Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 205/QĐ-TTg năm 2026 về Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Số hiệu 205/QĐ-TTg
Ngày ban hành 31/01/2026
Ngày có hiệu lực 31/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thủ tướng Chính phủ
Người ký Trần Hồng Hà
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 205/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN QUỐC GIA VÀ DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với nhiệm vụ điều tra cơ bản tài nguyên nước và các nhiệm vụ khác liên quan, mà trong đó phạm vi thực hiện là các lưu vực sông liên tỉnh đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì tiếp tục thực hiện nhiệm vụ theo phạm vi các lưu vực sông liên tỉnh đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG





Trần Hồng Hà

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Mã sông

Tên sông, suối

Chảy ra

Chiều dài* (km)

Diện tích lưu vực* (km2)

Thuộc tỉnh, thành phố

Ghi chú

I

01

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Bằng Giang - Kỳ Cùng

 

 

10.847

Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn

 

a

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh

 

 

 

 

 

1

01

01

 

 

 

 

 

Sông Bằng Giang

Trung Quốc

116

4.331

Cao Bằng, Thái Nguyên

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

2

01

02

 

 

 

 

 

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

244

6.515

Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

b

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh

 

 

 

 

 

3

01

01

03

 

 

 

 

Sông Dẻ Rào

Sông Bằng Giang

62

797

Cao Bằng

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

4

01

01

15

 

 

 

 

Sông Bắc Vọng

Sông Bằng Giang

79

894

Cao Bằng

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

5

01

02

29

 

 

 

 

Sông Trung Thành

Sông Kỳ Cùng

41

132

Lạng Sơn

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

II

02

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Hồng - Thái Bình

 

 

88.860

Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Thái Nguyên, Điện Biên, Phú Thọ, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Ninh

 

a

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh

 

 

 

 

 

6

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

551

63.783

Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Ninh Bình, TP. Hà Nội, Hưng Yên, TP. Hải Phòng

Sông XBG Việt Nam-Trung Quốc; Tên khác: Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là "Sông Thao"

7

02

02

01

 

 

 

 

Sông Lũng Pô

Sông Thao

38

138

Lào Cai, Lai Châu

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

8

02

02

63

 

 

 

 

Sông Đà

Sông Hồng

543

26.826

Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, TP. Hà Nội

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

9

02

02

65

 

 

 

 

Sông Lô

Sông Hồng

283

22.540

Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

10

02

02

65

29

 

 

 

Sông Gâm

Sông Lô

222

9.526

Tuyên Quang, Cao Bằng, Thái Nguyên

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

11

02

02

65

29

04

 

 

Sông Nho Quế

Sông Gâm

74

1.949

Tuyên Quang, Cao Bằng

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

12

02

02

65

39

 

 

 

Sông Chảy

Sông Lô

303

4.527

Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

b

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh

 

 

 

 

 

13

02

02

09

 

 

 

 

Nậm Thi

Sông Thao

9

465

Lào Cai

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

14

02

02

63

01

 

 

 

Suối Ta

Sông Đà

15

73

Điện Biên

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

15

02

02

63

02

 

 

 

Nậm Là

Sông Đà

41

217

Lai Châu

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

16

02

02

63

26

 

 

 

Nậm Na

Sông Đà

90

2.199

Lai Châu

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

17

02

02

63

26

01

 

 

Nậm Cúm

Nậm Na

41

218

Lai Châu

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc, từ thượng lưu đến nhập lưu với suối Thèn Thầu Hồ tên gọi khác là Thèn Thẻo Hồ

18

02

02

63

26

01

01

 

Suối Tả Páo Hồ

Nậm Cúm

23

93

Lai Châu

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc, tên khác: theo Quyết định số 1989/QĐ-TTg gọi là Thèn Thầu Hồ

19

02

02

63

26

01

01

01

Suối Tả Páo Sung

Suối Thèn Thầu Hồ

16

13

Lai Châu

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

20

02

02

63

27

 

 

 

Nậm Mức

Sông Đà

89

1.908

Điện Biên

Sông XBG Việt Nam - Lào

21

02

02

63

27

02

 

 

Nậm Chim

Nậm Mức

93

341

Điện Biên

Sông XBG Việt Nam - Lào

22

02

02

63

58

05

 

 

Suối So Lung

Suối Sập Việt

22

132

Sơn La

Sông XBG Việt Nam - Lào

23

02

02

65

03

 

 

 

Sông Miện

Sông Lô

69

993

Tuyên Quang

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

24

02

02

65

29

04

01

 

Suối Cốc Phùng

Sông Nho Quế

19

83

Cao Bằng

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

25

02

02

65

39

03

 

 

Suối Đỏ

Sông Chảy

25

125

Tuyên Quang

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

26

02

02

65

39

06

 

 

Suối Ma Lu

Sông Chảy

13

34

Lào Cai

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc; Tên khác: Suối Xanh

III

03

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Mã

 

 

17.653

Điện Biên, Sơn La, Phú Thọ, Thanh Hoá, Nghệ An

 

a

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh

 

 

 

 

 

27

03

 

 

 

 

 

 

Sông Mã

Biển

455

17.653

Điện Biên, Sơn La, Phú Thọ, Thanh Hoá, Nghệ An

Sông XBG Việt Nam - Lào

28

03

58

 

 

 

 

 

Sông Chu

Sông Mã

159

2.985

Nghệ An, Thanh Hoá

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Săm

b

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh

 

 

 

 

 

29

03

03

01

 

 

 

 

Huổi Chèn

Huổi Hua

11

17

Điện Biên

Sông XBG Việt Nam - Lào

30

03

32

 

 

 

 

 

Suối Xim

Sông Mã

28

183

Thanh Hóa

Sông XBG Việt Nam - Lào

31

03

44

 

 

 

 

 

Sông Luồng

Sông Mã

117

852

Thanh Hóa

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Phun, Nậm Xạng

32

03

44

01

 

 

 

 

Suối Tra Khót

Sông Luồng

16

30

Thanh Hóa

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Bựng, Huổi Hoa

33

03

44

02

 

 

 

 

Suối Son

Sông Luồng

13

34

Thanh Hóa

Sông XBG Việt Nam - Lào

34

03

44

03

 

 

 

 

Suối Xỉa

Sông Luồng

30

107

Thanh Hóa

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Suối Xia Tốp, Huổi Hin Đăm, Huổi Sịa Nọi

35

03

44

06

 

 

 

 

Suối Khiết

Sông Luồng

36

193

Thanh Hóa

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Kiệt

36

03

45

 

 

 

 

 

Sông Lò

Sông Mã

58

487

Thanh Hóa

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Mò, Nậm Niêm

37

03

58

01

 

 

 

 

Nậm Hàn

Sông Chu

12

18

Nghệ An

Sông XBG Việt Nam-Lào

IV

04

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Cả

 

 

17.900

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá

 

a

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh

 

 

 

 

 

38

04

 

 

 

 

 

 

Sông Cả

Biển

418

17.900

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá

Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Sông Lam

b

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh

 

 

 

 

 

39

04

01

 

 

 

 

 

Nậm Sổng

Sông Cả

16

31

Nghệ An

Sông XBG Việt Nam - Lào

40

04

15

 

 

 

 

 

Nậm Mô

Sông Cả

89

1.506

Nghệ An

Sông XBG Việt Nam - Lào

41

04

15

03

 

 

 

 

Nậm Cắn

Nậm Mô

12

20

Nghệ An

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Huổi Loi

VII

07

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Đồng Nai

 

 

36.530

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng

 

a

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh

 

 

 

 

 

42

07

 

 

 

 

 

 

Sông Đồng Nai

Biển

628

36.530

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia 

43

07

51

 

 

 

 

 

Sông Bé

Sông Đồng Nai

385

7.502

Đồng Nai, Lâm Đồng, TP. Hồ Chí Minh

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Glun, Sông Da Tang Đinh

44

07

51

12

 

 

 

 

Sông Đắk Huýt

Sông Bé

120

570

Lâm Đồng, Đồng Nai

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Prek Đăk Huơp, Sông Prêk Đak Dang

45

07

61

 

 

 

 

 

Sông Sài Gòn

Sông Đồng Nai

251

4.788

TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia

46

07

62

 

 

 

 

 

Sông Vàm Cỏ

Sông Đồng Nai

251

5.918

Tây Ninh, Đồng Tháp

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Vàm Cỏ Đông

b

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh

 

 

 

 

 

47

07

61

11

 

 

 

 

Sông Tha La

Sông Sài Gòn (tại Hồ Dầu Tiếng)

80

573

Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Tân Thiết

48

07

62

01

 

 

 

 

Suối Xa Mắt

Sông Vàm Cỏ

30

192

Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Đà Ha

49

07

62

04

 

 

 

 

Sông Vàm Cỏ Tây

Sông Vàm Cỏ

179

1.051

Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia

50

07

62

05

 

 

 

 

Rạch Bầu

Sông Vàm Cỏ

10

 

Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

51

07

PL13

 

 

 

 

 

Rạch Nàng Dinh

Sông Vàm Cỏ

12

 

Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

52

07

PL18

 

 

 

 

 

Rạch Long Khốt

Sông Vàm Cỏ Tây

28

 

Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

53

07

PL20

 

 

 

 

 

Rạch Rô

Sông Vàm Cỏ Tây

19

 

Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

VIII

08

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Mê Công (Cửu Long)

 

 

75.257

Điện Biên, Quảng Trị, TP. Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau

 

a

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh

 

 

 

 

 

54

08

08

 

 

 

 

 

Sông Sê San (Mê Công)

Cam Pu Chia

245

11.510

Quảng Ngãi, Gia Lai

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Krông Pơ Kô

55

08

11

 

 

 

 

 

Sông Ia H' Leo

Cam Pu Chia

149

4.712

Đắk Lắk, Gia Lai

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Ea Đrăng

56

08

13

 

 

 

 

 

Sông Srê Pốk (Mê Công)

Cam Pu Chia

371

18.230

Đắk Lắk, Lâm Đồng

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Krông

57

08

13

46

 

 

 

 

Sông Đắk Đăm

Sông Srê Pốk (Mê Công)

111

229

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Đam, Sông Prêk Dak Dăm

58

08

14

 

 

 

 

 

Sông Tiền (dòng chính Sông Mê Công)

Biển

257

 

Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Mê Công

59

08

14

PL06

 

 

 

 

Kênh Phước Xuyên

Kênh Dương Văn Dương

49

 

Đồng Tháp, Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Thông Bình

60

08

15

 

 

 

 

 

Sông Hậu

Biển

258

 

Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

b

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh

 

 

 

 

 

61

08

01

 

 

 

 

 

Nậm Rốm

Lào

89

1.392

Điện Biên

Sông XBG Việt Nam - Lào

62

08

01

08

 

 

 

 

Huổi Moi

Nậm Rốm

13

16

Điện Biên

Sông XBG Việt Nam - Lào

63

08

02

 

 

 

 

 

Sông Sê Păng Hiêng

Lào

37

195

Quảng Trị

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Sông Cù Bai

64

08

18

 

 

 

 

 

Suối Sá Mù

Lào

10

 

Quảng Trị

Sông XBG Việt Nam - Lào

65

08

03

 

 

 

 

 

Nậm Sê Xa Len

Lào

17

64

Quảng Trị

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Sông Sen

66

08

04

 

 

 

 

 

Nậm Sê Pôn

Lào

59

425

Quảng Trị

Sông XBG Việt Nam - Lào

67

08

05

 

 

 

 

 

Sông A Sáp

Lào

47

467

TP. Huế

Sông XBG Việt Nam - Lào

68

08

05

05

 

 

 

 

Sông A La

Sông A Sáp

34

134

TP. Huế

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Nậm Se Sai, Nậm Sê Sáp

69

08

06

 

 

 

 

 

Suối Đắk Pam

Lào

21

64

Quảng Ngãi

Sông XBG Việt Nam - Lào

70

08

07

 

 

 

 

 

Sông Đắk Cai

Lào

12

48

Quảng Ngãi

Sông XBG Việt Nam - Lào

71

08

07

01

 

 

 

 

Huổi Táp Trê

Sông Đắk Cai

17

28

Quảng Ngãi

Sông XBG Việt Nam - Lào

72

08

08

34

 

 

 

 

Sông Sa Thầy

Sông Sê San

115

1.471

Quảng Ngãi

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Đắk Hơ Drai

73

08

08

34

12

 

 

 

Suối Gia Pô

Sông Sa Thầy

13

48

Quảng Ngãi

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia

74

08

08

37

 

 

 

 

Sông Ia Krel

Sông Sê San

62

302

Gia Lai

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Ia Karel

75

08

19

 

 

 

 

 

Suối Đắk Xú

Lào

35

 

Quảng Ngãi

Sông XBG Việt Nam - Lào; Tên khác: Đắk Su

76

08

20

 

 

 

 

 

Suối Ia Tao

Cam Pu Chia

10

 

Gia Lai

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia

77

08

09

 

 

 

 

 

Sông Ia Drang

Cam Pu Chia

103

986

Gia Lai

Sông XBG Việt Nam - Cam Pu Chia; Tên khác: Ia Drong, Ia Orang

78

08

10

 

 

 

 

 

Suối Ia Pah

Cam Pu Chia

13

72

Gia Lai

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

79

08

12

 

 

 

 

 

Sông Đắk Ruê

Cam Pu Chia

48

337

Đắk Lắk

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

80

08

12

04

 

 

 

 

Sông Prêk Ruê

Sông Đắk Ruê

21

117

Đắk Lắk

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

81

08

14

PL18

 

 

 

 

Sông Sở Thượng

Sông Tiền

16

 

Đồng Tháp

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

82

08

14

PL19

 

 

 

 

Sông Sở Hạ

Sông Sở Thượng

42

 

Đồng Tháp

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

83

08

14

PL21

 

 

 

 

Sông Cái Cỏ

Kênh Phước Xuyên

31

 

Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

84

08

15

PL41

 

 

 

 

Sông Bình Dị

Sông Hậu

11

 

An Giang

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Nhơn Hội, Sông Bình Di

85

08

15

PL42

 

 

 

 

Sông Phú Hội

Sông Hậu

27

 

An Giang

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Châu Đốc

86

08

15

PL100

 

 

 

 

Sông Giang Thành

Biển

26

 

An Giang

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

87

08

16

 

 

 

 

 

Sông Đắk Jer Man

Cam Pu Chia

64

169

Đồng Nai

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

88

08

17

 

 

 

 

 

Sông Chiu Riu

Cam Pu Chia

15

53

Đồng Nai

Sông XBG Việt Nam -Cam Pu Chia

IX

09

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Tiên Yên

 

 

1.006

Lạng Sơn, Quảng Ninh

 

a

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh

 

 

 

 

 

89

09

 

 

 

 

 

 

Sông Tiên Yên

Biển

93

1.006

Lạng Sơn, Quảng Ninh

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc

b

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh

 

 

 

 

 

90

09

02

 

 

 

 

 

Sông Bắc Cương

Sông Tiên Yên

12

26

Quảng Ninh

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc

X

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS nội tỉnh độc lập

 

 

 

 

 

91

32

 

 

 

 

 

 

Sông Quây Sơn

Trung Quốc

49

475

Cao Bằng

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc

92

33

 

 

 

 

 

 

Suối Pò Nhùng (Na Hang)

Trung Quốc

27

236

Lạng Sơn

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc; Tên khác: Sông Na Hang

93

34

 

 

 

 

 

 

Sông Co Khuông

Trung Quốc

21

77

Lạng Sơn

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc

94

35

 

 

 

 

 

 

Khuổi Thâu

Trung Quốc

13

35

Lạng Sơn

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc; Tên khác: Suối Pò Riềng

95

36

 

 

 

 

 

 

Sông Ka Long

Biển

77

75

Quảng Ninh

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc

96

36

PL01

 

 

 

 

 

Sông Bắc Luân

Sông Ka Long

16

 

Quảng Ninh

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc

Ghi chú: * Chiều dài và diện tích lưu vực thuộc lãnh thổ Việt Nam.

TP: Thành phố

LVS: Lưu vực sông

XBG: Xuyên biên giới.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Mã sông

Tên sông, suối

Chảy ra

Chiều dài* (km)

Diện tích lưu vực* (km2)

Thuộc tỉnh, thành phố

Ghi chú

I

01

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Bằng Giang - Kỳ Cùng

Trung Quốc

 

10.847

Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn

 

1

01

01

 

 

 

 

 

Sông Bằng Giang

Trung Quốc

116

4.331

Cao Bằng, Thái Nguyên

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc

2

01

01

08

 

 

 

 

Sông Hiến

Sông Bằng Giang

93

930

Cao Bằng, Thái Nguyên

 

3

01

01

08

02

 

 

 

Sông Tà Cáy

Sông Hiến

32

139

Cao Bằng, Thái Nguyên

 

4

01

01

08

03

 

 

 

Sông Minh Khai

Sông Hiến

58

447

Cao Bằng, Thái Nguyên

 

5

01

01

08

03

03

 

 

Nậm Cung

Sông Minh Khai

32

97

Cao Bằng, Thái Nguyên

 

6

01

02

 

 

 

 

 

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

244

6.515

Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn

Sông XBG Việt Nam -Trung Quốc

7

01

02

27

 

 

 

 

Sông Bắc Giang

Sông Kỳ Cùng

134

2.486

Thái Nguyên, Lạng Sơn

 

8

01

02

28

 

 

 

 

Sông Bắc Khê

Sông Kỳ Cùng

68

858

Cao Bằng, Lạng Sơn

 

9

01

02

28

07

 

 

 

Suối Thả Cao

Sông Bắc Khê

33

141

Cao Bằng, Lạng Sơn

 

10

01

02

28

08

 

 

 

Khuổi Ỏ

Sông Bắc Khê

24

88

Cao Bằng, Lạng Sơn

 

II

02

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Hồng - Thái Bình

Biển

 

88.860

Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Thái Nguyên, Điện Biên, Phú Thọ, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Ninh

 

11

02

01

 

 

 

 

 

Sông Thái Bình

Biển

411

12.542

TP. Hải Phòng, Phú Thọ, Bắc Ninh, Thái Nguyên, TP. Hà Nội, Lạng Sơn, Quảng Ninh

Dòng chính từ thượng nguồn đến Phả Lại là Sông Cầu

12

02

01

23

 

 

 

 

Sông Công

Sông Cầu

105

970

TP. Hà Nội, Thái Nguyên

 

13

02

01

23

13

 

 

 

Suối Cầu Triền

Sông Công

14

36

TP. Hà Nội, Thái Nguyên

 Tên khác: Ngòi Cát

14

02

01

27

 

 

 

 

Sông Cà Lồ

Sông Cầu

88

853

Phú Thọ, Bắc Ninh, TP. Hà Nội

 

15

02

01

27

04

 

 

 

Sông Đại Lạn

Sông Cà Lồ

16

66

Phú Thọ, TP. Hà Nội

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 4

16

02

01

30

 

 

 

 

Sông Thương

Sông Thái Bình

166

6.652

TP. Hải Phòng, Bắc Ninh, Thái Nguyên, Lạng Sơn

 

17

02

01

30

03

 

 

 

Sông Hóa

Sông Thương

47

382

Bắc Ninh, Lạng Sơn

 

18

02

01

30

03

02

 

 

Suối Vực Ngướm

Sông Hóa

33

111

Bắc Ninh, Lạng Sơn

Tên khác: Suối Cấm Thù

19

02

01

30

09

 

 

 

Sông Trung

Sông Thương

71

1.329

Thái Nguyên, Lạng Sơn

 

20

02

01

30

09

03

 

 

Sông Bậu

Sông Trung

36

495

Thái Nguyên, Lạng Sơn

 

21

02

01

30

12

 

 

 

Sông Sỏi

Sông Thương

48

328

Bắc Ninh, Thái Nguyên, Lạng Sơn

 

22

02

01

30

12

01

 

 

Suối Diên

Sông Sỏi

18

57

Bắc Ninh, Thái Nguyên

 

23

02

01

30

12

05

 

 

Suối Mỏ Hương

Sông Sỏi

11

28

Bắc Ninh, Lạng Sơn

 

24

02

01

30

14

 

 

 

Ngòi Phú Khê

Sông Thương

34

146

Bắc Ninh,

Thái Nguyên

 

25

02

01

30

14

01

 

 

Suối Cầu Đen

Ngòi Phú Khê

15

26

Bắc Ninh, Thái Nguyên

 

26

02

01

30

17

 

 

 

Sông Lục Nam

Sông Thương

200

3.096

Bắc Ninh, Lạng Sơn

 

27

02

01

30

17

11

 

 

Sông Đinh Đèn

Sông Lục Nam

99

714

Bắc Ninh, Lạng Sơn

 

28

02

01

30

17

11

03

 

 Suối Làng Nõn

Sông Đinh Đèn

33

137

Bắc Ninh, Lạng Sơn

Tên khác: Suối Mỏ

29

02

01

30

17

11

04

 

 Suối Cầm

Sông Đinh Đèn

35

207

Bắc Ninh, Lạng Sơn

 

30

02

01

30

18

 

 

 

Ngòi Triệu

Sông Thương

16

 

TP. Hải Phòng, Bắc Ninh

 

31

02

01

PL01

 

 

 

 

 Sông Ngũ Huyện Khê

Sông Cầu

34

 

TP. Hà Nội, Bắc Ninh

 

32

02

01

PL02

01

 

 

 

Sông Đông Mai

Sông Kinh Thầy

28

195

TP. Hải Phòng, Quảng Ninh

 

33

02

01

PL02

01

02

 

 

Suối Vàng

Sông Đông Mai

19

48

TP. Hải Phòng, Quảng Ninh

 

34

02

01

PL03

 

 

 

 

 Sông Bạch Đằng

Biển

52

 

TP. Hải Phòng, Quảng Ninh

Tên khác: Sông Mạo Khê, Sông Đá Vách

35

02

01

PL07

 

 

 

 

 Sông Cẩm Giàng

Sông Kẻ Sặt

26

 

Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hải Phòng

 

36

02

01

PL11

 

 

 

 

 Sông Kẻ Sặt

Sông Thái Bình

31

 

Hưng Yên, TP. Hải Phòng

 

37

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

551

63.783

Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Ninh Bình, TP. Hà Nội, Hưng Yên, TP. Hải Phòng

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc; Tên khác: Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là Sông Thao

38

02

02

01

 

 

 

 

Sông Lũng Pô

Sông Thao

38

138

Lào Cai, Lai Châu

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

39

02

02

50

 

 

 

 

Ngòi Sen

Sông Thao

16

68

Lào Cai, Phú Thọ

 

40

02

02

51

 

 

 

 

Sông Đất Dia

Sông Thao

17

106

Lào Cai, Phú Thọ

 

41

02

02

54

 

 

 

 

Ngòi Lao

Sông Thao

76

636

Lào Cai, Phú Thọ

 

42

02

02

55

 

 

 

 

Ngòi Giành

Sông Thao

54

278

Lào Cai, Phú Thọ

 

43

02

02

60

 

 

 

 

Sông Bứa

Sông Thao

117

1.355

Sơn La, Phú Thọ

 

44

02

02

60

02

 

 

 

Suối Cơi

Sông Bứa

23

94

Sơn La, Phú Thọ

 

45

02

02

63

 

 

 

 

Sông Đà

Sông Hồng

543

26.826

Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, TP. Hà Nội

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

46

02

02

63

01

01

 

 

Suối Pa Ma

Suối Ta

20

58

Lai Châu, Điện Biên

 

47

02

02

63

04

 

 

 

Nậm Ma

Sông Đà

75

914

Lai Châu, Điện Biên

 

48

02

02

63

04

05

 

 

Suối Mo Phí

Nậm Ma

47

269

Lai Châu, Điện Biên

 

49

02

02

63

19

 

 

 

Nậm Nhạt

Sông Đà

128

2.417

Lai Châu, Điện Biên

 

50

02

02

63

19

09

 

 

Suối Nầm Ta Na

Nậm Nhạt

15

52

Lai Châu, Điện Biên

 

51

02

02

63

19

10

 

 

Nậm Nhè

Nậm Nhạt

96

1.337

Lai Châu, Điện Biên

 

52

02

02

63

19

10

06

 

Nậm Ngà

Nậm Nhè

77

389

Lai Châu, Điện Biên

 

53

02

02

63

19

10

06

01

Nậm Mỹ

Nậm Ngà

10

60

Lai Châu, Điện Biên

 

54

02

02

63

19

10

07

 

Nậm Chà

Nậm Nhè

77

389

Lai Châu, Điện Biên

 

55

02

02

63

34

 

 

 

Nậm Cơ

Sông Đà

27

111

Sơn La, Điện Biên

 

56

02

02

63

42

 

 

 

Nậm Mu

Sông Đà

181

3.433

Sơn La, Lào Cai,

Lai Châu

 

57

02

02

63

42

03

 

 

Nậm Dê

Nậm Mu

22

217

Sơn La, Lai Châu

 

58

02

02

63

42

03

01

 

Huổi Hô

Nậm Dê

11

26

Lai Châu, Lào Cai

 

59

02

02

63

42

12

 

 

Nậm Sỏ

Nậm Mu

40

294

Sơn La, Lai Châu

 

60

02

02

63

42

12

03

 

Nậm Cộng

Nậm Sỏ

33

74

Sơn La, Lai Châu

 

61

02

02

63

42

13

 

 

Nậm Mùa

Nậm Mu

32

73

Sơn La, Lai Châu

 

62

02

02

63

42

15

 

 

Nậm Mít

Nậm Mu

38

326

Lai Châu, Lào Cai

 

63

02

02

63

42

15

03

 

Nậm Than

Nậm Mít

26

121

Lào Cai, Lai Châu

 

64

02

02

63

42

16

 

 

Nậm Chi

Nậm Mu

27

92

Sơn La, Lai Châu

 

65

02

02

63

42

16

01

 

Nậm Phát

Nậm Chi

21

37

Sơn La, Lai Châu

 

66

02

02

63

42

19

 

 

Nậm Kim

Nậm Mu

69

554

Lào Cai, Lai Châu

 

67

02

02

63

42

20

 

 

Nậm Mó

Nậm Mu

39

204

Lào Cai, Lai Châu

 

68

02

02

63

42

20

01

 

Nậm Khốt

Nậm Mó

11

34

Lào Cai, Lai Châu

 

69

02

02

63

42

22

 

 

Suối Trai

Nậm Mu

36

306

Sơn La, Lào Cai

 

70

02

02

63

42

22

02

 

Nậm Khốt

Suối Trai

13

31

Sơn La, Lào Cai

 

71

02

02

63

44

 

 

 

Suối Chiến

Sông Đà

53

467

Sơn La, Lào Cai

 

72

02

02

63

44

01

 

 

Nậm Khắt

Suối Chiến

26

85

Sơn La, Lào Cai

 

73

02

02

63

64

 

 

 

Suối Khoang

Sông Đà

30

210

Sơn La, Phú Thọ

 

74

02

02

63

68

 

 

 

Suối Tân

Sông Đà

37

414

Sơn La, Phú Thọ

 

75

02

02

63

68

02

 

 

Suối Cảng

Suối Tân

16

67

Sơn La, Phú Thọ

 

76

02

02

63

70

 

 

 

Suối So Lo

Sông Đà

21

110

Sơn La, Phú Thọ

 

77

02

02

64

 

 

 

 

Suối Đầm Dài

Sông Hồng

25

105

Phú Thọ, TP. Hà Nội

 

78

02

02

65

 

 

 

 

Sông Lô

Sông Hồng

283

22.540

Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ, Cao Bằng, Thái Nguyên

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

79

02

02

65

18

 

 

 

Sông Con

Sông Lô

86

1.394

Lào Cai, Tuyên Quang

 

80

02

02

65

18

08

 

 

Ngòi Kim

Sông Con

36

178

Lào Cai, Tuyên Quang

 

81

02

02

65

24

 

 

 

Ngòi Mục

Sông Lô

16

71

Lào Cai, Tuyên Quang

 

82

02

02

65

29

 

 

 

Sông Gâm

Sông Lô

222

9.526

Tuyên Quang, Cao Bằng, Thái Nguyên

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

83

02

02

65

29

04

 

 

Sông Nho Quế

Sông Gâm

74

1.949

Tuyên Quang, Cao Bằng

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

84

02

02

65

29

04

02

 

Sông Nhiệm

Sông Nho Quế

49

1.181

Tuyên Quang, Cao Bằng

 

85

02

02

65

29

04

02

06

Suối Ba Ta

Sông Nhiệm

24

102

Tuyên Quang, Cao Bằng

 

86

02

02

65

29

08

 

 

Suối Pắc Nhúng

Sông Gâm

22

121

Tuyên Quang, Cao Bằng

 

87

02

02

65

29

17

 

 

Suối Nàm Vàng

Sông Gâm

56

313

Tuyên Quang, Cao Bằng

 

88

02

02

65

29

19

 

 

Sông Năng

Sông Gâm

117

2.293

Cao Bằng, Tuyên Quang, Thái Nguyên

 

89

02

02

65

29

23

 

 

Khuổi Quãng

Sông Gâm

42

359

Tuyên Quang, Thái Nguyên

 

90

02

02

65

39

 

 

 

Sông Chảy

Sông Lô

303

4.527

Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ

Sông XBG Việt Nam - Trung Quốc

91

02

02

65

39

05

 

 

Nậm Dần

Sông Chảy

15

150

Lào Cai, Tuyên Quang

 

92

02

02

65

39

05

02

 

Suối Bản Ngô

Nậm Dần

12

66

Lào Cai, Tuyên Quang

 

93

02

02

65

39

14

 

 

Sông Bắc Cuông

Sông Chảy

35

216

Lào Cai, Tuyên Quang

 

94

02

02

65

39

14

01

 

Nậm Lăng

Sông Bắc Cuông

12

39

Lào Cai, Tuyên Quang

 

95

02

02

65

39

17

 

 

Ngòi Thâu

Sông Chảy

20

42

Lào Cai, Tuyên Quang

 

96

02

02

65

39

34

 

 

Ngòi Nga

Sông Chảy

10

46

Lào Cai, Phú Thọ

 

97

02

02

65

39

35

 

 

Ngòi Cáo Xóc

Sông Chảy

11

33

Tuyên Quang, Phú Thọ

 

98

02

02

65

46

 

 

 

Sông Phó Đáy

Sông Lô

188

1.575

Phú Thọ, Tuyên Quang, Thái Nguyên

 

99

02

02

PL01

 

 

 

 

Sông Đáy

Biển

250

 

Ninh Bình, TP. Hà Nội, Phú Thọ

 

100

02

02

PL01

01

 

 

 

Sông Bùi

Sông Đáy

91

1.249

TP. Hà Nội, Phú Thọ

Tên khác: Sông Tích

101

02

02

PL01

01

03

 

 

Sông Cầu Đầm

Sông Bùi

27

107

TP. Hà Nội, Phú Thọ

 

102

02

02

PL01

01

07

 

 

Sông Con

Sông Bùi

32

204

TP. Hà Nội, Phú Thọ

 

103

02

02

PL01

01

08

 

 

Suối Dộc Công

Sông Bùi

12

12

TP. Hà Nội, Phú Thọ

 

104

02

02

PL01

01

09

 

 

Suối Vàng

Sông Bùi

13

20

TP. Hà Nội, Phú Thọ

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 9

105

02

02

PL01

01

10

 

 

Suối Yên Trình

Sông Bùi

10

23

TP. Hà Nội, Phú Thọ

 

106

02

02

PL01

01

11

 

 

Sông Bến Gò

Sông Bùi

22

83

TP. Hà Nội, Phú Thọ

 

107

02

02

PL01

02

 

 

 

Sông Thanh Hà (dòng chính)

Sông Đáy

19

 

TP. Hà Nội, Phú Thọ

Tên khác: sông Mỹ Hà 

108

02

02

PL01

02

01

 

 

Sông Thanh Hà (nhánh 2)

Sông Thanh Hà

12

 

TP. Hà Nội, Phú Thọ

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1

109

02

02

PL01

03

 

 

 

Sông Hoàng Long

Sông Đáy

24

 

Ninh Bình, Phú Thọ

 

110

02

02

PL01

03

01

 

 

Sông Lạng

Sông Hoàng Long

31

275

Ninh Bình, Phú Thọ

 

111

02

02

PL01

03

02

 

 

Sông Bôi

Sông Hoàng Long

127

979

Ninh Bình, Phú Thọ

 

112

02

02

PL01

03

02

05

 

Suối Cầu Lựa

Sông Bôi

14

73

Ninh Bình, Phú Thọ

Tên khác: suối Ba Hang (Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 5)

113

02

02

PL01

03

02

06

 

Sông Can Bầu

Sông Bôi

31

94

Ninh Bình, Phú Thọ

 

114

02

02

PL02

 

 

 

 

 Sông Nhuệ

Sông Đáy

75

 

TP. Hà Nội,

Ninh Bình

 

115

02

02

PL03

 

 

 

 

 Sông Đuống

Sông Thái Bình

62

 

TP. Hà Nội, Bắc Ninh

 

116

02

02

PL04

 

 

 

 

 Sông Bắc Hưng Hải

Sông Kẻ Sặt

35

 

TP. Hà Nội, Hưng Yên

Tên khác: Sông Kim Sơn

117

02

02

PL05

 

 

 

 

 Sông Luộc

Sông Thái Bình

70

 

TP. Hải Phòng, Hưng Yên

 

118

02

02

PL06

 

 

 

 

 Sông Hoá

Sông Thái Bình

38

 

Hưng Yên, TP. Hải Phòng

 

119

02

02

PL09

 

 

 

 

 Sông Nông Giang

Sông Châu Giang

25

 

TP. Hà Nội, Ninh Bình

 

120

02

02

PL10

 

 

 

 

 Sông Cửu An

Sông Luộc

33

 

TP. Hải Phòng, Hưng Yên

 

III

03

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Mã

Biển

 

17.653

Sơn La, Nghệ An, Phú Thọ, Điện Biên, Thanh Hoá

Sông XBG Việt Nam - Lào

121

03

 

 

 

 

 

 

Sông Mã

Biển

455

17.653

Sơn La, Nghệ An, Phú Thọ, Điện Biên, Thanh Hoá

Sông XBG Việt Nam - Lào

122

03

16

 

 

 

 

 

Nậm Hua

Sông Mã

83

1.518

Sơn La, Điện Biên

 

123

03

16

05

 

 

 

 

Nậm E

Nậm Hua

40

380

Sơn La, Điện Biên

 

124

03

16

06

 

 

 

 

Suối Mường Bám

Nậm Hua

14

46

Sơn La, Điện Biên

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 6

125

03

16

07

 

 

 

 

Suối Trống

Nậm Hua

16

54

Sơn La, Điện Biên

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 7

126

03

56

 

 

 

 

 

Sông Bưởi

Sông Mã

143

1.705

Phú Thọ, Thanh Hoá

 

127

03

56

04

 

 

 

 

Sông Ngang

Sông Bưởi

20

89

Phú Thọ, Thanh Hoá

Tên khác: Suối Sát

128

03

58

 

 

 

 

 

Sông Chu

Sông Mã

159

2.985

Nghệ An, Thanh Hoá

Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Nậm Săm

129

03

58

09

 

 

 

 

Nậm Khuê

Sông Chu

23

89

Nghệ An, Thanh Hoá

Tên khác: Nậm Sung

IV

04

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Cả

Biển

 

17.900

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá

Sông XBG Việt Nam-Lào

130

04

 

 

 

 

 

 

Sông Cả

Biển

418

17.900

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá

Sông XBG Việt Nam-Lào; Tên khác: Sông Lam

131

04

27

 

 

 

 

 

Sông Hiếu

Sông Cả

227

5.417

Nghệ An, Thanh Hoá

Tên khác: Nậm Việc, Nậm Lán, Suối Lân

132

04

27

12

 

 

 

 

Suối Tong

Sông Hiếu

15

30

Nghệ An, Thanh Hoá

Tên khác: Suối Chai

133

04

27

16

 

 

 

 

Khe Ang

Sông Hiếu

27

90

Nghệ An, Thanh Hoá

Tên khác: Suối Sao

134

04

27

18

 

 

 

 

Sông Sào

Sông Hiếu

36

223

Nghệ An, Thanh Hoá

Tên khác: Suối Tơ Long, Suối Mây Lu

135

04

27

18

01

 

 

 

Suối Làng Chôi

Sông Sào

17

59

Nghệ An, Thanh Hoá

 

136

04

39

 

 

 

 

 

Sông Ngàn Sâu

Sông Cả

159

3.234

Hà Tĩnh, Quảng Trị

Tên khác: Sông La

137

04

39

03

 

 

 

 

Sông Rào Tre

Sông Ngàn Sâu

34

79

Hà Tĩnh, Quảng Trị

Tên khác: Suối Lộn Lên

138

04

39

04

 

 

 

 

Khe Ba Giang

Sông Ngàn Sâu

17

86

Hà Tĩnh, Quảng Trị

 

V

05

 

 

 

 

 

 

Thuộc Sông Vu Gia - Thu Bồn

Biển

 

10.035

Quảng Ngãi, TP. Huế, TP. Đà Nẵng,

 

139

05

01

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia

Sông Thu Bồn, Biển

209

5.425

Quảng Ngãi, TP. Huế, TP. Đà Nẵng

 

140

05

01

05

 

 

 

 

Sông Nước Chè

Sông Vu Gia

38

284

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

 

141

05

01

07

 

 

 

 

Sông Thanh

Sông Vu Gia

72

552

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

Tên khác: Sông Đắk Peng

142

05

01

11

 

 

 

 

Sông Côn

Sông Vu Gia

59

634

TP. Huế, TP. Đà Nẵng

Tên Khác: Sông Con

143

05

02

 

 

 

 

 

Sông Thu Bồn

Biển

206

4.610

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

Tên khác: Sông Cửa Đại

144

05

02

07

 

 

 

 

 Sông Vang

Sông Thu Bồn

33

240

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

 

VI

06

 

 

 

 

 

 

Thuộc Sông Ba

 Biển

 

13.417

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đà Rằng, Sông Ea Pa

145

06

 

 

 

 

 

 

Sông Ba

Biển

396

13.417

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đà Rằng, Sông Ea Pa

146

06

22

 

 

 

 

 

Sông Ba A Yun

Sông Ba

192

2.855

Gia Lai, Đắk Lắk

 

147

06

22

17

 

 

 

 

Sông Ea Son

Sông Ba A Yun

63

350

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Suối Ea Y

148

06

22

17

01

 

 

 

Sông Ia Bal

Sông Ea Son

24

81

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Ea Zin, Sông Ea Znin

149

06

22

17

01

01

 

 

Sông Ea Ko Nho

Sông Ia Bal

10

21

Gia Lai, Đắk Lắk

 

150

06

22

20

 

 

 

 

Sông Ia Hao

Sông Ba A Yun

37

302

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Ea Yao, Sông Ea Ro Mui

151

06

22

20

02

 

 

 

Suối Ea Chro Lao

Sông Ia Hao

12

16

Gia Lai, Đắk Lắk

 

152

06

23

 

 

 

 

 

Sông Ea Rbol

Sông Ba

42

224

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Ea Rơ Ban

153

06

30

 

 

 

 

 

Sông Ea Mlách

Sông Ba

54

311

Gia Lai, Đắk Lắk

 

154

06

32

 

 

 

 

 

Sông Cà Lúi

Sông Ba

56

191

Gia Lai, Đắk Lắk

 

155

06

33

 

 

 

 

 

Sông Krông Năng

Sông Ba

134

1.753

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Ea Krông

156

06

33

11

 

 

 

 

Sông Ea Pych

Sông Krông Năng

32

359

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Sông Bôn, Sông Ea Mal

157

06

33

11

02

 

 

 

Sông Ea Kra

Sông Ea Pych

24

101

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Suối Ea Kner

158

06

33

13

 

 

 

 

Suối Hum

Sông Krông Năng

15

32

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Suối Ea Li

VII

07

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Đồng Nai

Biển

 

36.530

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng

 

159

07

 

 

 

 

 

 

Sông Đồng Nai

Biển

628

36.530

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Lâm Đồng

 

160

07

32

 

 

 

 

 

Sông Đắk R' Keh

Sông Đồng Nai

50

324

Đồng Nai, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Đắk Anh Kống

161

07

32

03

 

 

 

 

Sông Đắk Kar

Sông Đắk R' Keh

30

119

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

162

07

32

03

02

 

 

 

Sông Đắk Ru

Sông Đắk Kar

13

30

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

163

07

43

 

 

 

 

 

Sông Đa Guoay

Sông Đồng Nai

93

954

Đồng Nai, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Da Huoai, Sông Da M'Bri

164

07

43

03

 

 

 

 

Sông Đa Guy

Sông Đa Guoay

19

75

Đồng Nai, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Da Guy

165

07

45

 

 

 

 

 

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

299

3.990

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

166

07

45

20

 

 

 

 

Sông Cầu Be

Sông La Ngà

17

47

Đồng Nai, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Đa Kai

167

07

45

23

 

 

 

 

Suối Gia Huỳnh

Sông La Ngà

32

300

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

168

07

45

23

01

 

 

 

Suối Chết

Suối Gia Huỳnh

26

131

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

169

07

51

 

 

 

 

 

Sông Bé

Sông Đồng Nai

385

7.502

Đồng Nai, Lâm Đồng, TP. Hồ Chí Minh

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Glun, Sông Da Tang Đinh

170

07

51

03

 

 

 

 

Sông Đắk Me

Sông Bé

50

272

Đồng Nai, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Đắk R'Ké

171

07

51

03

01

 

 

 

Sông Đăk R Me Nhỏ

Sông Đắk Me

32

115

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

172

07

51

03

01

01

 

 

Sông Đăk R Me Lớn

Sông Đăk R Me Nhỏ

18

25

Đồng Nai, Lâm Đồng

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1

173

07

51

08

 

 

 

 

Sông Đắk R' Lấp

Sông Bé

123

1.085

Đồng Nai, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Đắk NBLiêng

174

07

51

08

03

 

 

 

Sông Đắk B' Lấp

Sông Đắk R' Lấp

28

91

Đồng Nai, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Đắk Noh

175

07

51

12

 

 

 

 

Sông Đắk Huýt

Sông Bé

120

570

Lâm Đồng, Đồng Nai

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Prek Đăk Huơp, Sông Prêk Đak Dang

176

07

51

12

02

 

 

 

Sông Đắk Đo

Sông Đắk Huýt

10

32

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

177

07

51

12

03

 

 

 

Sông Đắk Soi

Sông Đắk Huýt

35

94

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

178

07

51

27

 

 

 

 

Sông Dinh

Sông Bé

13

43

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

179

07

51

29

 

 

 

 

Suối Thôn

Sông Bé

21

127

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Suối Cái

180

07

51

30

 

 

 

 

Sông Nước Trong

Sông Bé

34

133

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

181

07

51

32

 

 

 

 

Suối Giai

Sông Bé

39

143

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

182

07

51

33

 

 

 

 

Suối Rạc

Sông Bé

106

616

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Suối Ra

183

07

51

33

06

 

 

 

Rạch Bé

Suối Rạc

47

119

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Suối Phê, Suối Ba, Suối Pa Pếch

184

07

51

34

 

 

 

 

Sông Mã Đà

Sông Bé

99

600

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

185

07

51

34

04

 

 

 

Suối Đôi

Sông Mã Đà

18

50

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

186

07

61

 

 

 

 

 

Sông Sài Gòn

Sông Đồng Nai

251

4.788

TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia

187

07

61

09

 

 

 

 

Suối Tà Mông

Sông Sài Gòn

26

122

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Suối Lấp

188

07

61

16

 

 

 

 

Sông Thị Tính

Sông Sài Gòn

74

839

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Suối Bà Vã

189

07

61

16

01

 

 

 

Suối Ông Thành

Sông Thị Tính

10

32

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Suối Xóm Hồ

190

07

62

 

 

 

 

 

Sông Vàm Cỏ

Sông Đồng Nai

251

5.918

Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Vàm Cỏ Đông

191

07

63

 

 

 

 

 

 Sông Thị Vải

Biển

90

1.154

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Sông Cái Mép, Rạch Cầu, Suối Cả

192

07

63

01

 

 

 

 

 Suối Sóc

Sông Thị Vải

17

18

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

193

07

63

05

 

 

 

 

 Suối Cầu Vạc

Sông Thị Vải

27

99

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Suối Le

194

07

63

05

01

 

 

 

Suối Đá Vàng

Suối Cầu Vạc

10

17

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

195

07

PL01

 

 

 

 

 

Kênh Xáng Lớn

Sông Vàm Cỏ

27

 

Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Kênh An Hạ

196

07

PL02

 

 

 

 

 

Sông Cần Giuộc

Sông Vàm Cỏ

40

 

TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh

 

197

07

PL03

 

 

 

 

 

Sông Đồng Tranh

Sông Lòng Tàu

25

 

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

198

07

PL04

 

 

 

 

 

Sông Lòng Tàu

Biển

43

 

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

199

07

PL05

 

 

 

 

 

Sông Kinh

Sông Đồng Nai

9

 

TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh

Tên khác: Rạch Doi

200

07

PL06

 

 

 

 

 

Rạch Giồng

Sông Soài Rạp

12

 

Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh

 

201

07

PL07

 

 

 

 

 

Rạch Bà Đăng

Sông Đồng An

3

 

Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh

 

202

07

PL08

 

 

 

 

 

Sông Giò Gia

Sông Cái Mép

29

 

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

203

07

PL09

 

 

 

 

 

Sông Tắc Cua

Sông Ba Gioi

5

 

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

204

07

PL10

 

 

 

 

 

Rạch Bà Lao

Sông Cần Giuộc

12

 

TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh

Tên khác: Rạch Xã Tân

205

07

PL11

 

 

 

 

 

Rạch Tra

Sông Sài Gòn

44

 

TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh

 

206

07

PL12

 

 

 

 

 

Sông Bến Lức

Sông Vàm Cỏ

33

 

Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh

Tên khác: Kênh Tẻ

VIII

08

 

 

 

 

 

 

Thuộc LVS Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

75.257

Điện Biên, Quảng Trị, TP. Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau

 

207

08

08

 

 

 

 

 

Sông Sê San (Mê Công)

Cam Pu Chia

245

11.510

Quảng Ngãi, Gia Lai

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Krông Pơ Kô

208

08

08

17

 

 

 

 

Sông Đắk Bla

Sông Sê San

157

3.436

Quảng Ngãi, Gia Lai

 

209

08

08

17

06

 

 

 

Sông Đắk Pơ Ne

Sông Đắk Bla

56

490

Quảng Ngãi, Gia Lai

 

210

08

08

17

06

01

 

 

Sông Đắk Pne

Sông Đắk Pơ Ne

48

291

Quảng Ngãi, Gia Lai

 

211

08

08

17

08

 

 

 

Sông Đắk Po Kei

Sông Đắk Bla

43

300

Quảng Ngãi, Gia Lai

 

212

08

08

17

08

04

 

 

Sông Đắk Poe

Sông Đắk Po Kei

23

53

Quảng Ngãi, Gia Lai

 

213

08

11

 

 

 

 

 

Sông Ia H' Leo

Cam Pu Chia

149

4.712

Đắk Lắk, Gia Lai

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Ea Đrăng

214

08

11

02

 

 

 

 

Sông Ea H' Leo

Sông Ia H' Leo

89

661

Gia Lai, Đắk Lắk

 

215

08

11

02

08

 

 

 

Ea Niel

Sông Ea H' Leo

10

24

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 8

216

08

11

10

 

 

 

 

Sông Ia Lốp

Sông Ia H’ Leo

120

1.747

Gia Lai, Đắk Lắk

 

217

08

11

10

05

 

 

 

Ia Gyar

Sông Ia Lốp

10

26

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 5

218

08

13

 

 

 

 

 

Sông Srê Pốk (Mê Công)

Cam Pu Chia

371

18.230

Đắk Lắk, Lâm Đồng

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Krông

219

08

13

24

 

 

 

 

Sông Ea Krông Nô

Sông Srê Pốk

194

3.934

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Da M'Rong, Sông Ea K'rông K'Nô

220

08

13

33

 

 

 

 

Sông Ea Ndrich

Sông Srê Pốk

40

153

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Rích

221

08

13

33

01

 

 

 

Suối Ea Drich

Sông Ea Ndrich

10

18

Lâm Đồng, Đắk Lắk

 

222

08

13

36

 

 

 

 

Sông Đắk Klau

Sông Srê Pốk

75

306

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Khau, Sông Đắk KLo Ou

223

08

13

39

 

 

 

 

Sông Đắk Ki Na

Sông Srê Pốk

90

373

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Ken

224

08

13

39

03

 

 

 

Sông Đắk KRông

Sông Đắk Ki Na

32

56

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk N'Bun, Sông Đắk N'Đrong

225

08

13

39

04

 

 

 

Sông Đắk Tul

Sông Đắk Ki Na

16

21

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Tui

226

08

13

39

05

 

 

 

Sông Đắk Tu

Sông Đắk Ki Na

17

37

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Klau, Sông Đắk Rô, Sông Đắk Ro

227

08

13

44

 

 

 

 

Sông Đắk Na

Sông Srê Pốk

40

152

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Yang Lay

228

08

13

44

01

 

 

 

Suối Đắk Lis

Sông Đắk Na

15

47

Lâm Đồng, Đắk Lắk

 

229

08

13

46

 

 

 

 

Sông Đắk Đăm

Sông Srê Pốk (Mê Công)

111

229

Lâm Đồng, Đắk Lắk

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Đắk Đam, Sông Prêk Dak Dăm

230

08

14

 

 

 

 

 

Sông Tiền (dòng chính Sông Mê Công)

Biển

257

 

Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Cà Mau

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Mê Công

231

08

14

PL01

 

 

 

 

Kênh Trung Ương

Sông Tiền

44

 

Đồng Tháp, Tây Ninh

Tên khác: Kênh Long An

232

08

14

PL02

 

 

 

 

Kênh An Long

Sông Tiền

44

 

Đồng Tháp, Tây Ninh

Tên khác: Kênh Trung Tâm, Kênh An Bình, Kênh Cái Môn

233

08

14

PL03

 

 

 

 

Sông Bảo Định

Sông Tiền

27

 

Đồng Tháp, Tây Ninh

 

234

08

14

PL04

 

 

 

 

Sông Sa Đéc

Sông Tiền

51

 

An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long

 

235

08

14

PL05

 

 

 

 

Kênh Dương Văn Dương

Sông Tiền

90

 

Đồng Tháp, Tây Ninh

Kênh Hưng Thạnh, Kênh An Long, Kênh Đồng Tiến

236

08

14

PL06

 

 

 

 

Kênh Phước Xuyên

Kênh Dương Văn Dương

49

 

Đồng Tháp, Tây Ninh

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia; Tên khác: Sông Thông Bình

237

08

14

PL07

 

 

 

 

Sông Trà

Sông Vàm Cỏ

17

 

Đồng Tháp, Tây Ninh

 

238

08

14

PL08

 

 

 

 

Kênh Tháp Mười

Sông Vàm Cỏ Tây

93

 

Tây Ninh, Đồng Tháp

Tên khác: Kênh Nguyễn Văn Tiếp

239

08

14

PL11

 

 

 

 

Sông Bình Tiên

Sông Trà Môn

21

 

Đồng Tháp, Vĩnh Long

 

240

08

14

PL12

 

 

 

 

Kênh 12

Sông Ba Rài

32

 

Đồng Tháp, Tây Ninh

 

241

08

14

PL13

 

 

 

 

Sông Phú An

Sông Cái Tàu

14

 

Đồng Tháp, Vĩnh Long

Tên khác: Rạch Xẻo Trâu

242

08

14

PL14

 

 

 

 

Sông Cái Vùng

Sông Tiền

21

 

Đồng Tháp, An Giang

 

243

08

15

 

 

 

 

 

Sông Hậu

Biển

258

 

Vĩnh Long, TP. Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang

Sông XBG Việt Nam-Cam Pu Chia

244

08

15

PL01

 

 

 

 

Sông Ngã Ba Cái Tàu

Sông Cái Lớn

72

 

Cà Mau, TP. Cần Thơ, An Giang

 

245

08

15

PL04

 

 

 

 

Rạch Nha Mân

Sông Hậu

33

 

Đồng Tháp, Vĩnh Long

 

246

08

15

PL06

 

 

 

 

Sông Nước Trong

Sông Nước Đục

21

 

TP. Cần Thơ, An Giang

 

247

08

15

PL08

 

 

 

 

Sông Ô Môn

Sông Hậu

52

 

TP. Cần Thơ, An Giang

Tên khác: Kênh Bà Đầm

248

08

15

PL10

 

 

 

 

Kênh Thị Đội

Sông Cửa Lớn

27

 

TP. Cần Thơ, An Giang

 

249

08

15

PL11

 

 

 

 

Sông Thốt Nốt

Sông Hậu

53

 

TP. Cần Thơ, An Giang

 

250

08

15

PL12

 

 

 

 

Kênh Chắc Băng

Sông Ông Đốc

33

 

Cà Mau, An Giang

Tên khác: Kênh Xáng Vĩnh Thuận

251

08

15

PL13

 

 

 

 

Sông Cái Tàu

Sông Ông Đốc

42

 

Cà Mau, An Giang

Tên khác: Rạch Tiểu Dừa

252

08

15

PL14

 

 

 

 

Sông Rạch Sỏi

Biển

60

 

An Giang, TP. Cần Thơ

Tên khác: Kênh Rạch Sỏi - Vàm Cống

253

08

15

PL16

 

 

 

 

Sông Cái Lớn

Biển

73

 

An Giang, TP. Cần Thơ

 

254

08

15

PL19

 

 

 

 

Kênh Chưng Bầu

Sông Cái Bé

37

 

TP. Cần Thơ, An Giang

 

255

08

15

PL20

 

 

 

 

Rạch Ngã Ba Đình

Sông Ngã Ba Cái Tàu

35

 

Cà Mau, An Giang

 

256

08

15

PL21

 

 

 

 

Sông Ông Đốc

Biển

107

 

Cà Mau, An Giang

Tên khác: Sông Đốc

257

08

15

PL22

 

 

 

 

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

Sông Gành Hào

121

 

Cà Mau, TP. Cần Thơ

 

258

08

15

PL23

 

 

 

 

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Sông Mỹ Thanh

103

 

Cà Mau, TP. Cần Thơ

 

259

08

15

PL24

 

 

 

 

Sông Nước Đục

Sông Cái Lớn

61

 

TP. Cần Thơ, An Giang

 

260

08

15

PL27

 

 

 

 

Sông Ba Voi

Sông Cái Lớn

17

 

TP. Cần Thơ, An Giang

 

261

08

15

PL31

 

 

 

 

Kênh Đờn Dang

Kênh Ông Hiển

42

 

An Giang, TP. Cần Thơ

 

262

08

15

PL32

 

 

 

 

Kênh Canh Đền Đi Pho Sinh

Kênh Xáng Quản Lộ-Phụng Hiệp

21

 

Cà Mau, An Giang

Tên khác: Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh

263

08

15

PL33

 

 

 

 

Kênh Tám Chục Thước

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng hiệp

21

 

Cà Mau, An Giang

Tên khác: Kênh 6

264

08

15

PL38

 

 

 

 

Rạch Vàm Lẽo

Sông Bạc Liêu

38

 

Cà Mau, TP. Cần Thơ

Tên khác: Rạch Cà Mau

265

08

15

PL39

 

 

 

 

Kênh Ngan Dừa - Cầu Sập

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

44

 

Cà Mau, TP. Cần Thơ

 

IX

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc Danh mục LVS liên tỉnh độc lập

 

 

 

 

 

266

09

 

 

 

 

 

 

Sông Tiên Yên

Biển

93

1.006

Lạng Sơn, Quảng Ninh

Sông XBG Việt Nam-Trung Quốc

267

09

11

 

 

 

 

 

Sông Phố Cũ

Sông Tiên Yên

57

415

Lạng Sơn, Quảng Ninh

 

268

10

 

 

 

 

 

 

Sông Ba Chẽ

Biển

110

951

Lạng Sơn, Quảng Ninh

 

269

10

06

 

 

 

 

 

Khe Lan

Sông Ba Chẽ

27

107

Lạng Sơn, Quảng Ninh

 

270

10

07

 

 

 

 

 

Khe Nháng

Sông Ba Chẽ

17

34

Lạng Sơn, Quảng Ninh

 

271

11

 

 

 

 

 

 

Sông Tống

Biển

37

310 

Ninh Bình, Thanh Hoá

Tên khác: Sông Càn

272

12

 

 

 

 

 

 

Sông Yên

Biển

96

1.633

Thanh Hoá, Nghệ An

 

273

12

09

 

 

 

 

 

Sông Thị Long

Sông Yên

62

293

Thanh Hoá, Nghệ An

 

274

13

 

 

 

 

 

 

Sông Lạch Bạng

Biển

32

307

Thanh Hóa, Nghệ An

Tên khác: Sông Thạch Luyện

275

13

PL01

 

 

 

 

 

Sông Mỏ Đá

Sông Hoàng Mai

11

 

Thanh Hóa, Nghệ An

 

276

14

 

 

 

 

 

 

Sông Gianh

Biển

165

4.538

Hà Tĩnh, Quảng Trị

 

277

14

13

 

 

 

 

 

Sông Rào Trổ

Sông Gianh

73

563

Hà Tĩnh, Quảng Trị

Tên khác: Rào Ngốp, Rào Cái

278

14

13

08

 

 

 

 

Khe Gát

Sông Rào Trổ

14

19

Hà Tĩnh, Quảng Trị

Tên khác: Khe Khế

279

16

 

 

 

 

 

 

Sông Ô Lâu

Biển

99

926

Quảng Trị, TP. Huế

 

280

16

04

 

 

 

 

 

Sông Cầu Nhị

Sông Ô Lâu

23

52

Quảng Trị, TP. Huế

 

281

16

05

 

 

 

 

 

Sông Thác Ma

Sông Ô Lâu

51

172

Quảng Trị, TP. Huế

Tên khác: Sông Mỹ Chánh

282

17

 

 

 

 

 

 

Sông Hương

Biển

106

3.066

TP. Huế, TP. Đà Nẵng

Tên khác: Sông Tả Trạch, Sông Thuật Nhật

283

17

04

 

 

 

 

 

Sông Ba Ran

Sông Hương

31

238

TP. Huế, TP. Đà Nẵng

Tên khác: Khe Đá Mài

284

18

 

 

 

 

 

 

Sông Trà Khúc

Biển

148

3.337

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

 

285

18

04

 

 

 

 

 

Sông Đắk Lô

Sông Trà Khúc

66

1.880

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

Tên khác: Sông Đăk Sê Lô, Sông Xà Lò

286

18

04

07

04

 

 

 

Sông Đắk Ba

Sông Đắk Drinh

31

109

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

 

287

18

04

07

06

 

 

 

Sông Tang

Sông Đắk Drinh

47

491

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

Tên khác: Suối nước trong, Sông Tung

288

18

04

07

06

01

 

 

Suối Nước Nghèo

Sông Tang

11

39

Quảng Ngãi, TP. Đà Nẵng

 

289

19

 

 

 

 

 

 

Sông Lại Giang

Biển

92

1.487

Gia Lai, Quảng Ngãi

 

290

19

02

 

 

 

 

 

Sông Nước Đinh

Sông Lại Giang

29

115

Gia Lai, Quảng Ngãi

Tên khác: Sông Sa Lung

291

20

 

 

 

 

 

 

Sông Kôn - Hà Thanh

Biển

171

3.809

Gia Lai, Quảng Ngãi

 

292

21

 

 

 

 

 

 

Sông Kỳ Lộ

Biển

105

1.968

Gia Lai, Đắk Lắk

 

293

21

01

 

 

 

 

 

Sông Ea Tiouan

Sông Kỳ Lộ

12

59

Gia Lai, Đắk Lắk

 

294

21

02

 

 

 

 

 

Sông La Hiêng

Sông Kỳ Lộ

25

177

Gia Lai, Đắk Lắk

 

295

21

03

 

 

 

 

 

Sông Cà Tỏng

Sông Kỳ Lộ

15

86

Đắk Lắk, Gia Lai

 

296

21

03

01

 

 

 

 

Suối Pà Lía

Sông Cà Tỏng

10

15

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Theo Quyết định 1989/QĐ-TTg gọi là Phụ lưu số 1

297

21

04

 

 

 

 

 

Sông Kẻ Cách

Sông Kỳ Lộ

22

87

Gia Lai, Đắk Lắk

 

298

21

09

 

 

 

 

 

Sông Cô

Sông Kỳ Lộ

33

347

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Long Ba, Suối Cái

299

21

09

02

 

 

 

 

Sông Đá Vàng

Sông Cô

27

123

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Mun

300

22

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Ninh Hoà

Biển

53

916

Đắk Lắk, Khánh Hoà

Tên khác: Sông Dinh

301

22

01

 

 

 

 

 

Suối Ea Sa

Sông Cái Ninh Hoà

14

38

Đắk Lắk, Khánh Hoà

 

302

22

02

 

 

 

 

 

Suối Can

Sông Cái Ninh Hoà

15

35

Đắk Lắk, Khánh Hoà

 

303

23

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Nha Trang

Biển

84

1.732

Đắk Lắk, Khánh Hoà

 

304

23

08

 

 

 

 

 

Sông Chò

Sông Cái Nha Trang

74

555

Đắk Lắk, Khánh Hoà

 

305

26

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Phan Rang

Biển

135

3.109

Khánh Hoà, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Tô Hạp

306

26

11

 

 

 

 

 

Sông Ông

Sông Cái Phan Rang

26

212

Khánh Hòa, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Tâm Ngân

307

26

11

01

 

 

 

 

Sông Pha

Sông Ông

18

86

Khánh Hòa, Lâm Đồng

 

308

26

13

 

 

 

 

 

Sông Than

Sông Cái Phan Rang

39

489

Khánh Hòa, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Ma Nôi

309

26

13

02

 

 

 

 

Suối M' Nghon

Sông Than

19

92

Khánh Hòa,

Lâm Đồng

Tên khác: Sông Gia Bô

310

26

13

02

01

 

 

 

Suối M' Ghon

Suối M' Nghon

18

36

Khánh Hòa, Lâm Đồng

 

311

26

13

04

 

 

 

 

Sông Dầu

Sông Than

21

136

Khánh Hòa, Lâm Đồng

Tên khác: Suối Kyao, Suối K Lang Bah

312

26

18

 

 

 

 

 

Sông Giá

Sông Cái Phan Rang

57

493

Khánh Hòa, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Chế

313

26

18

02

 

 

 

 

Sông Biêu

Sông Giá

17

60

Khánh Hòa, Lâm Đồng

 

314

26

18

04

 

 

 

 

Suối Trà Van

Sông Giá

19

63

Khánh Hòa, Lâm Đồng

 

315

29

 

 

 

 

 

 

Sông Dinh

Biển

57

904

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

316

29

01

 

 

 

 

 

Sông Giềng

Sông Dinh

31

261

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

317

29

01

01

 

 

 

 

Suối Tượng

Sông Giềng

18

77

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

318

29

02

 

 

 

 

 

Suối Lạnh

Sông Dinh

19

104

Đồng Nai, Lâm Đồng

 

319

30

 

 

 

 

 

 

Sông Đu Đủ

Biển

27

180

TP. Hồ Chí Minh, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Chùa, Suối Tà Răng

320

31

 

 

 

 

 

 

Sông Ray

Biển

114

1.279

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

321

31

04

 

 

 

 

 

Suối Tròng

Sông Ray

36

138

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

322

31

08

 

 

 

 

 

Sông Tầm Bó

Sông Ray

15

82

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh

 

323

71

 

 

 

 

 

 

Sông Tam Kỳ

Biển

64

994

TP. Đà Nẵng, Quảng Ngãi

Tên khác: Sông Chợ, Sông Yên Thuận

324

71

07

 

 

 

 

 

Suối Trà Mưu

Sông Tam Kỳ

11

 

TP. Đà Nẵng, Quảng Ngãi

Tên khác: Phụ lưu số 1

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...