Quyết định 3070/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3070/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3070/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8091/TTr-SNNMT ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3070/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng |
51 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
|
2 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
|
3 |
Cấp tín chỉ các-bon rừng |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
Điều 10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VA MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3070/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng: Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thuộc phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Chuyên viên được phân công xử lý - Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi (trong 24 ngày làm việc); - Tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn bản. Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng hoàn thiện hồ sơ (trong 90 ngày làm việc) và gửi lại Chi cục Kiểm lâm; - Tiếp nhận và gửi hồ sơ đến các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án; - Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản; - Hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Tờ trình đề nghị phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng trình Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo Phòng. |
336 giờ (Không tính 720 giờ (90 ngày làm việc) để tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ) |
|||
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
04 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Ký số phê duyệt Tờ trình; - Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
+ Trường hợp 1: Kết quả thẩm định đủ điều kiện: Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. + Trường hợp 2: Kết quả thẩm định không đủ điều kiện: Lấy số, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC; - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ. |
36 giờ |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước |
408 giờ (51 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian hoàn thiện hồ sơ của cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng (90 ngày làm việc)) |
|||
2. Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc !à 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; . - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính, thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm. |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng: Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thuộc phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
Chuyên viên được phân công xử lý - Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: Kiểm tra, xem xét dự thảo TTHC hủy đăng ký dự án các-bon rừng trình Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo Phòng. |
32 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Ký số phê duyệt Tờ trình; - Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC; - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ. |
30 giờ |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước |
80 giờ (10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3070/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8091/TTr-SNNMT ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3070/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng |
51 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
|
2 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
|
3 |
Cấp tín chỉ các-bon rừng |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
Điều 10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VA MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3070/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng: Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thuộc phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Chuyên viên được phân công xử lý - Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi (trong 24 ngày làm việc); - Tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn bản. Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng hoàn thiện hồ sơ (trong 90 ngày làm việc) và gửi lại Chi cục Kiểm lâm; - Tiếp nhận và gửi hồ sơ đến các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án; - Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản; - Hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Tờ trình đề nghị phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng trình Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo Phòng. |
336 giờ (Không tính 720 giờ (90 ngày làm việc) để tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ) |
|||
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
04 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Ký số phê duyệt Tờ trình; - Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
+ Trường hợp 1: Kết quả thẩm định đủ điều kiện: Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. + Trường hợp 2: Kết quả thẩm định không đủ điều kiện: Lấy số, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC; - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ. |
36 giờ |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước |
408 giờ (51 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian hoàn thiện hồ sơ của cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng (90 ngày làm việc)) |
|||
2. Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc !à 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; . - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính, thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm. |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng: Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thuộc phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
Chuyên viên được phân công xử lý - Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: Kiểm tra, xem xét dự thảo TTHC hủy đăng ký dự án các-bon rừng trình Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo Phòng. |
32 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Ký số phê duyệt Tờ trình; - Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC; - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ. |
30 giờ |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước |
80 giờ (10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm. |
02 giờ |
Toàn trình |
|
|
Bước 2 |
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng: Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thuộc phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
|
Chuyên viên được phân công xử lý - Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Tham mưu văn bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan đối với hồ sơ đề nghị; - Cơ quan, tổ chức, liên quan trả lời bằng văn bản (trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản); - Hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Tờ trình đề nghị cấp tín chỉ các- bon rừng trình Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo Phòng. |
130 giờ |
||||
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ |
||||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
- Thẩm định, xem xét. xác nhận, ký nháy dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Ký số phê duyệt Tờ trình; - Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ |
|
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
+ Trường hợp 1: Kết quả thẩm định đủ điều kiện: Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. + Trường hợp 2: Kết quả thẩm định không đủ điều kiện: Lấy số, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ |
|
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC; - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ. |
36 giờ |
|
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước |
184 giờ (23 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh