |
Sông Ea H' Leo |
10 |
24 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 8 |
|
216 |
08 |
11 |
10 |
|
|
|
|
Sông Ia Lốp |
Sông Ia H’ Leo |
120 |
1.747 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
217 |
08 |
11 |
10 |
05 |
|
|
|
Ia Gyar |
Sông Ia Lốp |
10 |
26 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 5 |
|
218 |
08 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
371 |
18.230 |
Đắk Lắk, Lâm Đồng |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Krông |
|
219 |
08 |
13 |
24 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông Nô |
Sông Srê Pốk |
194 |
3.934 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Da M'Rong, Sông Ea K'rông K'Nô |
|
220 |
08 |
13 |
33 |
|
|
|
|
Sông Ea Ndrich |
Sông Srê Pốk |
40 |
153 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Rích |
|
221 |
08 |
13 |
33 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Drich |
Sông Ea Ndrich |
10 |
18 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
|
|
222 |
08 |
13 |
36 |
|
|
|
|
Sông Đắk Klau |
Sông Srê Pốk |
75 |
306 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Khau, Sông Đắk KLo Ou |
|
223 |
08 |
13 |
39 |
|
|
|
|
Sông Đắk Ki Na |
Sông Srê Pốk |
90 |
373 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Ken |
|
224 |
08 |
13 |
39 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk KRông |
Sông Đắk Ki Na |
32 |
56 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk N'Bun, Sông Đắk N'Đrong |
|
225 |
08 |
13 |
39 |
04 |
|
|
|
Sông Đắk Tul |
Sông Đắk Ki Na |
16 |
21 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Tui |
|
226 |
08 |
13 |
39 |
05 |
|
|
|
Sông Đắk Tu |
Sông Đắk Ki Na |
17 |
37 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Klau, Sông Đắk Rô, Sông Đắk Ro |
|
227 |
08 |
13 |
44 |
|
|
|
|
Sông Đắk Na |
Sông Srê Pốk |
40 |
152 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Yang Lay |
|
228 |
08 |
13 |
44 |
01 |
|
|
|
Suối Đắk Lis |
Sông Đắk Na |
15 |
47 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
|
|
229 |
08 |
13 |
46 |
|
|
|
|
Sông Đắk Đăm |
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
111 |
229 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Đam, Sông Prêk Dak Dăm |
|
230 |
08 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Tiền (dòng chính Sông Mê Công) |
Biển |
257 |
|
Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Mê Công |
|
231 |
08 |
14 |
PL01 |
|
|
|
|
Kênh Trung Ương |
Sông Tiền |
44 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Tên khác: Kênh Long An |
|
232 |
08 |
14 |
PL02 |
|
|
|
|
Kênh An Long |
Sông Tiền |
44 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Tên khác: Kênh Trung Tâm, Kênh An Bình, Kênh Cái Môn |
|
233 |
08 |
14 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Bảo Định |
Sông Tiền |
27 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
|
|
234 |
08 |
14 |
PL04 |
|
|
|
|
Sông Sa Đéc |
Sông Tiền |
51 |
|
An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long |
|
|
235 |
08 |
14 |
PL05 |
|
|
|
|
Kênh Dương Văn Dương |
Sông Tiền |
90 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Kênh Hưng Thạnh, Kênh An Long, Kênh Đồng Tiến |
|
236 |
08 |
14 |
PL06 |
|
|
|
|
Kênh Phước Xuyên |
Kênh Dương Văn Dương |
49 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Thông Bình |
|
237 |
08 |
14 |
PL07 |
|
|
|
|
Sông Trà |
Sông Vàm Cỏ |
17 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
|
|
238 |
08 |
14 |
PL08 |
|
|
|
|
Kênh Tháp Mười |
Sông Vàm Cỏ Tây |
93 |
|
Tây Ninh, Đồng Tháp |
Tên khác: Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
|
239 |
08 |
14 |
PL11 |
|
|
|
|
Sông Bình Tiên |
Sông Trà Môn |
21 |
|
Đồng Tháp, Vĩnh Long |
|
|
240 |
08 |
14 |
PL12 |
|
|
|
|
Kênh 12 |
Sông Ba Rài |
32 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
|
|
241 |
08 |
14 |
PL13 |
|
|
|
|
Sông Phú An |
Sông Cái Tàu |
14 |
|
Đồng Tháp, Vĩnh Long |
Tên khác: Rạch Xẻo Trâu |
|
242 |
08 |
14 |
PL14 |
|
|
|
|
Sông Cái Vùng |
Sông Tiền |
21 |
|
Đồng Tháp, An Giang |
|
|
243 |
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
258 |
|
Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia |
|
244 |
08 |
15 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Ngã Ba Cái Tàu |
Sông Cái Lớn |
72 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
245 |
08 |
15 |
PL04 |
|
|
|
|
Rạch Nha Mân |
Sông Hậu |
33 |
|
Đồng Tháp, Vĩnh Long |
|
|
246 |
08 |
15 |
PL06 |
|
|
|
|
Sông Nước Trong |
Sông Nước Đục |
21 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
247 |
08 |
15 |
PL08 |
|
|
|
|
Sông Ô Môn |
Sông Hậu |
52 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
Tên khác: Kênh Bà Đầm |
|
248 |
08 |
15 |
PL10 |
|
|
|
|
Kênh Thị Đội |
Sông Cửa Lớn |
27 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
249 |
08 |
15 |
PL11 |
|
|
|
|
Sông Thốt Nốt |
Sông Hậu |
53 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
250 |
08 |
15 |
PL12 |
|
|
|
|
Kênh Chắc Băng |
Sông Ông Đốc |
33 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Kênh Xáng Vĩnh Thuận |
|
251 |
08 |
15 |
PL13 |
|
|
|
|
Sông Cái Tàu |
Sông Ông Đốc |
42 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Rạch Tiểu Dừa |
|
252 |
08 |
15 |
PL14 |
|
|
|
|
Sông Rạch Sỏi |
Biển |
60 |
|
An Giang, TP. Cần Thơ |
Tên khác: Kênh Rạch Sỏi - Vàm Cống |
|
253 |
08 |
15 |
PL16 |
|
|
|
|
Sông Cái Lớn |
Biển |
73 |
|
An Giang, TP. Cần Thơ |
|
|
254 |
08 |
15 |
PL19 |
|
|
|
|
Kênh Chưng Bầu |
Sông Cái Bé |
37 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
255 |
08 |
15 |
PL20 |
|
|
|
|
Rạch Ngã Ba Đình |
Sông Ngã Ba Cái Tàu |
35 |
|
Cà Mau, An Giang |
|
|
256 |
08 |
15 |
PL21 |
|
|
|
|
Sông Ông Đốc |
Biển |
107 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Sông Đốc |
|
257 |
08 |
15 |
PL22 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Sông Gành Hào |
121 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ |
|
|
258 |
08 |
15 |
PL23 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Sông Mỹ Thanh |
103 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ |
|
|
259 |
08 |
15 |
PL24 |
|
|
|
|
Sông Nước Đục |
Sông Cái Lớn |
61 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
260 |
08 |
15 |
PL27 |
|
|
|
|
Sông Ba Voi |
Sông Cái Lớn |
17 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
261 |
08 |
15 |
PL31 |
|
|
|
|
Kênh Đờn Dang |
Kênh Ông Hiển |
42 |
|
An Giang, TP. Cần Thơ |
|
|
262 |
08 |
15 |
PL32 |
|
|
|
|
Kênh Canh Đền Đi Pho Sinh |
Kênh Xáng Quản Lộ-Phụng Hiệp |
21 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
|
263 |
08 |
15 |
PL33 |
|
|
|
|
Kênh Tám Chục Thước |
Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng hiệp |
21 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Kênh 6 |
|
264 |
08 |
15 |
PL38 |
|
|
|
|
Rạch Vàm Lẽo |
Sông Bạc Liêu |
38 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ |
Tên khác: Rạch Cà Mau |
|
265 |
08 |
15 |
PL39 |
|
|
|
|
Kênh Ngan Dừa - Cầu Sập |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
44 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ |
|
|
IX |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh độc lập |
|
|
|
|
|
|
266 |
09 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tiên Yên |
Biển |
93 |
1.006 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam-Trung Quốc |
|
267 |
09 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Phố Cũ |
Sông Tiên Yên |
57 |
415 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
268 |
10 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ba Chẽ |
Biển |
110 |
951 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
269 |
10 |
06 |
|
|
|
|
|
Khe Lan |
Sông Ba Chẽ |
27 |
107 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
270 |
10 |
07 |
|
|
|
|
|
Khe Nháng |
Sông Ba Chẽ |
17 |
34 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
271 |
11 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tống |
Biển |
37 |
310 |
Ninh Bình, Thanh Hoá |
Tên khác: Sông Càn |
|
272 |
12 |
|
|
|
|
|
|
Sông Yên |
Biển |
96 |
1.633 |
Thanh Hoá, Nghệ An |
|
|
273 |
12 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Thị Long |
Sông Yên |
62 |
293 |
Thanh Hoá, Nghệ An |
|
|
274 |
13 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lạch Bạng |
Biển |
32 |
307 |
Thanh Hóa, Nghệ An |
Tên khác: Sông Thạch Luyện |
|
275 |
13 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Mỏ Đá |
Sông Hoàng Mai |
11 |
|
Thanh Hóa, Nghệ An |
|
|
276 |
14 |
|
|
|
|
|
|
Sông Gianh |
Biển |
165 |
4.538 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
|
|
277 |
14 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Rào Trổ |
Sông Gianh |
73 |
563 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
Tên khác: Rào Ngốp, Rào Cái |
|
278 |
14 |
13 |
08 |
|
|
|
|
Khe Gát |
Sông Rào Trổ |
14 |
19 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
Tên khác: Khe Khế |
|
279 |
16 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ô Lâu |
Biển |
99 |
926 |
Quảng Trị, TP. Huế |
|
|
280 |
16 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Nhị |
Sông Ô Lâu |
23 |
52 |
Quảng Trị, TP. Huế |
|
|
281 |
16 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Thác Ma |
Sông Ô Lâu |
51 |
172 |
Quảng Trị, TP. Huế |
Tên khác: Sông Mỹ Chánh |
|
282 |
17 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hương |
Biển |
106 |
3.066 |
TP. Huế, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Sông Tả Trạch, Sông Thuật Nhật |
|
283 |
17 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Ba Ran |
Sông Hương |
31 |
238 |
TP. Huế, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Khe Đá Mài |
|
284 |
18 |
|
|
|
|
|
|
Sông Trà Khúc |
Biển |
148 |
3.337 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
285 |
18 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Lô |
Sông Trà Khúc |
66 |
1.880 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Sông Đăk Sê Lô, Sông Xà Lò |
|
286 |
18 |
04 |
07 |
04 |
|
|
|
Sông Đắk Ba |
Sông Đắk Drinh |
31 |
109 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
287 |
18 |
04 |
07 |
06 |
|
|
|
Sông Tang |
Sông Đắk Drinh |
47 |
491 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Suối nước trong, Sông Tung |
|
288 |
18 |
04 |
07 |
06 |
01 |
|
|
Suối Nước Nghèo |
Sông Tang |
11 |
39 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
289 |
19 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lại Giang |
Biển |
92 |
1.487 |
Gia Lai, Quảng Ngãi |
|
|
290 |
19 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Đinh |
Sông Lại Giang |
29 |
115 |
Gia Lai, Quảng Ngãi |
Tên khác: Sông Sa Lung |
|
291 |
20 |
|
|
|
|
|
|
Sông Kôn - Hà Thanh |
Biển |
171 |
3.809 |
Gia Lai, Quảng Ngãi |
|
|
292 |
21 |
|
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Lộ |
Biển |
105 |
1.968 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
293 |
21 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Tiouan |
Sông Kỳ Lộ |
12 |
59 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
294 |
21 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông La Hiêng |
Sông Kỳ Lộ |
25 |
177 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
295 |
21 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Cà Tỏng |
Sông Kỳ Lộ |
15 |
86 |
Đắk Lắk, Gia Lai |
|
|
296 |
21 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Suối Pà Lía |
Sông Cà Tỏng |
10 |
15 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1 |
|
297 |
21 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Kẻ Cách |
Sông Kỳ Lộ |
22 |
87 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
298 |
21 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Cô |
Sông Kỳ Lộ |
33 |
347 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Long Ba, Suối Cái |
|
299 |
21 |
09 |
02 |
|
|
|
|
Sông Đá Vàng |
Sông Cô |
27 |
123 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Mun |
|
300 |
22 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Ninh Hoà |
Biển |
53 |
916 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
Tên khác: Sông Dinh |
|
301 |
22 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Ea Sa |
Sông Cái Ninh Hoà |
14 |
38 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
|
|
302 |
22 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Can |
Sông Cái Ninh Hoà |
15 |
35 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
|
|
303 |
23 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Nha Trang |
Biển |
84 |
1.732 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
|
|
304 |
23 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Chò |
Sông Cái Nha Trang |
74 |
555 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
|
|
305 |
26 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Phan Rang |
Biển |
135 |
3.109 |
Khánh Hoà, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Tô Hạp |
|
306 |
26 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ông |
Sông Cái Phan Rang |
26 |
212 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Tâm Ngân |
|
307 |
26 |
11 |
01 |
|
|
|
|
Sông Pha |
Sông Ông |
18 |
86 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
|
|
308 |
26 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Than |
Sông Cái Phan Rang |
39 |
489 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Ma Nôi |
|
309 |
26 |
13 |
02 |
|
|
|
|
Suối M' Nghon |
Sông Than |
19 |
92 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Gia Bô |
|
310 |
26 |
13 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối M' Ghon |
Suối M' Nghon |
18 |
36 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
|
|
311 |
26 |
13 |
04 |
|
|
|
|
Sông Dầu |
Sông Than |
21 |
136 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Suối Kyao, Suối K Lang Bah |
|
312 |
26 |
18 |
|
|
|
|
|
Sông Giá |
Sông Cái Phan Rang |
57 |
493 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Chế |
|
313 |
26 |
18 |
02 |
|
|
|
|
Sông Biêu |
Sông Giá |
17 |
60 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
|
|
314 |
26 |
18 |
04 |
|
|
|
|
Suối Trà Van |
Sông Giá |
19 |
63 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
|
|
315 |
29 |
|
|
|
|
|
|
Sông Dinh |
Biển |
57 |
904 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
316 |
29 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Giềng |
Sông Dinh |
31 |
261 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
317 |
29 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tượng |
Sông Giềng |
18 |
77 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
318 |
29 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Lạnh |
Sông Dinh |
19 |
104 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
319 |
30 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đu Đủ |
Biển |
27 |
180 |
TP. Hồ Chí Minh, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Chùa, Suối Tà Răng |
|
320 |
31 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ray |
Biển |
114 |
1.279 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
321 |
31 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Tròng |
Sông Ray |
36 |
138 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
322 |
31 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Tầm Bó |
Sông Ray |
15 |
82 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
323 |
71 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tam Kỳ |
Biển |
64 |
994 |
TP. Đà Nẵng, Quảng Ngãi |
Tên khác: Sông Chợ, Sông Yên Thuận |
|
324 |
71 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Trà Mưu |
Sông Tam Kỳ |
11 |
|
TP. Đà Nẵng, Quảng Ngãi |
Tên khác: Phụ lưu số 1 |
|
THỦ TƯỚNG
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 205/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN QUỐC GIA VÀ DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với nhiệm vụ điều tra cơ bản tài nguyên nước và các nhiệm vụ khác liên quan, mà trong đó phạm vi thực hiện là các lưu vực sông liên tỉnh đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì tiếp tục thực hiện nhiệm vụ theo phạm vi các lưu vực sông liên tỉnh đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. THỦ TƯỚNG |
DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
STT |
Mã sông |
Tên sông, suối |
Chảy ra |
Chiều dài* (km) |
Diện tích lưu vực* (km2) |
Thuộc tỉnh, thành phố |
Ghi chú |
||||||
|
I |
01 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Bằng Giang - Kỳ Cùng |
|
|
10.847 |
Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
1 |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang |
Trung Quốc |
116 |
4.331 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
2 |
01 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
244 |
6.515 |
Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
3 |
01 |
01 |
03 |
|
|
|
|
Sông Dẻ Rào |
Sông Bằng Giang |
62 |
797 |
Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
4 |
01 |
01 |
15 |
|
|
|
|
Sông Bắc Vọng |
Sông Bằng Giang |
79 |
894 |
Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
5 |
01 |
02 |
29 |
|
|
|
|
Sông Trung Thành |
Sông Kỳ Cùng |
41 |
132 |
Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
II |
02 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Hồng - Thái Bình |
|
|
88.860 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Thái Nguyên, Điện Biên, Phú Thọ, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Ninh |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
6 |
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
551 |
63.783 |
Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Ninh Bình, TP. Hà Nội, Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
Sông XBG Việt Nam-Trung Quốc; Tên khác: Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là "Sông Thao" |
|
7 |
02 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Lũng Pô |
Sông Thao |
38 |
138 |
Lào Cai, Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
8 |
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
543 |
26.826 |
Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, TP. Hà Nội |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
9 |
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
283 |
22.540 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
10 |
02 |
02 |
65 |
29 |
|
|
|
Sông Gâm |
Sông Lô |
222 |
9.526 |
Tuyên Quang, Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
11 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
|
|
Sông Nho Quế |
Sông Gâm |
74 |
1.949 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
12 |
02 |
02 |
65 |
39 |
|
|
|
Sông Chảy |
Sông Lô |
303 |
4.527 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
13 |
02 |
02 |
09 |
|
|
|
|
Nậm Thi |
Sông Thao |
9 |
465 |
Lào Cai |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
14 |
02 |
02 |
63 |
01 |
|
|
|
Suối Ta |
Sông Đà |
15 |
73 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
15 |
02 |
02 |
63 |
02 |
|
|
|
Nậm Là |
Sông Đà |
41 |
217 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
16 |
02 |
02 |
63 |
26 |
|
|
|
Nậm Na |
Sông Đà |
90 |
2.199 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
17 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
|
|
Nậm Cúm |
Nậm Na |
41 |
218 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc, từ thượng lưu đến nhập lưu với suối Thèn Thầu Hồ tên gọi khác là Thèn Thẻo Hồ |
|
18 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
01 |
|
Suối Tả Páo Hồ |
Nậm Cúm |
23 |
93 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc, tên khác: theo Quyết định số 1989/QĐ-TTg gọi là Thèn Thầu Hồ |
|
19 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
01 |
01 |
Suối Tả Páo Sung |
Suối Thèn Thầu Hồ |
16 |
13 |
Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
20 |
02 |
02 |
63 |
27 |
|
|
|
Nậm Mức |
Sông Đà |
89 |
1.908 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
21 |
02 |
02 |
63 |
27 |
02 |
|
|
Nậm Chim |
Nậm Mức |
93 |
341 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
22 |
02 |
02 |
63 |
58 |
05 |
|
|
Suối So Lung |
Suối Sập Việt |
22 |
132 |
Sơn La |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
23 |
02 |
02 |
65 |
03 |
|
|
|
Sông Miện |
Sông Lô |
69 |
993 |
Tuyên Quang |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
24 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
01 |
|
Suối Cốc Phùng |
Sông Nho Quế |
19 |
83 |
Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
25 |
02 |
02 |
65 |
39 |
03 |
|
|
Suối Đỏ |
Sông Chảy |
25 |
125 |
Tuyên Quang |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
26 |
02 |
02 |
65 |
39 |
06 |
|
|
Suối Ma Lu |
Sông Chảy |
13 |
34 |
Lào Cai |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc; Tên khác: Suối Xanh |
|
III |
03 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Mã |
|
|
17.653 |
Điện Biên, Sơn La, Phú Thọ, Thanh Hoá, Nghệ An |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
27 |
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
455 |
17.653 |
Điện Biên, Sơn La, Phú Thọ, Thanh Hoá, Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
28 |
03 |
58 |
|
|
|
|
|
Sông Chu |
Sông Mã |
159 |
2.985 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Săm |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
29 |
03 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Huổi Chèn |
Huổi Hua |
11 |
17 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
30 |
03 |
32 |
|
|
|
|
|
Suối Xim |
Sông Mã |
28 |
183 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
31 |
03 |
44 |
|
|
|
|
|
Sông Luồng |
Sông Mã |
117 |
852 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Phun, Nậm Xạng |
|
32 |
03 |
44 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tra Khót |
Sông Luồng |
16 |
30 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Bựng, Huổi Hoa |
|
33 |
03 |
44 |
02 |
|
|
|
|
Suối Son |
Sông Luồng |
13 |
34 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
34 |
03 |
44 |
03 |
|
|
|
|
Suối Xỉa |
Sông Luồng |
30 |
107 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Suối Xia Tốp, Huổi Hin Đăm, Huổi Sịa Nọi |
|
35 |
03 |
44 |
06 |
|
|
|
|
Suối Khiết |
Sông Luồng |
36 |
193 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Kiệt |
|
36 |
03 |
45 |
|
|
|
|
|
Sông Lò |
Sông Mã |
58 |
487 |
Thanh Hóa |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Mò, Nậm Niêm |
|
37 |
03 |
58 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Hàn |
Sông Chu |
12 |
18 |
Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam-Lào |
|
IV |
04 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Cả |
|
|
17.900 |
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
38 |
04 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cả |
Biển |
418 |
17.900 |
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Sông Lam |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
39 |
04 |
01 |
|
|
|
|
|
Nậm Sổng |
Sông Cả |
16 |
31 |
Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
40 |
04 |
15 |
|
|
|
|
|
Nậm Mô |
Sông Cả |
89 |
1.506 |
Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
41 |
04 |
15 |
03 |
|
|
|
|
Nậm Cắn |
Nậm Mô |
12 |
20 |
Nghệ An |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Loi |
|
VII |
07 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Đồng Nai |
|
|
36.530 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
42 |
07 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Nai |
Biển |
628 |
36.530 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
43 |
07 |
51 |
|
|
|
|
|
Sông Bé |
Sông Đồng Nai |
385 |
7.502 |
Đồng Nai, Lâm Đồng, TP. Hồ Chí Minh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Glun, Sông Da Tang Đinh |
|
44 |
07 |
51 |
12 |
|
|
|
|
Sông Đắk Huýt |
Sông Bé |
120 |
570 |
Lâm Đồng, Đồng Nai |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Prek Đăk Huơp, Sông Prêk Đak Dang |
|
45 |
07 |
61 |
|
|
|
|
|
Sông Sài Gòn |
Sông Đồng Nai |
251 |
4.788 |
TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia |
|
46 |
07 |
62 |
|
|
|
|
|
Sông Vàm Cỏ |
Sông Đồng Nai |
251 |
5.918 |
Tây Ninh, Đồng Tháp |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Vàm Cỏ Đông |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
47 |
07 |
61 |
11 |
|
|
|
|
Sông Tha La |
Sông Sài Gòn (tại Hồ Dầu Tiếng) |
80 |
573 |
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Tân Thiết |
|
48 |
07 |
62 |
01 |
|
|
|
|
Suối Xa Mắt |
Sông Vàm Cỏ |
30 |
192 |
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Đà Ha |
|
49 |
07 |
62 |
04 |
|
|
|
|
Sông Vàm Cỏ Tây |
Sông Vàm Cỏ |
179 |
1.051 |
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia |
|
50 |
07 |
62 |
05 |
|
|
|
|
Rạch Bầu |
Sông Vàm Cỏ |
10 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
51 |
07 |
PL13 |
|
|
|
|
|
Rạch Nàng Dinh |
Sông Vàm Cỏ |
12 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
52 |
07 |
PL18 |
|
|
|
|
|
Rạch Long Khốt |
Sông Vàm Cỏ Tây |
28 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
53 |
07 |
PL20 |
|
|
|
|
|
Rạch Rô |
Sông Vàm Cỏ Tây |
19 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
VIII |
08 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Mê Công (Cửu Long) |
|
|
75.257 |
Điện Biên, Quảng Trị, TP. Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
54 |
08 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Sê San (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
245 |
11.510 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Krông Pơ Kô |
|
55 |
08 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ia H' Leo |
Cam Pu Chia |
149 |
4.712 |
Đắk Lắk, Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Ea Đrăng |
|
56 |
08 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
371 |
18.230 |
Đắk Lắk, Lâm Đồng |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Krông |
|
57 |
08 |
13 |
46 |
|
|
|
|
Sông Đắk Đăm |
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
111 |
229 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Đam, Sông Prêk Dak Dăm |
|
58 |
08 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Tiền (dòng chính Sông Mê Công) |
Biển |
257 |
|
Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Mê Công |
|
59 |
08 |
14 |
PL06 |
|
|
|
|
Kênh Phước Xuyên |
Kênh Dương Văn Dương |
49 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Thông Bình |
|
60 |
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
258 |
|
Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
61 |
08 |
01 |
|
|
|
|
|
Nậm Rốm |
Lào |
89 |
1.392 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
62 |
08 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Huổi Moi |
Nậm Rốm |
13 |
16 |
Điện Biên |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
63 |
08 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Sê Păng Hiêng |
Lào |
37 |
195 |
Quảng Trị |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Sông Cù Bai |
|
64 |
08 |
18 |
|
|
|
|
|
Suối Sá Mù |
Lào |
10 |
|
Quảng Trị |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
65 |
08 |
03 |
|
|
|
|
|
Nậm Sê Xa Len |
Lào |
17 |
64 |
Quảng Trị |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Sông Sen |
|
66 |
08 |
04 |
|
|
|
|
|
Nậm Sê Pôn |
Lào |
59 |
425 |
Quảng Trị |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
67 |
08 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông A Sáp |
Lào |
47 |
467 |
TP. Huế |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
68 |
08 |
05 |
05 |
|
|
|
|
Sông A La |
Sông A Sáp |
34 |
134 |
TP. Huế |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Se Sai, Nậm Sê Sáp |
|
69 |
08 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Đắk Pam |
Lào |
21 |
64 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
70 |
08 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Cai |
Lào |
12 |
48 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
71 |
08 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Huổi Táp Trê |
Sông Đắk Cai |
17 |
28 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
72 |
08 |
08 |
34 |
|
|
|
|
Sông Sa Thầy |
Sông Sê San |
115 |
1.471 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Đắk Hơ Drai |
|
73 |
08 |
08 |
34 |
12 |
|
|
|
Suối Gia Pô |
Sông Sa Thầy |
13 |
48 |
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia |
|
74 |
08 |
08 |
37 |
|
|
|
|
Sông Ia Krel |
Sông Sê San |
62 |
302 |
Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Ia Karel |
|
75 |
08 |
19 |
|
|
|
|
|
Suối Đắk Xú |
Lào |
35 |
|
Quảng Ngãi |
Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Đắk Su |
|
76 |
08 |
20 |
|
|
|
|
|
Suối Ia Tao |
Cam Pu Chia |
10 |
|
Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia |
|
77 |
08 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Ia Drang |
Cam Pu Chia |
103 |
986 |
Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Ia Drong, Ia Orang |
|
78 |
08 |
10 |
|
|
|
|
|
Suối Ia Pah |
Cam Pu Chia |
13 |
72 |
Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
79 |
08 |
12 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Ruê |
Cam Pu Chia |
48 |
337 |
Đắk Lắk |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
80 |
08 |
12 |
04 |
|
|
|
|
Sông Prêk Ruê |
Sông Đắk Ruê |
21 |
117 |
Đắk Lắk |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
81 |
08 |
14 |
PL18 |
|
|
|
|
Sông Sở Thượng |
Sông Tiền |
16 |
|
Đồng Tháp |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
82 |
08 |
14 |
PL19 |
|
|
|
|
Sông Sở Hạ |
Sông Sở Thượng |
42 |
|
Đồng Tháp |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
83 |
08 |
14 |
PL21 |
|
|
|
|
Sông Cái Cỏ |
Kênh Phước Xuyên |
31 |
|
Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
84 |
08 |
15 |
PL41 |
|
|
|
|
Sông Bình Dị |
Sông Hậu |
11 |
|
An Giang |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Nhơn Hội, Sông Bình Di |
|
85 |
08 |
15 |
PL42 |
|
|
|
|
Sông Phú Hội |
Sông Hậu |
27 |
|
An Giang |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Châu Đốc |
|
86 |
08 |
15 |
PL100 |
|
|
|
|
Sông Giang Thành |
Biển |
26 |
|
An Giang |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
87 |
08 |
16 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Jer Man |
Cam Pu Chia |
64 |
169 |
Đồng Nai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
88 |
08 |
17 |
|
|
|
|
|
Sông Chiu Riu |
Cam Pu Chia |
15 |
53 |
Đồng Nai |
Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia |
|
IX |
09 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Tiên Yên |
|
|
1.006 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
a |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
89 |
09 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tiên Yên |
Biển |
93 |
1.006 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
b |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
90 |
09 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Bắc Cương |
Sông Tiên Yên |
12 |
26 |
Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh độc lập |
|
|
|
|
|
|
91 |
32 |
|
|
|
|
|
|
Sông Quây Sơn |
Trung Quốc |
49 |
475 |
Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
92 |
33 |
|
|
|
|
|
|
Suối Pò Nhùng (Na Hang) |
Trung Quốc |
27 |
236 |
Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc; Tên khác: Sông Na Hang |
|
93 |
34 |
|
|
|
|
|
|
Sông Co Khuông |
Trung Quốc |
21 |
77 |
Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
94 |
35 |
|
|
|
|
|
|
Khuổi Thâu |
Trung Quốc |
13 |
35 |
Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc; Tên khác: Suối Pò Riềng |
|
95 |
36 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ka Long |
Biển |
77 |
75 |
Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
96 |
36 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Bắc Luân |
Sông Ka Long |
16 |
|
Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
Ghi chú: * Chiều dài và diện tích lưu vực thuộc lãnh thổ Việt Nam.
TP: Thành phố
LVS: Lưu vực sông
XBG: Xuyên biên giới.
DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của
Thủ tướng Chính phủ)
|
STT |
Mã sông |
Tên sông, suối |
Chảy ra |
Chiều dài* (km) |
Diện tích lưu vực* (km2) |
Thuộc tỉnh, thành phố |
Ghi chú |
||||||
|
I |
01 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Bằng Giang - Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
|
10.847 |
Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
1 |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang |
Trung Quốc |
116 |
4.331 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
2 |
01 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Sông Hiến |
Sông Bằng Giang |
93 |
930 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
|
|
3 |
01 |
01 |
08 |
02 |
|
|
|
Sông Tà Cáy |
Sông Hiến |
32 |
139 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
|
|
4 |
01 |
01 |
08 |
03 |
|
|
|
Sông Minh Khai |
Sông Hiến |
58 |
447 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
|
|
5 |
01 |
01 |
08 |
03 |
03 |
|
|
Nậm Cung |
Sông Minh Khai |
32 |
97 |
Cao Bằng, Thái Nguyên |
|
|
6 |
01 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
244 |
6.515 |
Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc |
|
7 |
01 |
02 |
27 |
|
|
|
|
Sông Bắc Giang |
Sông Kỳ Cùng |
134 |
2.486 |
Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
8 |
01 |
02 |
28 |
|
|
|
|
Sông Bắc Khê |
Sông Kỳ Cùng |
68 |
858 |
Cao Bằng, Lạng Sơn |
|
|
9 |
01 |
02 |
28 |
07 |
|
|
|
Suối Thả Cao |
Sông Bắc Khê |
33 |
141 |
Cao Bằng, Lạng Sơn |
|
|
10 |
01 |
02 |
28 |
08 |
|
|
|
Khuổi Ỏ |
Sông Bắc Khê |
24 |
88 |
Cao Bằng, Lạng Sơn |
|
|
II |
02 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
88.860 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Thái Nguyên, Điện Biên, Phú Thọ, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Ninh |
|
|
11 |
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
411 |
12.542 |
TP. Hải Phòng, Phú Thọ, Bắc Ninh, Thái Nguyên, TP. Hà Nội, Lạng Sơn, Quảng Ninh |
Dòng chính từ thượng nguồn đến Phả Lại là Sông Cầu |
|
12 |
02 |
01 |
23 |
|
|
|
|
Sông Công |
Sông Cầu |
105 |
970 |
TP. Hà Nội, Thái Nguyên |
|
|
13 |
02 |
01 |
23 |
13 |
|
|
|
Suối Cầu Triền |
Sông Công |
14 |
36 |
TP. Hà Nội, Thái Nguyên |
Tên khác: Ngòi Cát |
|
14 |
02 |
01 |
27 |
|
|
|
|
Sông Cà Lồ |
Sông Cầu |
88 |
853 |
Phú Thọ, Bắc Ninh, TP. Hà Nội |
|
|
15 |
02 |
01 |
27 |
04 |
|
|
|
Sông Đại Lạn |
Sông Cà Lồ |
16 |
66 |
Phú Thọ, TP. Hà Nội |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 4 |
|
16 |
02 |
01 |
30 |
|
|
|
|
Sông Thương |
Sông Thái Bình |
166 |
6.652 |
TP. Hải Phòng, Bắc Ninh, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
17 |
02 |
01 |
30 |
03 |
|
|
|
Sông Hóa |
Sông Thương |
47 |
382 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
18 |
02 |
01 |
30 |
03 |
02 |
|
|
Suối Vực Ngướm |
Sông Hóa |
33 |
111 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
Tên khác: Suối Cấm Thù |
|
19 |
02 |
01 |
30 |
09 |
|
|
|
Sông Trung |
Sông Thương |
71 |
1.329 |
Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
20 |
02 |
01 |
30 |
09 |
03 |
|
|
Sông Bậu |
Sông Trung |
36 |
495 |
Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
21 |
02 |
01 |
30 |
12 |
|
|
|
Sông Sỏi |
Sông Thương |
48 |
328 |
Bắc Ninh, Thái Nguyên, Lạng Sơn |
|
|
22 |
02 |
01 |
30 |
12 |
01 |
|
|
Suối Diên |
Sông Sỏi |
18 |
57 |
Bắc Ninh, Thái Nguyên |
|
|
23 |
02 |
01 |
30 |
12 |
05 |
|
|
Suối Mỏ Hương |
Sông Sỏi |
11 |
28 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
24 |
02 |
01 |
30 |
14 |
|
|
|
Ngòi Phú Khê |
Sông Thương |
34 |
146 |
Bắc Ninh, Thái Nguyên |
|
|
25 |
02 |
01 |
30 |
14 |
01 |
|
|
Suối Cầu Đen |
Ngòi Phú Khê |
15 |
26 |
Bắc Ninh, Thái Nguyên |
|
|
26 |
02 |
01 |
30 |
17 |
|
|
|
Sông Lục Nam |
Sông Thương |
200 |
3.096 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
27 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
|
|
Sông Đinh Đèn |
Sông Lục Nam |
99 |
714 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
28 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
03 |
|
Suối Làng Nõn |
Sông Đinh Đèn |
33 |
137 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
Tên khác: Suối Mỏ |
|
29 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
04 |
|
Suối Cầm |
Sông Đinh Đèn |
35 |
207 |
Bắc Ninh, Lạng Sơn |
|
|
30 |
02 |
01 |
30 |
18 |
|
|
|
Ngòi Triệu |
Sông Thương |
16 |
|
TP. Hải Phòng, Bắc Ninh |
|
|
31 |
02 |
01 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Ngũ Huyện Khê |
Sông Cầu |
34 |
|
TP. Hà Nội, Bắc Ninh |
|
|
32 |
02 |
01 |
PL02 |
01 |
|
|
|
Sông Đông Mai |
Sông Kinh Thầy |
28 |
195 |
TP. Hải Phòng, Quảng Ninh |
|
|
33 |
02 |
01 |
PL02 |
01 |
02 |
|
|
Suối Vàng |
Sông Đông Mai |
19 |
48 |
TP. Hải Phòng, Quảng Ninh |
|
|
34 |
02 |
01 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Bạch Đằng |
Biển |
52 |
|
TP. Hải Phòng, Quảng Ninh |
Tên khác: Sông Mạo Khê, Sông Đá Vách |
|
35 |
02 |
01 |
PL07 |
|
|
|
|
Sông Cẩm Giàng |
Sông Kẻ Sặt |
26 |
|
Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
|
|
36 |
02 |
01 |
PL11 |
|
|
|
|
Sông Kẻ Sặt |
Sông Thái Bình |
31 |
|
Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
|
|
37 |
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
551 |
63.783 |
Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Ninh Bình, TP. Hà Nội, Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc; Tên khác: Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là Sông Thao |
|
38 |
02 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Lũng Pô |
Sông Thao |
38 |
138 |
Lào Cai, Lai Châu |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
39 |
02 |
02 |
50 |
|
|
|
|
Ngòi Sen |
Sông Thao |
16 |
68 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
40 |
02 |
02 |
51 |
|
|
|
|
Sông Đất Dia |
Sông Thao |
17 |
106 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
41 |
02 |
02 |
54 |
|
|
|
|
Ngòi Lao |
Sông Thao |
76 |
636 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
42 |
02 |
02 |
55 |
|
|
|
|
Ngòi Giành |
Sông Thao |
54 |
278 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
43 |
02 |
02 |
60 |
|
|
|
|
Sông Bứa |
Sông Thao |
117 |
1.355 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
44 |
02 |
02 |
60 |
02 |
|
|
|
Suối Cơi |
Sông Bứa |
23 |
94 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
45 |
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
543 |
26.826 |
Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, TP. Hà Nội |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
46 |
02 |
02 |
63 |
01 |
01 |
|
|
Suối Pa Ma |
Suối Ta |
20 |
58 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
47 |
02 |
02 |
63 |
04 |
|
|
|
Nậm Ma |
Sông Đà |
75 |
914 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
48 |
02 |
02 |
63 |
04 |
05 |
|
|
Suối Mo Phí |
Nậm Ma |
47 |
269 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
49 |
02 |
02 |
63 |
19 |
|
|
|
Nậm Nhạt |
Sông Đà |
128 |
2.417 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
50 |
02 |
02 |
63 |
19 |
09 |
|
|
Suối Nầm Ta Na |
Nậm Nhạt |
15 |
52 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
51 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
|
|
Nậm Nhè |
Nậm Nhạt |
96 |
1.337 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
52 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
06 |
|
Nậm Ngà |
Nậm Nhè |
77 |
389 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
53 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
06 |
01 |
Nậm Mỹ |
Nậm Ngà |
10 |
60 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
54 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
07 |
|
Nậm Chà |
Nậm Nhè |
77 |
389 |
Lai Châu, Điện Biên |
|
|
55 |
02 |
02 |
63 |
34 |
|
|
|
Nậm Cơ |
Sông Đà |
27 |
111 |
Sơn La, Điện Biên |
|
|
56 |
02 |
02 |
63 |
42 |
|
|
|
Nậm Mu |
Sông Đà |
181 |
3.433 |
Sơn La, Lào Cai, Lai Châu |
|
|
57 |
02 |
02 |
63 |
42 |
03 |
|
|
Nậm Dê |
Nậm Mu |
22 |
217 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
58 |
02 |
02 |
63 |
42 |
03 |
01 |
|
Huổi Hô |
Nậm Dê |
11 |
26 |
Lai Châu, Lào Cai |
|
|
59 |
02 |
02 |
63 |
42 |
12 |
|
|
Nậm Sỏ |
Nậm Mu |
40 |
294 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
60 |
02 |
02 |
63 |
42 |
12 |
03 |
|
Nậm Cộng |
Nậm Sỏ |
33 |
74 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
61 |
02 |
02 |
63 |
42 |
13 |
|
|
Nậm Mùa |
Nậm Mu |
32 |
73 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
62 |
02 |
02 |
63 |
42 |
15 |
|
|
Nậm Mít |
Nậm Mu |
38 |
326 |
Lai Châu, Lào Cai |
|
|
63 |
02 |
02 |
63 |
42 |
15 |
03 |
|
Nậm Than |
Nậm Mít |
26 |
121 |
Lào Cai, Lai Châu |
|
|
64 |
02 |
02 |
63 |
42 |
16 |
|
|
Nậm Chi |
Nậm Mu |
27 |
92 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
65 |
02 |
02 |
63 |
42 |
16 |
01 |
|
Nậm Phát |
Nậm Chi |
21 |
37 |
Sơn La, Lai Châu |
|
|
66 |
02 |
02 |
63 |
42 |
19 |
|
|
Nậm Kim |
Nậm Mu |
69 |
554 |
Lào Cai, Lai Châu |
|
|
67 |
02 |
02 |
63 |
42 |
20 |
|
|
Nậm Mó |
Nậm Mu |
39 |
204 |
Lào Cai, Lai Châu |
|
|
68 |
02 |
02 |
63 |
42 |
20 |
01 |
|
Nậm Khốt |
Nậm Mó |
11 |
34 |
Lào Cai, Lai Châu |
|
|
69 |
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
|
|
Suối Trai |
Nậm Mu |
36 |
306 |
Sơn La, Lào Cai |
|
|
70 |
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
02 |
|
Nậm Khốt |
Suối Trai |
13 |
31 |
Sơn La, Lào Cai |
|
|
71 |
02 |
02 |
63 |
44 |
|
|
|
Suối Chiến |
Sông Đà |
53 |
467 |
Sơn La, Lào Cai |
|
|
72 |
02 |
02 |
63 |
44 |
01 |
|
|
Nậm Khắt |
Suối Chiến |
26 |
85 |
Sơn La, Lào Cai |
|
|
73 |
02 |
02 |
63 |
64 |
|
|
|
Suối Khoang |
Sông Đà |
30 |
210 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
74 |
02 |
02 |
63 |
68 |
|
|
|
Suối Tân |
Sông Đà |
37 |
414 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
75 |
02 |
02 |
63 |
68 |
02 |
|
|
Suối Cảng |
Suối Tân |
16 |
67 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
76 |
02 |
02 |
63 |
70 |
|
|
|
Suối So Lo |
Sông Đà |
21 |
110 |
Sơn La, Phú Thọ |
|
|
77 |
02 |
02 |
64 |
|
|
|
|
Suối Đầm Dài |
Sông Hồng |
25 |
105 |
Phú Thọ, TP. Hà Nội |
|
|
78 |
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
283 |
22.540 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
79 |
02 |
02 |
65 |
18 |
|
|
|
Sông Con |
Sông Lô |
86 |
1.394 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
80 |
02 |
02 |
65 |
18 |
08 |
|
|
Ngòi Kim |
Sông Con |
36 |
178 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
81 |
02 |
02 |
65 |
24 |
|
|
|
Ngòi Mục |
Sông Lô |
16 |
71 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
82 |
02 |
02 |
65 |
29 |
|
|
|
Sông Gâm |
Sông Lô |
222 |
9.526 |
Tuyên Quang, Cao Bằng, Thái Nguyên |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
83 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
|
|
Sông Nho Quế |
Sông Gâm |
74 |
1.949 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
84 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
|
Sông Nhiệm |
Sông Nho Quế |
49 |
1.181 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
|
|
85 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
06 |
Suối Ba Ta |
Sông Nhiệm |
24 |
102 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
|
|
86 |
02 |
02 |
65 |
29 |
08 |
|
|
Suối Pắc Nhúng |
Sông Gâm |
22 |
121 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
|
|
87 |
02 |
02 |
65 |
29 |
17 |
|
|
Suối Nàm Vàng |
Sông Gâm |
56 |
313 |
Tuyên Quang, Cao Bằng |
|
|
88 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
|
|
Sông Năng |
Sông Gâm |
117 |
2.293 |
Cao Bằng, Tuyên Quang, Thái Nguyên |
|
|
89 |
02 |
02 |
65 |
29 |
23 |
|
|
Khuổi Quãng |
Sông Gâm |
42 |
359 |
Tuyên Quang, Thái Nguyên |
|
|
90 |
02 |
02 |
65 |
39 |
|
|
|
Sông Chảy |
Sông Lô |
303 |
4.527 |
Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ |
Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc |
|
91 |
02 |
02 |
65 |
39 |
05 |
|
|
Nậm Dần |
Sông Chảy |
15 |
150 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
92 |
02 |
02 |
65 |
39 |
05 |
02 |
|
Suối Bản Ngô |
Nậm Dần |
12 |
66 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
93 |
02 |
02 |
65 |
39 |
14 |
|
|
Sông Bắc Cuông |
Sông Chảy |
35 |
216 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
94 |
02 |
02 |
65 |
39 |
14 |
01 |
|
Nậm Lăng |
Sông Bắc Cuông |
12 |
39 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
95 |
02 |
02 |
65 |
39 |
17 |
|
|
Ngòi Thâu |
Sông Chảy |
20 |
42 |
Lào Cai, Tuyên Quang |
|
|
96 |
02 |
02 |
65 |
39 |
34 |
|
|
Ngòi Nga |
Sông Chảy |
10 |
46 |
Lào Cai, Phú Thọ |
|
|
97 |
02 |
02 |
65 |
39 |
35 |
|
|
Ngòi Cáo Xóc |
Sông Chảy |
11 |
33 |
Tuyên Quang, Phú Thọ |
|
|
98 |
02 |
02 |
65 |
46 |
|
|
|
Sông Phó Đáy |
Sông Lô |
188 |
1.575 |
Phú Thọ, Tuyên Quang, Thái Nguyên |
|
|
99 |
02 |
02 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Đáy |
Biển |
250 |
|
Ninh Bình, TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
100 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
|
|
|
Sông Bùi |
Sông Đáy |
91 |
1.249 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
Tên khác: Sông Tích |
|
101 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
03 |
|
|
Sông Cầu Đầm |
Sông Bùi |
27 |
107 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
102 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
07 |
|
|
Sông Con |
Sông Bùi |
32 |
204 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
103 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
08 |
|
|
Suối Dộc Công |
Sông Bùi |
12 |
12 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
104 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
09 |
|
|
Suối Vàng |
Sông Bùi |
13 |
20 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 9 |
|
105 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
10 |
|
|
Suối Yên Trình |
Sông Bùi |
10 |
23 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
106 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
11 |
|
|
Sông Bến Gò |
Sông Bùi |
22 |
83 |
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
|
|
107 |
02 |
02 |
PL01 |
02 |
|
|
|
Sông Thanh Hà (dòng chính) |
Sông Đáy |
19 |
|
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
Tên khác: sông Mỹ Hà |
|
108 |
02 |
02 |
PL01 |
02 |
01 |
|
|
Sông Thanh Hà (nhánh 2) |
Sông Thanh Hà |
12 |
|
TP. Hà Nội, Phú Thọ |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1 |
|
109 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
|
|
|
Sông Hoàng Long |
Sông Đáy |
24 |
|
Ninh Bình, Phú Thọ |
|
|
110 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
01 |
|
|
Sông Lạng |
Sông Hoàng Long |
31 |
275 |
Ninh Bình, Phú Thọ |
|
|
111 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
|
|
Sông Bôi |
Sông Hoàng Long |
127 |
979 |
Ninh Bình, Phú Thọ |
|
|
112 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
05 |
|
Suối Cầu Lựa |
Sông Bôi |
14 |
73 |
Ninh Bình, Phú Thọ |
Tên khác: suối Ba Hang (Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 5) |
|
113 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
06 |
|
Sông Can Bầu |
Sông Bôi |
31 |
94 |
Ninh Bình, Phú Thọ |
|
|
114 |
02 |
02 |
PL02 |
|
|
|
|
Sông Nhuệ |
Sông Đáy |
75 |
|
TP. Hà Nội, Ninh Bình |
|
|
115 |
02 |
02 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Đuống |
Sông Thái Bình |
62 |
|
TP. Hà Nội, Bắc Ninh |
|
|
116 |
02 |
02 |
PL04 |
|
|
|
|
Sông Bắc Hưng Hải |
Sông Kẻ Sặt |
35 |
|
TP. Hà Nội, Hưng Yên |
Tên khác: Sông Kim Sơn |
|
117 |
02 |
02 |
PL05 |
|
|
|
|
Sông Luộc |
Sông Thái Bình |
70 |
|
TP. Hải Phòng, Hưng Yên |
|
|
118 |
02 |
02 |
PL06 |
|
|
|
|
Sông Hoá |
Sông Thái Bình |
38 |
|
Hưng Yên, TP. Hải Phòng |
|
|
119 |
02 |
02 |
PL09 |
|
|
|
|
Sông Nông Giang |
Sông Châu Giang |
25 |
|
TP. Hà Nội, Ninh Bình |
|
|
120 |
02 |
02 |
PL10 |
|
|
|
|
Sông Cửu An |
Sông Luộc |
33 |
|
TP. Hải Phòng, Hưng Yên |
|
|
III |
03 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Mã |
Biển |
|
17.653 |
Sơn La, Nghệ An, Phú Thọ, Điện Biên, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
121 |
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
455 |
17.653 |
Sơn La, Nghệ An, Phú Thọ, Điện Biên, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam - Lào |
|
122 |
03 |
16 |
|
|
|
|
|
Nậm Hua |
Sông Mã |
83 |
1.518 |
Sơn La, Điện Biên |
|
|
123 |
03 |
16 |
05 |
|
|
|
|
Nậm E |
Nậm Hua |
40 |
380 |
Sơn La, Điện Biên |
|
|
124 |
03 |
16 |
06 |
|
|
|
|
Suối Mường Bám |
Nậm Hua |
14 |
46 |
Sơn La, Điện Biên |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 6 |
|
125 |
03 |
16 |
07 |
|
|
|
|
Suối Trống |
Nậm Hua |
16 |
54 |
Sơn La, Điện Biên |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 7 |
|
126 |
03 |
56 |
|
|
|
|
|
Sông Bưởi |
Sông Mã |
143 |
1.705 |
Phú Thọ, Thanh Hoá |
|
|
127 |
03 |
56 |
04 |
|
|
|
|
Sông Ngang |
Sông Bưởi |
20 |
89 |
Phú Thọ, Thanh Hoá |
Tên khác: Suối Sát |
|
128 |
03 |
58 |
|
|
|
|
|
Sông Chu |
Sông Mã |
159 |
2.985 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Nậm Săm |
|
129 |
03 |
58 |
09 |
|
|
|
|
Nậm Khuê |
Sông Chu |
23 |
89 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Nậm Sung |
|
IV |
04 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Cả |
Biển |
|
17.900 |
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam-Lào |
|
130 |
04 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cả |
Biển |
418 |
17.900 |
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá |
Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Sông Lam |
|
131 |
04 |
27 |
|
|
|
|
|
Sông Hiếu |
Sông Cả |
227 |
5.417 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Nậm Việc, Nậm Lán, Suối Lân |
|
132 |
04 |
27 |
12 |
|
|
|
|
Suối Tong |
Sông Hiếu |
15 |
30 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Suối Chai |
|
133 |
04 |
27 |
16 |
|
|
|
|
Khe Ang |
Sông Hiếu |
27 |
90 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Suối Sao |
|
134 |
04 |
27 |
18 |
|
|
|
|
Sông Sào |
Sông Hiếu |
36 |
223 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
Tên khác: Suối Tơ Long, Suối Mây Lu |
|
135 |
04 |
27 |
18 |
01 |
|
|
|
Suối Làng Chôi |
Sông Sào |
17 |
59 |
Nghệ An, Thanh Hoá |
|
|
136 |
04 |
39 |
|
|
|
|
|
Sông Ngàn Sâu |
Sông Cả |
159 |
3.234 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
Tên khác: Sông La |
|
137 |
04 |
39 |
03 |
|
|
|
|
Sông Rào Tre |
Sông Ngàn Sâu |
34 |
79 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
Tên khác: Suối Lộn Lên |
|
138 |
04 |
39 |
04 |
|
|
|
|
Khe Ba Giang |
Sông Ngàn Sâu |
17 |
86 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
|
|
V |
05 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc Sông Vu Gia - Thu Bồn |
Biển |
|
10.035 |
Quảng Ngãi, TP. Huế, TP. Đà Nẵng, |
|
|
139 |
05 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Vu Gia |
Sông Thu Bồn, Biển |
209 |
5.425 |
Quảng Ngãi, TP. Huế, TP. Đà Nẵng |
|
|
140 |
05 |
01 |
05 |
|
|
|
|
Sông Nước Chè |
Sông Vu Gia |
38 |
284 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
141 |
05 |
01 |
07 |
|
|
|
|
Sông Thanh |
Sông Vu Gia |
72 |
552 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Sông Đắk Peng |
|
142 |
05 |
01 |
11 |
|
|
|
|
Sông Côn |
Sông Vu Gia |
59 |
634 |
TP. Huế, TP. Đà Nẵng |
Tên Khác: Sông Con |
|
143 |
05 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Thu Bồn |
Biển |
206 |
4.610 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Sông Cửa Đại |
|
144 |
05 |
02 |
07 |
|
|
|
|
Sông Vang |
Sông Thu Bồn |
33 |
240 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
VI |
06 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc Sông Ba |
Biển |
|
13.417 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đà Rằng, Sông Ea Pa |
|
145 |
06 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ba |
Biển |
396 |
13.417 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đà Rằng, Sông Ea Pa |
|
146 |
06 |
22 |
|
|
|
|
|
Sông Ba A Yun |
Sông Ba |
192 |
2.855 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
147 |
06 |
22 |
17 |
|
|
|
|
Sông Ea Son |
Sông Ba A Yun |
63 |
350 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Suối Ea Y |
|
148 |
06 |
22 |
17 |
01 |
|
|
|
Sông Ia Bal |
Sông Ea Son |
24 |
81 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Ea Zin, Sông Ea Znin |
|
149 |
06 |
22 |
17 |
01 |
01 |
|
|
Sông Ea Ko Nho |
Sông Ia Bal |
10 |
21 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
150 |
06 |
22 |
20 |
|
|
|
|
Sông Ia Hao |
Sông Ba A Yun |
37 |
302 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Ea Yao, Sông Ea Ro Mui |
|
151 |
06 |
22 |
20 |
02 |
|
|
|
Suối Ea Chro Lao |
Sông Ia Hao |
12 |
16 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
152 |
06 |
23 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Rbol |
Sông Ba |
42 |
224 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Ea Rơ Ban |
|
153 |
06 |
30 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Mlách |
Sông Ba |
54 |
311 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
154 |
06 |
32 |
|
|
|
|
|
Sông Cà Lúi |
Sông Ba |
56 |
191 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
155 |
06 |
33 |
|
|
|
|
|
Sông Krông Năng |
Sông Ba |
134 |
1.753 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Ea Krông |
|
156 |
06 |
33 |
11 |
|
|
|
|
Sông Ea Pych |
Sông Krông Năng |
32 |
359 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Sông Bôn, Sông Ea Mal |
|
157 |
06 |
33 |
11 |
02 |
|
|
|
Sông Ea Kra |
Sông Ea Pych |
24 |
101 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Suối Ea Kner |
|
158 |
06 |
33 |
13 |
|
|
|
|
Suối Hum |
Sông Krông Năng |
15 |
32 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Suối Ea Li |
|
VII |
07 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Đồng Nai |
Biển |
|
36.530 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng |
|
|
159 |
07 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Nai |
Biển |
628 |
36.530 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng |
|
|
160 |
07 |
32 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk R' Keh |
Sông Đồng Nai |
50 |
324 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đắk Anh Kống |
|
161 |
07 |
32 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk Kar |
Sông Đắk R' Keh |
30 |
119 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
162 |
07 |
32 |
03 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Ru |
Sông Đắk Kar |
13 |
30 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
163 |
07 |
43 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Guoay |
Sông Đồng Nai |
93 |
954 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Da Huoai, Sông Da M'Bri |
|
164 |
07 |
43 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đa Guy |
Sông Đa Guoay |
19 |
75 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Da Guy |
|
165 |
07 |
45 |
|
|
|
|
|
Sông La Ngà |
Sông Đồng Nai |
299 |
3.990 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
166 |
07 |
45 |
20 |
|
|
|
|
Sông Cầu Be |
Sông La Ngà |
17 |
47 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đa Kai |
|
167 |
07 |
45 |
23 |
|
|
|
|
Suối Gia Huỳnh |
Sông La Ngà |
32 |
300 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
168 |
07 |
45 |
23 |
01 |
|
|
|
Suối Chết |
Suối Gia Huỳnh |
26 |
131 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
169 |
07 |
51 |
|
|
|
|
|
Sông Bé |
Sông Đồng Nai |
385 |
7.502 |
Đồng Nai, Lâm Đồng, TP. Hồ Chí Minh |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Glun, Sông Da Tang Đinh |
|
170 |
07 |
51 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk Me |
Sông Bé |
50 |
272 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đắk R'Ké |
|
171 |
07 |
51 |
03 |
01 |
|
|
|
Sông Đăk R Me Nhỏ |
Sông Đắk Me |
32 |
115 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
172 |
07 |
51 |
03 |
01 |
01 |
|
|
Sông Đăk R Me Lớn |
Sông Đăk R Me Nhỏ |
18 |
25 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1 |
|
173 |
07 |
51 |
08 |
|
|
|
|
Sông Đắk R' Lấp |
Sông Bé |
123 |
1.085 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đắk NBLiêng |
|
174 |
07 |
51 |
08 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk B' Lấp |
Sông Đắk R' Lấp |
28 |
91 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Đắk Noh |
|
175 |
07 |
51 |
12 |
|
|
|
|
Sông Đắk Huýt |
Sông Bé |
120 |
570 |
Lâm Đồng, Đồng Nai |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Prek Đăk Huơp, Sông Prêk Đak Dang |
|
176 |
07 |
51 |
12 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Đo |
Sông Đắk Huýt |
10 |
32 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
177 |
07 |
51 |
12 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Soi |
Sông Đắk Huýt |
35 |
94 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
178 |
07 |
51 |
27 |
|
|
|
|
Sông Dinh |
Sông Bé |
13 |
43 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
179 |
07 |
51 |
29 |
|
|
|
|
Suối Thôn |
Sông Bé |
21 |
127 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Cái |
|
180 |
07 |
51 |
30 |
|
|
|
|
Sông Nước Trong |
Sông Bé |
34 |
133 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
181 |
07 |
51 |
32 |
|
|
|
|
Suối Giai |
Sông Bé |
39 |
143 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
182 |
07 |
51 |
33 |
|
|
|
|
Suối Rạc |
Sông Bé |
106 |
616 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Ra |
|
183 |
07 |
51 |
33 |
06 |
|
|
|
Rạch Bé |
Suối Rạc |
47 |
119 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Phê, Suối Ba, Suối Pa Pếch |
|
184 |
07 |
51 |
34 |
|
|
|
|
Sông Mã Đà |
Sông Bé |
99 |
600 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
185 |
07 |
51 |
34 |
04 |
|
|
|
Suối Đôi |
Sông Mã Đà |
18 |
50 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
186 |
07 |
61 |
|
|
|
|
|
Sông Sài Gòn |
Sông Đồng Nai |
251 |
4.788 |
TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia |
|
187 |
07 |
61 |
09 |
|
|
|
|
Suối Tà Mông |
Sông Sài Gòn |
26 |
122 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Lấp |
|
188 |
07 |
61 |
16 |
|
|
|
|
Sông Thị Tính |
Sông Sài Gòn |
74 |
839 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Bà Vã |
|
189 |
07 |
61 |
16 |
01 |
|
|
|
Suối Ông Thành |
Sông Thị Tính |
10 |
32 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Xóm Hồ |
|
190 |
07 |
62 |
|
|
|
|
|
Sông Vàm Cỏ |
Sông Đồng Nai |
251 |
5.918 |
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Vàm Cỏ Đông |
|
191 |
07 |
63 |
|
|
|
|
|
Sông Thị Vải |
Biển |
90 |
1.154 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Sông Cái Mép, Rạch Cầu, Suối Cả |
|
192 |
07 |
63 |
01 |
|
|
|
|
Suối Sóc |
Sông Thị Vải |
17 |
18 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
193 |
07 |
63 |
05 |
|
|
|
|
Suối Cầu Vạc |
Sông Thị Vải |
27 |
99 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Suối Le |
|
194 |
07 |
63 |
05 |
01 |
|
|
|
Suối Đá Vàng |
Suối Cầu Vạc |
10 |
17 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
195 |
07 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Kênh Xáng Lớn |
Sông Vàm Cỏ |
27 |
|
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Kênh An Hạ |
|
196 |
07 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Cần Giuộc |
Sông Vàm Cỏ |
40 |
|
TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
|
|
197 |
07 |
PL03 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng Tranh |
Sông Lòng Tàu |
25 |
|
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
198 |
07 |
PL04 |
|
|
|
|
|
Sông Lòng Tàu |
Biển |
43 |
|
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
199 |
07 |
PL05 |
|
|
|
|
|
Sông Kinh |
Sông Đồng Nai |
9 |
|
TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
Tên khác: Rạch Doi |
|
200 |
07 |
PL06 |
|
|
|
|
|
Rạch Giồng |
Sông Soài Rạp |
12 |
|
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
201 |
07 |
PL07 |
|
|
|
|
|
Rạch Bà Đăng |
Sông Đồng An |
3 |
|
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
202 |
07 |
PL08 |
|
|
|
|
|
Sông Giò Gia |
Sông Cái Mép |
29 |
|
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
203 |
07 |
PL09 |
|
|
|
|
|
Sông Tắc Cua |
Sông Ba Gioi |
5 |
|
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
204 |
07 |
PL10 |
|
|
|
|
|
Rạch Bà Lao |
Sông Cần Giuộc |
12 |
|
TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
Tên khác: Rạch Xã Tân |
|
205 |
07 |
PL11 |
|
|
|
|
|
Rạch Tra |
Sông Sài Gòn |
44 |
|
TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
|
|
206 |
07 |
PL12 |
|
|
|
|
|
Sông Bến Lức |
Sông Vàm Cỏ |
33 |
|
Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh |
Tên khác: Kênh Tẻ |
|
VIII |
08 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc LVS Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
75.257 |
Điện Biên, Quảng Trị, TP. Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau |
|
|
207 |
08 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Sê San (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
245 |
11.510 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Krông Pơ Kô |
|
208 |
08 |
08 |
17 |
|
|
|
|
Sông Đắk Bla |
Sông Sê San |
157 |
3.436 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
209 |
08 |
08 |
17 |
06 |
|
|
|
Sông Đắk Pơ Ne |
Sông Đắk Bla |
56 |
490 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
210 |
08 |
08 |
17 |
06 |
01 |
|
|
Sông Đắk Pne |
Sông Đắk Pơ Ne |
48 |
291 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
211 |
08 |
08 |
17 |
08 |
|
|
|
Sông Đắk Po Kei |
Sông Đắk Bla |
43 |
300 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
212 |
08 |
08 |
17 |
08 |
04 |
|
|
Sông Đắk Poe |
Sông Đắk Po Kei |
23 |
53 |
Quảng Ngãi, Gia Lai |
|
|
213 |
08 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ia H' Leo |
Cam Pu Chia |
149 |
4.712 |
Đắk Lắk, Gia Lai |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Ea Đrăng |
|
214 |
08 |
11 |
02 |
|
|
|
|
Sông Ea H' Leo |
Sông Ia H' Leo |
89 |
661 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
215 |
08 |
11 |
02 |
08 |
|
|
|
Ea Niel |
Sông Ea H' Leo |
10 |
24 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 8 |
|
216 |
08 |
11 |
10 |
|
|
|
|
Sông Ia Lốp |
Sông Ia H’ Leo |
120 |
1.747 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
217 |
08 |
11 |
10 |
05 |
|
|
|
Ia Gyar |
Sông Ia Lốp |
10 |
26 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 5 |
|
218 |
08 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
371 |
18.230 |
Đắk Lắk, Lâm Đồng |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Krông |
|
219 |
08 |
13 |
24 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông Nô |
Sông Srê Pốk |
194 |
3.934 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Da M'Rong, Sông Ea K'rông K'Nô |
|
220 |
08 |
13 |
33 |
|
|
|
|
Sông Ea Ndrich |
Sông Srê Pốk |
40 |
153 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Rích |
|
221 |
08 |
13 |
33 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Drich |
Sông Ea Ndrich |
10 |
18 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
|
|
222 |
08 |
13 |
36 |
|
|
|
|
Sông Đắk Klau |
Sông Srê Pốk |
75 |
306 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Khau, Sông Đắk KLo Ou |
|
223 |
08 |
13 |
39 |
|
|
|
|
Sông Đắk Ki Na |
Sông Srê Pốk |
90 |
373 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Ken |
|
224 |
08 |
13 |
39 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk KRông |
Sông Đắk Ki Na |
32 |
56 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk N'Bun, Sông Đắk N'Đrong |
|
225 |
08 |
13 |
39 |
04 |
|
|
|
Sông Đắk Tul |
Sông Đắk Ki Na |
16 |
21 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Tui |
|
226 |
08 |
13 |
39 |
05 |
|
|
|
Sông Đắk Tu |
Sông Đắk Ki Na |
17 |
37 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Klau, Sông Đắk Rô, Sông Đắk Ro |
|
227 |
08 |
13 |
44 |
|
|
|
|
Sông Đắk Na |
Sông Srê Pốk |
40 |
152 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Đắk Yang Lay |
|
228 |
08 |
13 |
44 |
01 |
|
|
|
Suối Đắk Lis |
Sông Đắk Na |
15 |
47 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
|
|
229 |
08 |
13 |
46 |
|
|
|
|
Sông Đắk Đăm |
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
111 |
229 |
Lâm Đồng, Đắk Lắk |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Đam, Sông Prêk Dak Dăm |
|
230 |
08 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Tiền (dòng chính Sông Mê Công) |
Biển |
257 |
|
Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Mê Công |
|
231 |
08 |
14 |
PL01 |
|
|
|
|
Kênh Trung Ương |
Sông Tiền |
44 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Tên khác: Kênh Long An |
|
232 |
08 |
14 |
PL02 |
|
|
|
|
Kênh An Long |
Sông Tiền |
44 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Tên khác: Kênh Trung Tâm, Kênh An Bình, Kênh Cái Môn |
|
233 |
08 |
14 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Bảo Định |
Sông Tiền |
27 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
|
|
234 |
08 |
14 |
PL04 |
|
|
|
|
Sông Sa Đéc |
Sông Tiền |
51 |
|
An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long |
|
|
235 |
08 |
14 |
PL05 |
|
|
|
|
Kênh Dương Văn Dương |
Sông Tiền |
90 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Kênh Hưng Thạnh, Kênh An Long, Kênh Đồng Tiến |
|
236 |
08 |
14 |
PL06 |
|
|
|
|
Kênh Phước Xuyên |
Kênh Dương Văn Dương |
49 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Thông Bình |
|
237 |
08 |
14 |
PL07 |
|
|
|
|
Sông Trà |
Sông Vàm Cỏ |
17 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
|
|
238 |
08 |
14 |
PL08 |
|
|
|
|
Kênh Tháp Mười |
Sông Vàm Cỏ Tây |
93 |
|
Tây Ninh, Đồng Tháp |
Tên khác: Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
|
239 |
08 |
14 |
PL11 |
|
|
|
|
Sông Bình Tiên |
Sông Trà Môn |
21 |
|
Đồng Tháp, Vĩnh Long |
|
|
240 |
08 |
14 |
PL12 |
|
|
|
|
Kênh 12 |
Sông Ba Rài |
32 |
|
Đồng Tháp, Tây Ninh |
|
|
241 |
08 |
14 |
PL13 |
|
|
|
|
Sông Phú An |
Sông Cái Tàu |
14 |
|
Đồng Tháp, Vĩnh Long |
Tên khác: Rạch Xẻo Trâu |
|
242 |
08 |
14 |
PL14 |
|
|
|
|
Sông Cái Vùng |
Sông Tiền |
21 |
|
Đồng Tháp, An Giang |
|
|
243 |
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
258 |
|
Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang |
Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia |
|
244 |
08 |
15 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Ngã Ba Cái Tàu |
Sông Cái Lớn |
72 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
245 |
08 |
15 |
PL04 |
|
|
|
|
Rạch Nha Mân |
Sông Hậu |
33 |
|
Đồng Tháp, Vĩnh Long |
|
|
246 |
08 |
15 |
PL06 |
|
|
|
|
Sông Nước Trong |
Sông Nước Đục |
21 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
247 |
08 |
15 |
PL08 |
|
|
|
|
Sông Ô Môn |
Sông Hậu |
52 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
Tên khác: Kênh Bà Đầm |
|
248 |
08 |
15 |
PL10 |
|
|
|
|
Kênh Thị Đội |
Sông Cửa Lớn |
27 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
249 |
08 |
15 |
PL11 |
|
|
|
|
Sông Thốt Nốt |
Sông Hậu |
53 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
250 |
08 |
15 |
PL12 |
|
|
|
|
Kênh Chắc Băng |
Sông Ông Đốc |
33 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Kênh Xáng Vĩnh Thuận |
|
251 |
08 |
15 |
PL13 |
|
|
|
|
Sông Cái Tàu |
Sông Ông Đốc |
42 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Rạch Tiểu Dừa |
|
252 |
08 |
15 |
PL14 |
|
|
|
|
Sông Rạch Sỏi |
Biển |
60 |
|
An Giang, TP. Cần Thơ |
Tên khác: Kênh Rạch Sỏi - Vàm Cống |
|
253 |
08 |
15 |
PL16 |
|
|
|
|
Sông Cái Lớn |
Biển |
73 |
|
An Giang, TP. Cần Thơ |
|
|
254 |
08 |
15 |
PL19 |
|
|
|
|
Kênh Chưng Bầu |
Sông Cái Bé |
37 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
255 |
08 |
15 |
PL20 |
|
|
|
|
Rạch Ngã Ba Đình |
Sông Ngã Ba Cái Tàu |
35 |
|
Cà Mau, An Giang |
|
|
256 |
08 |
15 |
PL21 |
|
|
|
|
Sông Ông Đốc |
Biển |
107 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Sông Đốc |
|
257 |
08 |
15 |
PL22 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Sông Gành Hào |
121 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ |
|
|
258 |
08 |
15 |
PL23 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Sông Mỹ Thanh |
103 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ |
|
|
259 |
08 |
15 |
PL24 |
|
|
|
|
Sông Nước Đục |
Sông Cái Lớn |
61 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
260 |
08 |
15 |
PL27 |
|
|
|
|
Sông Ba Voi |
Sông Cái Lớn |
17 |
|
TP. Cần Thơ, An Giang |
|
|
261 |
08 |
15 |
PL31 |
|
|
|
|
Kênh Đờn Dang |
Kênh Ông Hiển |
42 |
|
An Giang, TP. Cần Thơ |
|
|
262 |
08 |
15 |
PL32 |
|
|
|
|
Kênh Canh Đền Đi Pho Sinh |
Kênh Xáng Quản Lộ-Phụng Hiệp |
21 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
|
263 |
08 |
15 |
PL33 |
|
|
|
|
Kênh Tám Chục Thước |
Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng hiệp |
21 |
|
Cà Mau, An Giang |
Tên khác: Kênh 6 |
|
264 |
08 |
15 |
PL38 |
|
|
|
|
Rạch Vàm Lẽo |
Sông Bạc Liêu |
38 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ |
Tên khác: Rạch Cà Mau |
|
265 |
08 |
15 |
PL39 |
|
|
|
|
Kênh Ngan Dừa - Cầu Sập |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
44 |
|
Cà Mau, TP. Cần Thơ |
|
|
IX |
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh độc lập |
|
|
|
|
|
|
266 |
09 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tiên Yên |
Biển |
93 |
1.006 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
Sông XBG Việt Nam-Trung Quốc |
|
267 |
09 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Phố Cũ |
Sông Tiên Yên |
57 |
415 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
268 |
10 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ba Chẽ |
Biển |
110 |
951 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
269 |
10 |
06 |
|
|
|
|
|
Khe Lan |
Sông Ba Chẽ |
27 |
107 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
270 |
10 |
07 |
|
|
|
|
|
Khe Nháng |
Sông Ba Chẽ |
17 |
34 |
Lạng Sơn, Quảng Ninh |
|
|
271 |
11 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tống |
Biển |
37 |
310 |
Ninh Bình, Thanh Hoá |
Tên khác: Sông Càn |
|
272 |
12 |
|
|
|
|
|
|
Sông Yên |
Biển |
96 |
1.633 |
Thanh Hoá, Nghệ An |
|
|
273 |
12 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Thị Long |
Sông Yên |
62 |
293 |
Thanh Hoá, Nghệ An |
|
|
274 |
13 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lạch Bạng |
Biển |
32 |
307 |
Thanh Hóa, Nghệ An |
Tên khác: Sông Thạch Luyện |
|
275 |
13 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Mỏ Đá |
Sông Hoàng Mai |
11 |
|
Thanh Hóa, Nghệ An |
|
|
276 |
14 |
|
|
|
|
|
|
Sông Gianh |
Biển |
165 |
4.538 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
|
|
277 |
14 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Rào Trổ |
Sông Gianh |
73 |
563 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
Tên khác: Rào Ngốp, Rào Cái |
|
278 |
14 |
13 |
08 |
|
|
|
|
Khe Gát |
Sông Rào Trổ |
14 |
19 |
Hà Tĩnh, Quảng Trị |
Tên khác: Khe Khế |
|
279 |
16 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ô Lâu |
Biển |
99 |
926 |
Quảng Trị, TP. Huế |
|
|
280 |
16 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Nhị |
Sông Ô Lâu |
23 |
52 |
Quảng Trị, TP. Huế |
|
|
281 |
16 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Thác Ma |
Sông Ô Lâu |
51 |
172 |
Quảng Trị, TP. Huế |
Tên khác: Sông Mỹ Chánh |
|
282 |
17 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hương |
Biển |
106 |
3.066 |
TP. Huế, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Sông Tả Trạch, Sông Thuật Nhật |
|
283 |
17 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Ba Ran |
Sông Hương |
31 |
238 |
TP. Huế, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Khe Đá Mài |
|
284 |
18 |
|
|
|
|
|
|
Sông Trà Khúc |
Biển |
148 |
3.337 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
285 |
18 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Lô |
Sông Trà Khúc |
66 |
1.880 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Sông Đăk Sê Lô, Sông Xà Lò |
|
286 |
18 |
04 |
07 |
04 |
|
|
|
Sông Đắk Ba |
Sông Đắk Drinh |
31 |
109 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
287 |
18 |
04 |
07 |
06 |
|
|
|
Sông Tang |
Sông Đắk Drinh |
47 |
491 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
Tên khác: Suối nước trong, Sông Tung |
|
288 |
18 |
04 |
07 |
06 |
01 |
|
|
Suối Nước Nghèo |
Sông Tang |
11 |
39 |
Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng |
|
|
289 |
19 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lại Giang |
Biển |
92 |
1.487 |
Gia Lai, Quảng Ngãi |
|
|
290 |
19 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Đinh |
Sông Lại Giang |
29 |
115 |
Gia Lai, Quảng Ngãi |
Tên khác: Sông Sa Lung |
|
291 |
20 |
|
|
|
|
|
|
Sông Kôn - Hà Thanh |
Biển |
171 |
3.809 |
Gia Lai, Quảng Ngãi |
|
|
292 |
21 |
|
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Lộ |
Biển |
105 |
1.968 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
293 |
21 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Tiouan |
Sông Kỳ Lộ |
12 |
59 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
294 |
21 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông La Hiêng |
Sông Kỳ Lộ |
25 |
177 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
295 |
21 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Cà Tỏng |
Sông Kỳ Lộ |
15 |
86 |
Đắk Lắk, Gia Lai |
|
|
296 |
21 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Suối Pà Lía |
Sông Cà Tỏng |
10 |
15 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1 |
|
297 |
21 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Kẻ Cách |
Sông Kỳ Lộ |
22 |
87 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
|
|
298 |
21 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Cô |
Sông Kỳ Lộ |
33 |
347 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Long Ba, Suối Cái |
|
299 |
21 |
09 |
02 |
|
|
|
|
Sông Đá Vàng |
Sông Cô |
27 |
123 |
Gia Lai, Đắk Lắk |
Tên khác: Sông Mun |
|
300 |
22 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Ninh Hoà |
Biển |
53 |
916 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
Tên khác: Sông Dinh |
|
301 |
22 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Ea Sa |
Sông Cái Ninh Hoà |
14 |
38 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
|
|
302 |
22 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Can |
Sông Cái Ninh Hoà |
15 |
35 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
|
|
303 |
23 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Nha Trang |
Biển |
84 |
1.732 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
|
|
304 |
23 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Chò |
Sông Cái Nha Trang |
74 |
555 |
Đắk Lắk, Khánh Hoà |
|
|
305 |
26 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Phan Rang |
Biển |
135 |
3.109 |
Khánh Hoà, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Tô Hạp |
|
306 |
26 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ông |
Sông Cái Phan Rang |
26 |
212 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Tâm Ngân |
|
307 |
26 |
11 |
01 |
|
|
|
|
Sông Pha |
Sông Ông |
18 |
86 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
|
|
308 |
26 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Than |
Sông Cái Phan Rang |
39 |
489 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Ma Nôi |
|
309 |
26 |
13 |
02 |
|
|
|
|
Suối M' Nghon |
Sông Than |
19 |
92 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Gia Bô |
|
310 |
26 |
13 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối M' Ghon |
Suối M' Nghon |
18 |
36 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
|
|
311 |
26 |
13 |
04 |
|
|
|
|
Sông Dầu |
Sông Than |
21 |
136 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Suối Kyao, Suối K Lang Bah |
|
312 |
26 |
18 |
|
|
|
|
|
Sông Giá |
Sông Cái Phan Rang |
57 |
493 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Chế |
|
313 |
26 |
18 |
02 |
|
|
|
|
Sông Biêu |
Sông Giá |
17 |
60 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
|
|
314 |
26 |
18 |
04 |
|
|
|
|
Suối Trà Van |
Sông Giá |
19 |
63 |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
|
|
315 |
29 |
|
|
|
|
|
|
Sông Dinh |
Biển |
57 |
904 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
316 |
29 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Giềng |
Sông Dinh |
31 |
261 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
317 |
29 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tượng |
Sông Giềng |
18 |
77 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
318 |
29 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Lạnh |
Sông Dinh |
19 |
104 |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
|
|
319 |
30 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đu Đủ |
Biển |
27 |
180 |
TP. Hồ Chí Minh, Lâm Đồng |
Tên khác: Sông Chùa, Suối Tà Răng |
|
320 |
31 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ray |
Biển |
114 |
1.279 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
321 |
31 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Tròng |
Sông Ray |
36 |
138 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
322 |
31 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Tầm Bó |
Sông Ray |
15 |
82 |
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
323 |
71 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tam Kỳ |
Biển |
64 |
994 |
TP. Đà Nẵng, Quảng Ngãi |
Tên khác: Sông Chợ, Sông Yên Thuận |
|
324 |
71 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Trà Mưu |
Sông Tam Kỳ |
11 |
|
TP. Đà Nẵng, Quảng Ngãi |
Tên khác: Phụ lưu số 1 |
Ghi chú: * Chiều dài và diện tích lưu vực thuộc lãnh thổ Việt Nam.
TP: Thành phố
LVS: Lưu vực sông
XBG: Xuyên biên giới.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh