Quyết định 3073/QĐ-BYT năm 2026 về Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Tạo hình và Thẩm mỹ - Tập 1" do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
| Số hiệu | 3073/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 02/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Vũ Mạnh Hà |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3073/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN “HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ TẠO HÌNH & THẨM MỸ - TẬP 1”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Biên bản họp ngày 18/4/2024; 11/7/2025; 05/3/2026 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Tạo hình - Thẩm mỹ” và Công văn số 4220/VĐ- KHTH ngày 01/7/2026 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức gửi dự thảo quy trình kỹ thuật Chương Tạo hình - Thẩm mỹ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Tạo hình & Thẩm mỹ - Tập 1”, gồm 350 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Tạo hình - Thẩm mỹ” được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế một phần “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật phẫu thuật Tạo hình - Thẩm mỹ” đã được ban hành tại Quyết định số 3449/QĐ-BYT ngày 07 tháng 06 năm 2018 (danh sách kèm theo).
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Quy trình kỹ thuật đã ban hành được thay thế theo Quyết định số: 3073/QĐ-BYT ngày 02/10/2026
|
STT |
Quyết định ban hành |
STT trong quyết định |
Tên Quy trình |
|
1. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
1 |
Kỹ thuật Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc |
|
2. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
2 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ |
|
3. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
3 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận |
|
4. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
4 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do |
|
5. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
5 |
Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần |
|
6. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
6 |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
7. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
7 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên |
|
8. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
8 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm |
|
9. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
9 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên |
|
10. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
10 |
Kỹ thuật Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng |
|
11. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
11 |
Kỹ thuật Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày |
|
12. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
25 |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
|
13. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
27 |
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu |
|
14. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
29 |
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do |
|
15. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
30 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ |
|
16. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
31 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận |
|
17. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
32 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa |
|
18. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
33 |
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
19. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
34 |
Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII |
|
20. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
36 |
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt |
|
21. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
37 |
Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt |
|
22. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
38 |
Phẫu thuật khâu vết thương thần kinh |
|
23. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
39 |
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
|
24. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
41 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 |
|
25. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
42 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 |
|
26. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
48 |
Phẫu thuật Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 |
|
27. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
49 |
Phẫu thuật Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 |
|
28. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
50 |
Phẫu thuật Cắt u máu vùng đầu mặt cổ |
|
29. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
61 |
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại |
|
30. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
72 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận |
|
31. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
76 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
|
32. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
77 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
|
33. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
78 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa |
|
34. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
86 |
Phẫu thuật Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuật |
|
35. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
88 |
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
36. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
90 |
Phẫu thuật Chuyển ngón có cuống mạch nuôi |
|
37. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
92 |
Phẫu thuật Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
|
38. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
95 |
Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay |
|
39. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
96 |
Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay |
|
40. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
97 |
Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay |
|
41. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
100 |
Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi |
|
42. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
114 |
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay |
|
43. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
115 |
Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay |
|
44. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
122 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân |
|
45. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
130 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận |
|
46. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
133 |
Kỹ thuật Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng cổ |
|
47. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
134 |
Kỹ thuật khâu vết thương thấu má |
|
48. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
137 |
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới |
|
49. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
139 |
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm |
|
50. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
140 |
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới |
|
51. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
141 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy |
|
52. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
143 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da mặt lành tính |
|
53. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
144 |
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) |
|
54. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
145 |
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) |
|
55. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
147 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau đoạn xương hàm trên |
|
56. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
149 |
Phẫu thuật Tạo hình hộp sọ trong dị tật hẹp hộp sọ |
|
57. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
152 |
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tỳ đè |
|
58. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
153 |
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt |
|
59. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
158 |
Phẫu thuật Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
|
60. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
160 |
Phẫu thuật Nâng sàn hốc mắt |
|
61. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
168 |
Phẫu thuật Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi |
|
62. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
172 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận |
|
63. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
173 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa |
|
64. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
175 |
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai |
|
65. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
178 |
Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử |
|
66. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
180 |
Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ |
|
67. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
181 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy |
|
68. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
182 |
Kỹ thuật Hút mỡ vùng hông |
|
69. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
183 |
Kỹ thuật Hút mỡ vùng lưng |
|
70. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
190 |
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông |
|
71. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
191 |
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông |
|
72. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
192 |
Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực |
|
73. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
195 |
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn |
|
74. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
196 |
Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn |
|
75. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
201 |
Phẫu thuật độn cằm |
|
76. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
207 |
Laser điều trị u da |
|
77. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
208 |
Laser điều trị nám da |
|
78. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
215 |
Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm |
|
79. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
223 |
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời bằng vi phẫu |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3073/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN “HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ TẠO HÌNH & THẨM MỸ - TẬP 1”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Biên bản họp ngày 18/4/2024; 11/7/2025; 05/3/2026 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Tạo hình - Thẩm mỹ” và Công văn số 4220/VĐ- KHTH ngày 01/7/2026 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức gửi dự thảo quy trình kỹ thuật Chương Tạo hình - Thẩm mỹ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Tạo hình & Thẩm mỹ - Tập 1”, gồm 350 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Tạo hình - Thẩm mỹ” được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế một phần “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật phẫu thuật Tạo hình - Thẩm mỹ” đã được ban hành tại Quyết định số 3449/QĐ-BYT ngày 07 tháng 06 năm 2018 (danh sách kèm theo).
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Quy trình kỹ thuật đã ban hành được thay thế theo Quyết định số: 3073/QĐ-BYT ngày 02/10/2026
|
STT |
Quyết định ban hành |
STT trong quyết định |
Tên Quy trình |
|
1. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
1 |
Kỹ thuật Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc |
|
2. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
2 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ |
|
3. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
3 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận |
|
4. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
4 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do |
|
5. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
5 |
Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần |
|
6. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
6 |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
7. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
7 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên |
|
8. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
8 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm |
|
9. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
9 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên |
|
10. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
10 |
Kỹ thuật Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng |
|
11. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
11 |
Kỹ thuật Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày |
|
12. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
25 |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
|
13. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
27 |
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu |
|
14. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
29 |
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do |
|
15. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
30 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ |
|
16. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
31 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận |
|
17. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
32 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa |
|
18. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
33 |
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
19. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
34 |
Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII |
|
20. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
36 |
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt |
|
21. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
37 |
Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt |
|
22. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
38 |
Phẫu thuật khâu vết thương thần kinh |
|
23. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
39 |
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
|
24. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
41 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 |
|
25. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
42 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 |
|
26. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
48 |
Phẫu thuật Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 |
|
27. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
49 |
Phẫu thuật Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 |
|
28. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
50 |
Phẫu thuật Cắt u máu vùng đầu mặt cổ |
|
29. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
61 |
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại |
|
30. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
72 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận |
|
31. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
76 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
|
32. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
77 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
|
33. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
78 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa |
|
34. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
86 |
Phẫu thuật Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuật |
|
35. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
88 |
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
36. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
90 |
Phẫu thuật Chuyển ngón có cuống mạch nuôi |
|
37. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
92 |
Phẫu thuật Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
|
38. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
95 |
Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay |
|
39. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
96 |
Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay |
|
40. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
97 |
Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay |
|
41. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
100 |
Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi |
|
42. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
114 |
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay |
|
43. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
115 |
Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay |
|
44. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
122 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân |
|
45. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
130 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận |
|
46. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
133 |
Kỹ thuật Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng cổ |
|
47. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
134 |
Kỹ thuật khâu vết thương thấu má |
|
48. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
137 |
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới |
|
49. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
139 |
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm |
|
50. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
140 |
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới |
|
51. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
141 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy |
|
52. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
143 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da mặt lành tính |
|
53. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
144 |
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) |
|
54. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
145 |
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) |
|
55. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
147 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau đoạn xương hàm trên |
|
56. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
149 |
Phẫu thuật Tạo hình hộp sọ trong dị tật hẹp hộp sọ |
|
57. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
152 |
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tỳ đè |
|
58. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
153 |
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt |
|
59. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
158 |
Phẫu thuật Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
|
60. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
160 |
Phẫu thuật Nâng sàn hốc mắt |
|
61. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
168 |
Phẫu thuật Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi |
|
62. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
172 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận |
|
63. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
173 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa |
|
64. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
175 |
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai |
|
65. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
178 |
Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử |
|
66. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
180 |
Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ |
|
67. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
181 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy |
|
68. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
182 |
Kỹ thuật Hút mỡ vùng hông |
|
69. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
183 |
Kỹ thuật Hút mỡ vùng lưng |
|
70. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
190 |
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông |
|
71. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
191 |
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông |
|
72. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
192 |
Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực |
|
73. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
195 |
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn |
|
74. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
196 |
Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn |
|
75. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
201 |
Phẫu thuật độn cằm |
|
76. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
207 |
Laser điều trị u da |
|
77. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
208 |
Laser điều trị nám da |
|
78. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
215 |
Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm |
|
79. |
3449/QĐ-BYT Ngày 07/06/2018 |
223 |
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời bằng vi phẫu |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
