Quyết định 3064/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 3064/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3064/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 9575/TTr-STC ngày 12/8/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Bãi bỏ các Quyết định số: 2084/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, 454/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Thực hiện qua DV BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Mã số TTHC: 2.001610 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Mã số TTHC: 2.001583 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Mã số TTHC: 2.001199 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần Mã số TTHC: 2.002043 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh Mã số TTHC: 2.002042 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế Mã số TTHC: 2.002041 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: + Đối với trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). + Đối với trường hợp thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế: Không quy định - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
7 |
Đăng ký thay đổi: thành viên hợp danh; thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết Mã số TTHC: 2.002011 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
8 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân Mã số TTHC: 2.002009 |
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
9 |
Thông báo thay đổi thông tin: cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) Mã số TTHC: 2.002044 |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. - 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: Không quy định - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
10 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài Mã số TTHC: 2.002069 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: + Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh: 50.000 đồng /lần. (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). + Trường hợp thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không quy định. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
11 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh Mã số TTHC: 2.002031 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. - Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo: Không quy định. - Tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh: Miễn lệ phí. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Thực hiện qua DV BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
12 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã số TTHC: 2.002045 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
13 |
Thông báo: thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài Mã số TTHC: 1.010026 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Miễn lệ phí. - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
14 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty Mã số TTHC: 2.002085 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
15 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Mã số TTHC: 2.002060 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
16 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) Mã số TTHC: 2.002057 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
17 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại Mã số TTHC: 2.002034 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
18 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Mã số TTHC: 2.002032 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
19 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại Mã số TTHC: 2.002033 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác Mã số TTHC: 2.002018 |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
21 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Mã số TTHC: 2.002017 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
22 |
Cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Mã số TTHC: 2.002015 |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. - Doanh nghiệp không phải trả lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung thông tin sau: (i) Số điện thoại, số fax, thư điện tử, website của doanh nghiệp; (ii) Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp và địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do thay đổi về địa giới hành chính; (iii) Trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và không thuộc các trường hợp thông báo thay đổi quy định từ Điều 49 đến Điều 54 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP (Cụ thể: Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán; Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán; Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế; Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài). |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện Mã số TTHC: 2.002029 |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo: Không quy định. - Tạm ngừng kinh doanh: Miễn lệ phí. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
24 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án Mã số TTHC: 2.002023 |
- Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đăng ký giải thể: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Miễn lệ phí |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
25 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã số: 2.002020 |
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Miễn lệ phí |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
26 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã số TTHC: 2.002016 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Miễn lệ phí |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
27 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội Mã số TTHC: 2.000368 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
28 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội Mã số TTHC: 2.000416 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
29 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Mã số TTHC: 1.010029 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
30 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp Mã số TTHC: 1.010010 |
- Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
31 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp Mã số TTHC: 1.005169 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định, Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo yêu cầu doanh nghiệp có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải đăng ký thay đổi tên. - Trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thì doanh nghiệp có tên vi phạm phải đăng ký thay đổi tên. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo, doanh nghiệp có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
32 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo Mã số TTHC: 2.002008 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp là giả mạo: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của lần đăng ký thay đổi hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp trên cơ sở nội dung kê khai là giả mạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3064/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 9575/TTr-STC ngày 12/8/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Bãi bỏ các Quyết định số: 2084/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, 454/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Thực hiện qua DV BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Mã số TTHC: 2.001610 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Mã số TTHC: 2.001583 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Mã số TTHC: 2.001199 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần Mã số TTHC: 2.002043 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh Mã số TTHC: 2.002042 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế Mã số TTHC: 2.002041 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: + Đối với trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). + Đối với trường hợp thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế: Không quy định - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
7 |
Đăng ký thay đổi: thành viên hợp danh; thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết Mã số TTHC: 2.002011 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
8 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân Mã số TTHC: 2.002009 |
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
9 |
Thông báo thay đổi thông tin: cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) Mã số TTHC: 2.002044 |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. - 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: Không quy định - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
10 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài Mã số TTHC: 2.002069 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: + Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh: 50.000 đồng /lần. (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). + Trường hợp thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không quy định. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
11 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh Mã số TTHC: 2.002031 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. - Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo: Không quy định. - Tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh: Miễn lệ phí. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Thực hiện qua DV BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
12 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã số TTHC: 2.002045 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
13 |
Thông báo: thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài Mã số TTHC: 1.010026 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Miễn lệ phí. - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
14 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty Mã số TTHC: 2.002085 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
15 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Mã số TTHC: 2.002060 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
16 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) Mã số TTHC: 2.002057 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
17 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại Mã số TTHC: 2.002034 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
18 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Mã số TTHC: 2.002032 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
19 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại Mã số TTHC: 2.002033 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác Mã số TTHC: 2.002018 |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
21 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Mã số TTHC: 2.002017 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
22 |
Cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Mã số TTHC: 2.002015 |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000 đồng /lần). - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. - Doanh nghiệp không phải trả lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung thông tin sau: (i) Số điện thoại, số fax, thư điện tử, website của doanh nghiệp; (ii) Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp và địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do thay đổi về địa giới hành chính; (iii) Trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và không thuộc các trường hợp thông báo thay đổi quy định từ Điều 49 đến Điều 54 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP (Cụ thể: Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán; Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán; Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế; Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài). |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện Mã số TTHC: 2.002029 |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo: Không quy định. - Tạm ngừng kinh doanh: Miễn lệ phí. |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
24 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án Mã số TTHC: 2.002023 |
- Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đăng ký giải thể: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Miễn lệ phí |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
25 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã số: 2.002020 |
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Miễn lệ phí |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
26 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã số TTHC: 2.002016 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Miễn lệ phí |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
27 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội Mã số TTHC: 2.000368 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
28 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội Mã số TTHC: 2.000416 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
29 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Mã số TTHC: 1.010029 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
30 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp Mã số TTHC: 1.010010 |
- Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
31 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp Mã số TTHC: 1.005169 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định, Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo yêu cầu doanh nghiệp có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải đăng ký thay đổi tên. - Trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thì doanh nghiệp có tên vi phạm phải đăng ký thay đổi tên. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo, doanh nghiệp có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
32 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo Mã số TTHC: 2.002008 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp là giả mạo: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của lần đăng ký thay đổi hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp trên cơ sở nội dung kê khai là giả mạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
x |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ. |
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh