Quyết định 305/QĐ-BYT công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Y tế cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ
| Số hiệu | 305/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Lê Đức Luận |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 305/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 4058/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2026 (phần chi thường xuyên) của các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ (theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục - Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 (Phần chi thường xuyên)
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
Tổng số |
|
||||
|
1. Văn phòng Bộ Y tế |
2. Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế |
3. Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo |
4. Cục Quản lý Y Dược cổ truyền |
5. Cục An toàn thực phẩm |
||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
117.703 |
|
12.306 |
450 |
4.477 |
5.500 |
|
|
|
2. Số thu phí |
121.608 |
|
12.306 |
450 |
4.477 |
5.500 |
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
3.905 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
3.905 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
4.152.221 |
175.267 |
24.593 |
36.380 |
12.199 |
30.139 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
17.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
17.200 |
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
800 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
800 |
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
58.820 |
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
365.620 |
133.492 |
17.353 |
11.121 |
10.679 |
23.139 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
211.740 |
56.639 |
8.611 |
8.824 |
7.377 |
18.286 |
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
157.390 |
41.660 |
6.400 |
6.680 |
5.300 |
13.610 |
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
51.238 |
11.867 |
2.211 |
2.144 |
2.077 |
4.676 |
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
3.112 |
3.112 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
339 |
|
|
132 |
|
59 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
49 |
|
|
35 |
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
153.880 |
76.853 |
8.742 |
2.297 |
3.302 |
4.853 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
10.100 |
2.566 |
426 |
436 |
345 |
893 |
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
143.780 |
74.287 |
8.316 |
1.861 |
2.957 |
3.960 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
1.896 |
1.489 |
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
6.092 |
3.559 |
338 |
80 |
79 |
431 |
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
451.956 |
19.497 |
6.000 |
17.520 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
451.956 |
19.497 |
6.000 |
17.520 |
0 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
90.901 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
90.901 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
64.891 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
26.010 |
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
5.965 |
0 |
0 |
1.500 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
5.965 |
|
|
1.500 |
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
355.090 |
19.497 |
6.000 |
16.020 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
355.090 |
19.497 |
6.000 |
16.020 |
|
|
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
502.410 |
1.250 |
0 |
7.739 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
502.410 |
1.250 |
0 |
7.739 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
45.010 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
291 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.727 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
455.673 |
1.250 |
0 |
7.739 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
543 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
25.329 |
0 |
0 |
774 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
367.581 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
367.581 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
33.310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
291 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.327 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
332.944 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
20.928 |
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
580 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
580 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
58 |
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
18.039 |
0 |
0 |
7.739 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
18.039 |
|
|
7.739 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
1.348 |
|
|
774 |
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
2.000 |
1.250 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
2.000 |
1.250 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
114.210 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
114.210 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
11.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
102.110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
543 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
2.995 |
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
2.626.665 |
20.328 |
1.240 |
0 |
1.520 |
7.000 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
2.626.665 |
20.328 |
1.240 |
0 |
1.520 |
7.000 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
1.232.340 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
38.821 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
1.355.504 |
20.328 |
1.240 |
0 |
1.520 |
7.000 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
1.238 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
17.657 |
107 |
0 |
0 |
152 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
1.306.936 |
19.258 |
1.240 |
0 |
0 |
7.000 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.306.936 |
19.258 |
1.240 |
0 |
0 |
7.000 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
333.564 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
15.127 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
958.245 |
19.258 |
1.240 |
|
|
7.000 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
756 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
1.319.729 |
1.070 |
0 |
0 |
1.520 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.319.729 |
1.070 |
0 |
0 |
1.520 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
898.776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
23.694 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
397.259 |
1.070 |
|
|
1.520 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
482 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
17.657 |
107 |
|
|
152 |
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
122.690 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
122.690 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
47.640 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.936 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
73.114 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
2.334 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
4.735 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
24.175 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
24.175 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
5.578 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
238 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
18.359 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
1.398 |
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
98.515 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
98.515 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
42.062 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.698 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
54.755 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
2.237 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
3.337 |
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
300 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
300 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
300 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
30 |
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
5.060 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
5.060 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
506 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
5.060 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
5.060 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
506 |
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
700 |
700 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
700 |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
70 |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
|
1057113 |
1132698 |
1116392 |
1116896 |
1057305 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
|
0012 |
0011 |
0012 |
0012 |
0012 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
|||||
|
6. Cục Phòng bệnh |
7. Cục quản lý Dược |
8. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh |
9. Cục Dân số |
Trong đó |
||||
|
9.1. Văn phòng Cục Dân số |
9.2. Trung tâm nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu |
|||||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
92.513 |
1.000 |
0 |
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
92.513 |
1.000 |
0 |
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
578.671 |
64.331 |
32.863 |
59.089 |
45.604 |
13.485 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
17.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
17.200 |
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
800 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
800 |
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
0 |
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
32.888 |
63.741 |
14.313 |
29.254 |
29.254 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
27.195 |
22.201 |
12.400 |
22.392 |
22.392 |
0 |
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
20.530 |
16.760 |
9.050 |
16.900 |
16.900 |
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
6.665 |
5.441 |
3.350 |
5.492 |
5.492 |
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
24 |
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
5.693 |
41.540 |
1.913 |
6.862 |
6.862 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.348 |
1.086 |
583 |
1.092 |
1.092 |
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
4.345 |
40.454 |
1.330 |
5.770 |
5.770 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
407 |
407 |
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
414 |
562 |
150 |
429 |
429 |
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
0 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
0 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
50 |
50 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
50 |
50 |
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
524.209 |
590 |
18.250 |
26.335 |
12.850 |
13.485 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
524.209 |
590 |
18.250 |
26.335 |
12.850 |
13.485 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
5.940 |
0 |
5.940 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
266 |
0 |
266 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
524.209 |
590 |
18.250 |
20.129 |
12.850 |
7.279 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
296 |
0 |
296 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
900 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
524.209 |
590 |
7.200 |
26.335 |
12.850 |
13.485 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
524.209 |
590 |
7.200 |
26.335 |
12.850 |
13.485 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
5.940 |
|
5.940 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
266 |
|
266 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
524.209 |
590 |
7.200 |
20.129 |
12.850 |
7.279 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
296 |
|
296 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
11.050 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
11.050 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
11.050 |
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
900 |
0 |
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
300 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
300 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
30 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
300 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
300 |
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
30 |
0 |
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
3.574 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.574 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
357 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
3.574 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.574 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
357 |
|
|
0 |
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1135178 |
1057209 |
1086993 |
1133095 |
1133095 |
1097191 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0012 |
0012 |
0012 |
0023 |
0023 |
0012 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 305/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 4058/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2026 (phần chi thường xuyên) của các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ (theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục - Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 (Phần chi thường xuyên)
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
Tổng số |
|
||||
|
1. Văn phòng Bộ Y tế |
2. Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế |
3. Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo |
4. Cục Quản lý Y Dược cổ truyền |
5. Cục An toàn thực phẩm |
||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
117.703 |
|
12.306 |
450 |
4.477 |
5.500 |
|
|
|
2. Số thu phí |
121.608 |
|
12.306 |
450 |
4.477 |
5.500 |
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
3.905 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
3.905 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
4.152.221 |
175.267 |
24.593 |
36.380 |
12.199 |
30.139 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
17.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
17.200 |
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
800 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
800 |
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
58.820 |
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
365.620 |
133.492 |
17.353 |
11.121 |
10.679 |
23.139 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
211.740 |
56.639 |
8.611 |
8.824 |
7.377 |
18.286 |
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
157.390 |
41.660 |
6.400 |
6.680 |
5.300 |
13.610 |
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
51.238 |
11.867 |
2.211 |
2.144 |
2.077 |
4.676 |
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
3.112 |
3.112 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
339 |
|
|
132 |
|
59 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
49 |
|
|
35 |
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
153.880 |
76.853 |
8.742 |
2.297 |
3.302 |
4.853 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
10.100 |
2.566 |
426 |
436 |
345 |
893 |
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
143.780 |
74.287 |
8.316 |
1.861 |
2.957 |
3.960 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
1.896 |
1.489 |
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
6.092 |
3.559 |
338 |
80 |
79 |
431 |
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
451.956 |
19.497 |
6.000 |
17.520 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
451.956 |
19.497 |
6.000 |
17.520 |
0 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
90.901 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
90.901 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
64.891 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
26.010 |
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
5.965 |
0 |
0 |
1.500 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
5.965 |
|
|
1.500 |
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
355.090 |
19.497 |
6.000 |
16.020 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
355.090 |
19.497 |
6.000 |
16.020 |
|
|
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
502.410 |
1.250 |
0 |
7.739 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
502.410 |
1.250 |
0 |
7.739 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
45.010 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
291 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.727 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
455.673 |
1.250 |
0 |
7.739 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
543 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
25.329 |
0 |
0 |
774 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
367.581 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
367.581 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
33.310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
291 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.327 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
332.944 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
20.928 |
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
580 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
580 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
58 |
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
18.039 |
0 |
0 |
7.739 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
18.039 |
|
|
7.739 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
1.348 |
|
|
774 |
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
2.000 |
1.250 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
2.000 |
1.250 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
114.210 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
114.210 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
11.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
102.110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
543 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
2.995 |
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
2.626.665 |
20.328 |
1.240 |
0 |
1.520 |
7.000 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
2.626.665 |
20.328 |
1.240 |
0 |
1.520 |
7.000 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
1.232.340 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
38.821 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
1.355.504 |
20.328 |
1.240 |
0 |
1.520 |
7.000 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
1.238 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
17.657 |
107 |
0 |
0 |
152 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
1.306.936 |
19.258 |
1.240 |
0 |
0 |
7.000 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.306.936 |
19.258 |
1.240 |
0 |
0 |
7.000 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
333.564 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
15.127 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
958.245 |
19.258 |
1.240 |
|
|
7.000 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
756 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
1.319.729 |
1.070 |
0 |
0 |
1.520 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.319.729 |
1.070 |
0 |
0 |
1.520 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
898.776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
23.694 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
397.259 |
1.070 |
|
|
1.520 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
482 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
17.657 |
107 |
|
|
152 |
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
122.690 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
122.690 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
47.640 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.936 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
73.114 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
2.334 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
4.735 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
24.175 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
24.175 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
5.578 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
238 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
18.359 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
1.398 |
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
98.515 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
98.515 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
42.062 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.698 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
54.755 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
2.237 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
3.337 |
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
300 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
300 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
300 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
30 |
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
5.060 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
5.060 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
506 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
5.060 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
5.060 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
506 |
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
700 |
700 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
700 |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
70 |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
|
1057113 |
1132698 |
1116392 |
1116896 |
1057305 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
|
0012 |
0011 |
0012 |
0012 |
0012 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
|||||
|
6. Cục Phòng bệnh |
7. Cục quản lý Dược |
8. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh |
9. Cục Dân số |
Trong đó |
||||
|
9.1. Văn phòng Cục Dân số |
9.2. Trung tâm nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu |
|||||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
92.513 |
1.000 |
0 |
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
92.513 |
1.000 |
0 |
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
578.671 |
64.331 |
32.863 |
59.089 |
45.604 |
13.485 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
17.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
17.200 |
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
800 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
800 |
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
0 |
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
32.888 |
63.741 |
14.313 |
29.254 |
29.254 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
27.195 |
22.201 |
12.400 |
22.392 |
22.392 |
0 |
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
20.530 |
16.760 |
9.050 |
16.900 |
16.900 |
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
6.665 |
5.441 |
3.350 |
5.492 |
5.492 |
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
24 |
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
5.693 |
41.540 |
1.913 |
6.862 |
6.862 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.348 |
1.086 |
583 |
1.092 |
1.092 |
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
4.345 |
40.454 |
1.330 |
5.770 |
5.770 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
407 |
407 |
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
414 |
562 |
150 |
429 |
429 |
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
0 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
0 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
3.000 |
3.000 |
0 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
50 |
50 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
50 |
50 |
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
524.209 |
590 |
18.250 |
26.335 |
12.850 |
13.485 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
524.209 |
590 |
18.250 |
26.335 |
12.850 |
13.485 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
5.940 |
0 |
5.940 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
266 |
0 |
266 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
524.209 |
590 |
18.250 |
20.129 |
12.850 |
7.279 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
296 |
0 |
296 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
900 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
524.209 |
590 |
7.200 |
26.335 |
12.850 |
13.485 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
524.209 |
590 |
7.200 |
26.335 |
12.850 |
13.485 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
5.940 |
|
5.940 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
266 |
|
266 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
524.209 |
590 |
7.200 |
20.129 |
12.850 |
7.279 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
296 |
|
296 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
11.050 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
11.050 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
11.050 |
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
900 |
0 |
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
300 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
300 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
30 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
300 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
300 |
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
30 |
0 |
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
3.574 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.574 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
357 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
3.574 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.574 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
357 |
|
|
0 |
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1135178 |
1057209 |
1086993 |
1133095 |
1133095 |
1097191 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0012 |
0012 |
0012 |
0023 |
0023 |
0012 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
10. Cục Bà mẹ Trẻ em |
Trong đó |
11. Cục Bảo trợ xã hội |
12. Viện Trang thiết bị và Công trình Y tế |
13. Trung tâm nghiên cứu, sản xuất vacxin và sinh phẩm y tế |
14. Viện Pasteur TP.Hồ Chí Minh |
||||
|
10.1. Văn phòng Cục |
10.2. Trung tâm tư vấn và Dịch vụ truyền thông |
||||||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
0 |
|
|
|
|
|
90 |
|
|
|
2. Số thu phí |
0 |
|
|
|
|
|
300 |
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
0 |
|
|
|
|
|
210 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
210 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
33.788 |
21.505 |
12.283 |
35.035 |
7.325 |
0 |
47.994 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
12.925 |
12.925 |
0 |
16.715 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
12.329 |
12.329 |
0 |
15.486 |
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
9.180 |
9.180 |
|
11.320 |
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
3.149 |
3.149 |
|
4.166 |
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
124 |
124 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
14 |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
596 |
596 |
0 |
1.229 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
596 |
596 |
|
729 |
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
50 |
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
800 |
800 |
0 |
6.700 |
3.825 |
0 |
23.163 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
800 |
800 |
0 |
6.700 |
3.825 |
0 |
23.163 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.300 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.300 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
0 |
|
|
|
|
|
1.581 |
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
0 |
|
|
|
|
|
2.719 |
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.165 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
|
|
|
3.165 |
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
800 |
800 |
0 |
6.700 |
660 |
0 |
18.863 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
800 |
800 |
0 |
6.700 |
660 |
|
18.863 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
3.200 |
3.200 |
0 |
0 |
3.500 |
0 |
24.831 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.200 |
3.200 |
0 |
0 |
3.500 |
0 |
24.831 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
3.200 |
3.200 |
0 |
0 |
3.500 |
0 |
24.831 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
3.200 |
3.200 |
0 |
0 |
3.500 |
0 |
24.831 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.200 |
3.200 |
0 |
0 |
3.500 |
0 |
24.831 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
3.200 |
3.200 |
|
|
3.500 |
|
24.831 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
16.863 |
4.580 |
12.283 |
11.620 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
16.863 |
4.580 |
12.283 |
11.620 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
2.469 |
0 |
2.469 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
145 |
0 |
145 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
14.249 |
4.580 |
9.669 |
11.620 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
97 |
0 |
97 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
987 |
458 |
529 |
1.162 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
16.863 |
4.580 |
12.283 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
16.863 |
4.580 |
12.283 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
2.469 |
|
2.469 |
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
145 |
|
145 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
14.249 |
4.580 |
9.669 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
97 |
|
97 |
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
987 |
458 |
529 |
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
11.620 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
11.620 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
11.620 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
1.162 |
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1135498 |
1135498 |
1063850 |
1109405 |
1E+06 |
1080053 |
1057374 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0012 |
0012 |
0012 |
0011 |
0011 |
0014 |
0112 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
15. Viện Y tế công cộng TP.Hồ Chí Minh |
16. Viện Pasteur Nha Trang |
17. Viện Sốt rét KST-CT Quy Nhơn |
18. Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế |
19. Viện Vệ sinh dịch tễ TW |
20. Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
21. Văn phòng Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
429 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
1.429 |
144 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
1.000 |
130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
1.000 |
130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
10.700 |
13.444 |
17.485 |
0 |
106.527 |
47.066 |
51.891 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
552 |
4.185 |
0 |
7.963 |
1.050 |
4.370 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
552 |
4.185 |
0 |
7.963 |
1.050 |
4.370 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
800 |
0 |
1.370 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
800 |
0 |
1.370 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
|
800 |
|
800 |
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
|
|
570 |
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
552 |
4.185 |
0 |
7.163 |
1.050 |
3.000 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
552 |
4.185 |
|
7.163 |
1.050 |
3.000 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
450 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
450 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
450 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
45 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
450 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
450 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
45 |
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
10.700 |
12.892 |
13.300 |
0 |
98.114 |
46.016 |
47.521 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
10.700 |
12.892 |
13.300 |
0 |
98.114 |
46.016 |
47.521 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
52.222 |
25.211 |
22.626 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.446 |
1.050 |
1.295 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
10.700 |
12.892 |
13.300 |
0 |
44.446 |
19.755 |
23.600 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
297 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
10.700 |
12.892 |
13.300 |
0 |
98.114 |
46.016 |
47.521 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
10.700 |
12.892 |
13.300 |
0 |
98.114 |
46.016 |
47.521 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
52.222 |
25.211 |
22.626 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
1.446 |
1.050 |
1.295 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
10.700 |
12.892 |
13.300 |
|
44.446 |
19.755 |
23.600 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
297 |
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1057375 |
1057446 |
1057544 |
1E+06 |
1057443 |
1057447 |
1057541 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0114 |
2061 |
2011 |
2061 |
0014 |
2961 |
0013 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
|||||
|
22. Viện Sốt rét Ký sinh trùng-Côn trùng TW |
23. Viện Kiểm nghiệm thuốc TP. HCM |
24. Viện Sốt rét KST-CT TP. Hồ Chí Minh |
25. Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe TW |
26. Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường |
27. Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
42.928 |
41.805 |
17.172 |
27.608 |
41.367 |
46.091 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.550 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.550 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.550 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.550 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
7.150 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
7.150 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
7.150 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
85 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
7.150 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
7.150 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
7.150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
85 |
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
35.778 |
41.805 |
17.172 |
27.608 |
41.367 |
43.541 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
35.778 |
41.805 |
17.172 |
27.608 |
41.367 |
43.541 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
18.654 |
18.374 |
10.639 |
12.996 |
23.080 |
17.887 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
644 |
931 |
533 |
662 |
1.087 |
1.184 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
16.480 |
22.500 |
6.000 |
13.950 |
17.200 |
24.470 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
35.778 |
41.805 |
17.172 |
27.608 |
41.367 |
43.541 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
35.778 |
41.805 |
17.172 |
27.608 |
41.367 |
43.541 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
18.654 |
18.374 |
10.639 |
12.996 |
23.080 |
17.887 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
644 |
931 |
533 |
662 |
1.087 |
1.184 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
16.480 |
22.500 |
6.000 |
13.950 |
17.200 |
24.470 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1057444 |
1057445 |
1057612 |
1057610 |
1057542 |
1057543 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0022 |
0137 |
0114 |
0012 |
0014 |
0011 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
28. Viện Dược liệu |
Trong đó |
29. Viện Dinh Dưỡng |
|||||||
|
28.1. Viện Dược liệu (Cơ sở 3B Quang Trung) |
28.2.Trung tâm trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội |
28.3. Trạm nghiên cứu trồng cây thuốc SaPa |
28.4. Trung tâm nghiên cứu dược liệu Bắc Trung Bộ |
28.5. Trung tâm Sâm và Dược liệu TP. Hồ Chí Minh |
|||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
86.074 |
67.104 |
7.064 |
2.792 |
4.284 |
4.830 |
65.075 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
19.398 |
19.398 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.662 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
19.398 |
19.398 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.662 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
4.698 |
4.698 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
4.698 |
4.698 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
3.638 |
3.638 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
1.060 |
1.060 |
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
14.700 |
14.700 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.662 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
14.700 |
14.700 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.662 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
130 |
130 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
130 |
130 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
130 |
130 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
130 |
130 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
130 |
130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
13 |
13 |
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
66.546 |
47.576 |
7.064 |
2.792 |
4.284 |
4.830 |
55.413 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
66.546 |
47.576 |
7.064 |
2.792 |
4.284 |
4.830 |
55.413 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
47.277 |
29.099 |
6.756 |
2.685 |
4.097 |
4.640 |
29.127 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.769 |
977 |
308 |
107 |
187 |
190 |
1.501 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
17.500 |
17.500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
24.785 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
163 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
66.546 |
47.576 |
7.064 |
2.792 |
4.284 |
4.830 |
55.413 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
66.546 |
47.576 |
7.064 |
2.792 |
4.284 |
4.830 |
55.413 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
47.277 |
29.099 |
6.756 |
2.685 |
4.097 |
4.640 |
29.127 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
1.769 |
977 |
308 |
107 |
187 |
190 |
1.501 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
17.500 |
17.500 |
|
|
|
|
24.785 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
163 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1097157 |
1057711 |
1057306 |
1057472 |
1057469 |
1057304 |
1057712 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0011 |
0011 |
0025 |
2575 |
1361 |
0137 |
0014 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
30. Viện Kiểm nghiệm ATVSTP Quốc gia |
31. Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia |
32. Viện Chiến lược và Chính sách Y tế |
33. Viện Y học Biển |
34. Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia |
35. Bệnh viện Bạch Mai |
36. Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
900 |
|
|
|
|
15 |
|
|
|
|
2. Số thu phí |
3.000 |
|
|
|
|
315 |
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
2.100 |
|
|
|
|
300 |
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
2.100 |
|
|
|
|
300 |
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
19 |
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
30.402 |
27.990 |
27.036 |
5.979 |
16.470 |
71.904 |
10.594 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
10.408 |
800 |
2.900 |
2.739 |
0 |
8.444 |
6.224 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
10.408 |
800 |
2.900 |
2.739 |
0 |
8.444 |
6.224 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
2.300 |
0 |
0 |
8.444 |
6.224 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
2.300 |
0 |
0 |
8.444 |
6.224 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
2.300 |
|
|
6.997 |
3.864 |
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
|
1.447 |
2.360 |
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
1.300 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
1.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
9.108 |
800 |
600 |
2.739 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
9.108 |
800 |
600 |
2.739 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
52.110 |
2.770 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
52.110 |
2.770 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
52.110 |
2.770 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
52.110 |
2.770 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
52.110 |
2.770 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
52.110 |
2.770 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
19.994 |
27.190 |
24.136 |
3.240 |
16.470 |
11.150 |
1.600 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
19.994 |
27.190 |
24.136 |
3.240 |
16.470 |
11.150 |
1.600 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
7.330 |
18.759 |
13.554 |
0 |
9.888 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
364 |
1.331 |
582 |
0 |
482 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
12.300 |
7.100 |
10.000 |
3.240 |
6.100 |
11.150 |
1.600 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
100 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
19.994 |
27.190 |
24.136 |
3.240 |
16.470 |
4.800 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
19.994 |
27.190 |
24.136 |
3.240 |
16.470 |
4.800 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
7.330 |
18.759 |
13.554 |
|
9.888 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
364 |
1.331 |
582 |
|
482 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
12.300 |
7.100 |
10.000 |
3.240 |
6.100 |
4.800 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.350 |
1.600 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.350 |
1.600 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
6.350 |
1.600 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
100 |
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
20 |
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1098258 |
1132590 |
1057614 |
1057470 |
1125331 |
1057713 |
1057142 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0023 |
0012 |
0017 |
0061 |
0012 |
0011 |
0011 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
37. Bệnh viện Chợ Rẫy |
38. Bệnh viện K |
39. Bệnh viện Phụ - Sản Trung ương |
40. Bệnh viện Tai - Mũi - Họng Trung ương |
41. Bệnh viện Mắt TW |
42. Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
43. Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW TP.Hồ Chí Minh |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
4.826 |
2.300 |
5.974 |
350 |
1.550 |
2.996 |
2.274 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
3.526 |
0 |
4.074 |
0 |
0 |
2.076 |
1.654 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.526 |
0 |
4.074 |
0 |
0 |
2.076 |
1.654 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
3.526 |
0 |
4.074 |
0 |
0 |
2.076 |
1.654 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
3.526 |
0 |
4.074 |
0 |
0 |
2.076 |
1.654 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
1.640 |
|
2.330 |
|
|
1.493 |
1.300 |
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
1.886 |
|
1.744 |
|
|
583 |
354 |
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
1.300 |
2.300 |
1.900 |
350 |
1.550 |
920 |
620 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.300 |
2.300 |
1.900 |
350 |
1.550 |
920 |
620 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
1.300 |
2.300 |
1.900 |
350 |
1.550 |
920 |
620 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
30 |
0 |
0 |
0 |
55 |
32 |
32 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
0 |
1.300 |
600 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
1.300 |
600 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
1.300 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
1.300 |
1.000 |
1.300 |
350 |
1.550 |
920 |
620 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.300 |
1.000 |
1.300 |
350 |
1.550 |
920 |
620 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
1.300 |
1.000 |
1.300 |
350 |
1.550 |
920 |
620 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
30 |
|
|
|
55 |
32 |
32 |
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1057714 |
1057141 |
1057785 |
1057716 |
1057784 |
1056528 |
1056527 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0114 |
0011 |
0011 |
0014 |
0014 |
0011 |
0114 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
44. Bệnh viện Nội tiết TW |
45. Bệnh viện Da liễu Trung ương |
46. Viện Huyết học truyền máu TW |
47. Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
48. Bệnh viện Đa khoa TW Cần Thơ |
49. Bệnh viện Nhi Trung ương |
50. Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
8.876 |
4.600 |
18.646 |
15.651 |
11.097 |
18.836 |
6.627 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
5.076 |
1.600 |
12.496 |
15.201 |
10.297 |
16.476 |
6.127 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
5.076 |
1.600 |
12.496 |
15.201 |
10.297 |
16.476 |
6.127 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
1.600 |
2.100 |
0 |
0 |
16.476 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
1.600 |
2.100 |
0 |
0 |
16.476 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
800 |
2.100 |
|
|
11.991 |
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
800 |
|
|
|
4.485 |
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
5.076 |
0 |
10.396 |
15.201 |
10.297 |
0 |
6.127 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
5.076 |
0 |
10.396 |
15.201 |
10.297 |
0 |
6.127 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
3.800 |
3.000 |
6.000 |
300 |
800 |
2.160 |
500 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.800 |
3.000 |
6.000 |
300 |
800 |
2.160 |
500 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
3.800 |
3.000 |
6.000 |
300 |
800 |
2.160 |
500 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
3.500 |
1.800 |
5.000 |
0 |
0 |
660 |
300 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.500 |
1.800 |
5.000 |
0 |
0 |
660 |
300 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
3.500 |
1.800 |
5.000 |
|
|
660 |
300 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
300 |
1.200 |
1.000 |
300 |
800 |
1.500 |
200 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
300 |
1.200 |
1.000 |
300 |
800 |
1.500 |
200 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
300 |
1.200 |
1.000 |
300 |
800 |
1.500 |
200 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
150 |
150 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
150 |
150 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
150 |
150 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
15 |
15 |
0 |
20 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
150 |
150 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
150 |
150 |
0 |
200 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
150 |
150 |
|
200 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
15 |
15 |
|
20 |
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1057138 |
1034800 |
1069596 |
1032095 |
1002926 |
1056522 |
1057710 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0025 |
0014 |
0013 |
0014 |
0861 |
0012 |
1511 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
Chi tiết theo đơn vị sử dụng |
||||||
|
51. Bệnh viện Đa khoa TW Thái Nguyên |
52.Bệnh viện E |
Trong đó |
53. Bệnh viện Đa khoa TW Huế |
Trong đó |
|||||
|
52.1. Bệnh viện E |
52.2. Trung tâm Tim mạch |
53.1. Bệnh viện Đa khoa TW Huế |
53.2. Bệnh viện Đa khoa TW Huế - Cơ sở II |
||||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
6.013 |
3.900 |
1.300 |
2.600 |
9.201 |
9.201 |
0 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
4.763 |
2.400 |
0 |
2.400 |
8.051 |
8.051 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
4.763 |
2.400 |
0 |
2.400 |
8.051 |
8.051 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
2.400 |
0 |
2.400 |
1.360 |
1.360 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
2.400 |
0 |
2.400 |
1.360 |
1.360 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
2.400 |
0 |
2.400 |
600 |
600 |
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
0 |
|
|
760 |
760 |
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
4.763 |
0 |
0 |
0 |
6.691 |
6.691 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
4.763 |
0 |
0 |
0 |
6.691 |
6.691 |
0 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
1.250 |
1.300 |
1.100 |
200 |
1.150 |
1.150 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.250 |
1.300 |
1.100 |
200 |
1.150 |
1.150 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
1.250 |
1.300 |
1.100 |
200 |
1.150 |
1.150 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
150 |
0 |
0 |
0 |
150 |
150 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
150 |
0 |
0 |
0 |
150 |
150 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
150 |
0 |
|
|
150 |
150 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
1.100 |
1.300 |
1.100 |
200 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.100 |
1.300 |
1.100 |
200 |
1.000 |
1.000 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
1.100 |
1.300 |
1.100 |
200 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
200 |
200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
200 |
200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
200 |
200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
20 |
20 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
200 |
200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
200 |
200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
200 |
200 |
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
20 |
20 |
|
0 |
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1056525 |
1057615 |
1057615 |
1102534 |
1057715 |
1057715 |
1124792 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
2261 |
0023 |
0023 |
0023 |
1611 |
1611 |
1611 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
54. Bệnh viện Phổi Trung ương |
55. Bệnh viện Thống Nhất |
56. Bệnh viện Hữu Nghị |
57. Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
58. Bệnh viện C Đà Nẵng |
59. Bệnh viện 71 Trung ương |
60. Bệnh viện Y học cổ truyền TW |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
|
95 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
95 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
3.320 |
64.350 |
51.120 |
1.700 |
79.531 |
71.235 |
54.092 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
1.200 |
7.000 |
0 |
0 |
10.009 |
15.310 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
1.200 |
7.000 |
0 |
0 |
10.009 |
15.310 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
1.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
1.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
0 |
7.000 |
0 |
0 |
10.009 |
15.310 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
7.000 |
0 |
0 |
10.009 |
15.310 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
3.320 |
63.150 |
44.120 |
1.500 |
79.531 |
61.226 |
38.782 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.320 |
63.150 |
44.120 |
1.500 |
79.531 |
61.226 |
38.782 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
69.330 |
49.499 |
28.615 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.651 |
1.127 |
667 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
3.320 |
63.150 |
44.120 |
1.500 |
8.550 |
10.600 |
9.500 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
32 |
0 |
0 |
0 |
840 |
1.000 |
850 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
2.000 |
0 |
0 |
300 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
2.000 |
0 |
0 |
300 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
2.000 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
1.320 |
63.150 |
44.120 |
1.200 |
79.531 |
61.226 |
38.782 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.320 |
63.150 |
44.120 |
1.200 |
79.531 |
61.226 |
38.782 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
69.330 |
49.499 |
28.615 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
1.651 |
1.127 |
667 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
1.320 |
63.150 |
44.120 |
1.200 |
8.550 |
10.600 |
9.500 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
32 |
|
|
|
840 |
1.000 |
850 |
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
20 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
200 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
20 |
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1056530 |
1057783 |
1057782 |
1032041 |
1057611 |
1057146 |
1057042 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0012 |
0122 |
0014 |
0025 |
0161 |
1361 |
0014 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
61. Bệnh viện Châm cứu TW |
62. Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng TW |
63. Bệnh viện Tâm thần TW II |
64. Bệnh viện Phong và Da liễu Trung ương Quy Hòa |
65. Bệnh viện Phong và Da liễu TW Quỳnh Lập |
66. Viện Pháp y Tâm thần Biên Hòa |
67. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực miền Trung (Huế) |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
52.122 |
23.197 |
242.447 |
75.669 |
86.130 |
87.257 |
18.125 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
13.685 |
0 |
8.027 |
4.450 |
3.547 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
13.685 |
0 |
8.027 |
4.450 |
3.547 |
0 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
13.685 |
0 |
8.027 |
4.450 |
3.547 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
13.685 |
0 |
8.027 |
4.450 |
3.547 |
0 |
0 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
38.437 |
23.197 |
234.420 |
71.219 |
82.583 |
87.257 |
18.125 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
38.437 |
23.197 |
234.420 |
71.219 |
82.583 |
87.257 |
18.125 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
26.440 |
12.641 |
191.714 |
49.033 |
65.524 |
65.901 |
15.798 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
947 |
356 |
5.334 |
1.008 |
1.739 |
1.589 |
337 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
11.050 |
10.200 |
37.372 |
21.178 |
15.320 |
19.767 |
1.990 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
49 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
1.000 |
1.000 |
650 |
1.140 |
1.160 |
1.150 |
194 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
150 |
0 |
500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
150 |
0 |
500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
150 |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
38.287 |
23.197 |
233.920 |
71.219 |
82.583 |
87.257 |
18.125 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
38.287 |
23.197 |
233.920 |
71.219 |
82.583 |
87.257 |
18.125 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
26.440 |
12.641 |
191.714 |
49.033 |
65.524 |
65.901 |
15.798 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
947 |
356 |
5.334 |
1.008 |
1.739 |
1.589 |
337 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
10.900 |
10.200 |
36.872 |
21.178 |
15.320 |
19.767 |
1.990 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
49 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
1.000 |
1.000 |
650 |
1.140 |
1.160 |
1.150 |
194 |
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1056526 |
1057140 |
1056529 |
1057144 |
1057143 |
1121962 |
1122185 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0011 |
1361 |
1761 |
2011 |
1432 |
1761 |
1611 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
68. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Tây Nguyên (Đắc Lắk) |
69. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
70. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Tây Nam Bộ (Cần Thơ) |
71. Viện Pháp y tâm thần TW |
72. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực miền núi Phía Bắc (Phú Thọ) |
73. Viện Y pháp Quốc gia |
74. Bệnh viện Tâm thần TW I |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
18.158 |
15.779 |
10.765 |
75.861 |
14.937 |
23.877 |
213.797 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.413 |
5.055 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.413 |
5.055 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.350 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.350 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
|
|
|
1.350 |
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.413 |
3.705 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.413 |
3.705 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
18.158 |
15.779 |
10.765 |
75.861 |
14.937 |
21.464 |
208.592 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
18.158 |
15.779 |
10.765 |
75.861 |
14.937 |
21.464 |
208.592 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
17.554 |
13.661 |
10.535 |
59.566 |
14.592 |
16.183 |
170.855 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
604 |
450 |
230 |
1.315 |
345 |
411 |
4.491 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
1.668 |
0 |
14.980 |
0 |
4.870 |
33.246 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
117 |
0 |
145 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
155 |
0 |
898 |
0 |
467 |
1.300 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.500 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.500 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
18.158 |
15.779 |
10.765 |
75.861 |
14.937 |
21.464 |
207.092 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
18.158 |
15.779 |
10.765 |
75.861 |
14.937 |
21.464 |
207.092 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
17.554 |
13.661 |
10.535 |
59.566 |
14.592 |
16.183 |
170.855 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
604 |
450 |
230 |
1.315 |
345 |
411 |
4.491 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
1.668 |
|
14.980 |
|
4.870 |
31.746 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
117 |
|
145 |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
155 |
|
898 |
|
467 |
1.300 |
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
150 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
150 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
150 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
15 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
150 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
150 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
15 |
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1122156 |
1122171 |
1122172 |
1026149 |
1106245 |
1057145 |
1057139 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
2961 |
0114 |
861 |
0027 |
1262 |
0014 |
0027 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
75. Trung tâm Điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người |
76. Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
77. Trường Cao đẳng Dược TW Hải Dương |
78. Trường Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng |
79. Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
Trong đó |
||||
|
79.1. Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
79.2 Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
||||||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
11.269 |
40.299 |
66.089 |
51.856 |
60.037 |
41.978 |
18.059 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
7.359 |
13.909 |
9.736 |
17.463 |
9.704 |
7.759 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
7.359 |
13.909 |
9.736 |
17.463 |
9.704 |
7.759 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.250 |
1.250 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.250 |
1.250 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
|
650 |
650 |
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
600 |
600 |
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
7.359 |
13.909 |
9.736 |
16.213 |
8.454 |
7.759 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
7.359 |
13.909 |
9.736 |
16.213 |
8.454 |
7.759 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
32.940 |
52.180 |
42.120 |
32.274 |
32.274 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
32.940 |
52.180 |
42.120 |
32.274 |
32.274 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
11.700 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
400 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
32.940 |
40.080 |
42.120 |
32.274 |
32.274 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
543 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
2.872 |
2.910 |
3.464 |
2.496 |
2.496 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
32.940 |
0 |
42.120 |
32.274 |
32.274 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
32.940 |
0 |
42.120 |
32.274 |
32.274 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
32.940 |
|
42.120 |
32.274 |
32.274 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
2.872 |
|
3.464 |
2.496 |
2.496 |
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
52.180 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
52.180 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
11.700 |
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
40.080 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
543 |
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
2.910 |
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
11.269 |
0 |
0 |
0 |
10.300 |
0 |
10.300 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
11.269 |
0 |
0 |
0 |
10.300 |
0 |
10.300 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
5.247 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
144 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
5.878 |
0 |
0 |
0 |
10.300 |
0 |
10.300 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
171 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
218 |
0 |
0 |
0 |
1.000 |
0 |
1.000 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
11.269 |
0 |
0 |
0 |
10.300 |
0 |
10.300 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
11.269 |
0 |
0 |
0 |
10.300 |
0 |
10.300 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
5.247 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
144 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
5.878 |
|
|
|
10.300 |
|
10.300 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
171 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
218 |
|
|
|
1.000 |
|
1.000 |
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1118255 |
1057274 |
1057275 |
1057276 |
1057117 |
1057117 |
1032648 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0011 |
0077 |
0077 |
0161 |
0026 |
0026 |
0026 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
|||||
|
80. Trường Đại học Y Hà Nội |
Trong đó |
81. Trường Đại học Dược Hà Nội |
||||||
|
80.1. Trường Đại học Y Hà Nội |
80.2. Viện Đào tạo RHM |
80.3. Viện Đào tạo YHDP & YTCC |
80.4 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
|||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
114.732 |
88.648 |
5.000 |
20.084 |
1.000 |
59.666 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
7.280 |
7.280 |
|
|
|
6.140 |
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
22.618 |
18.028 |
0 |
4.590 |
0 |
9.626 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
22.618 |
18.028 |
0 |
4.590 |
0 |
9.626 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
14.169 |
9.579 |
0 |
4.590 |
0 |
5.310 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
14.169 |
9.579 |
0 |
4.590 |
0 |
5.310 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
10.997 |
6.407 |
|
4.590 |
|
2.720 |
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
3.172 |
3.172 |
|
|
|
2.590 |
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
8.449 |
8.449 |
0 |
0 |
0 |
4.316 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
8.449 |
8.449 |
0 |
0 |
0 |
4.316 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
81.048 |
63.340 |
5.000 |
12.708 |
0 |
40.400 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
81.048 |
63.340 |
5.000 |
12.708 |
0 |
40.400 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
10.890 |
0 |
0 |
10.890 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
291 |
0 |
0 |
291 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
318 |
0 |
0 |
318 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
69.840 |
63.340 |
5.000 |
1.500 |
0 |
40.400 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
2.150 |
1.500 |
500 |
150 |
0 |
3.661 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
81.048 |
63.340 |
5.000 |
12.708 |
0 |
40.400 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
81.048 |
63.340 |
5.000 |
12.708 |
0 |
40.400 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
10.890 |
|
|
10.890 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
291 |
|
|
291 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
318 |
|
|
318 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
69.840 |
63.340 |
5.000 |
1.500 |
|
40.400 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
2.150 |
1.500 |
500 |
150 |
|
3.661 |
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
3.000 |
0 |
0 |
2.000 |
1.000 |
3.500 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
3.000 |
0 |
0 |
2.000 |
1.000 |
3.500 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
3.000 |
0 |
0 |
2.000 |
1.000 |
3.500 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
2.000 |
0 |
0 |
2.000 |
0 |
3.500 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
2.000 |
0 |
0 |
2.000 |
0 |
3.500 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
3.500 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
1.000 |
0 |
0 |
0 |
1.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
1.000 |
0 |
0 |
0 |
1.000 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
1.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
786 |
0 |
0 |
786 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
786 |
0 |
0 |
786 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
79 |
0 |
0 |
79 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
786 |
0 |
0 |
786 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
786 |
|
|
786 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
79 |
|
|
79 |
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1057280 |
1057280 |
1051626 |
1108622 |
1112015 |
1057281 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0011 |
0011 |
0011 |
0011 |
0011 |
0011 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
82. Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
Trong đó |
83. Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh |
84. Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
85. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
86. Trường Đại học Y tế công cộng |
||||
|
82.1 Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
82.2. Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
||||||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
68.174 |
65.013 |
3.161 |
19.640 |
36.240 |
56.244 |
17.150 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
38.380 |
38.380 |
|
430 |
6.060 |
|
530 |
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
6.714 |
3.553 |
3.161 |
1.920 |
0 |
10.695 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
6.714 |
3.553 |
3.161 |
1.920 |
0 |
10.695 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
1.150 |
1.150 |
0 |
1.920 |
0 |
1.150 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
1.150 |
1.150 |
0 |
1.920 |
0 |
1.150 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
1.150 |
1.150 |
|
1.040 |
|
1.150 |
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
0 |
|
|
880 |
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
5.564 |
2.403 |
3.161 |
0 |
0 |
9.545 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
5.564 |
2.403 |
3.161 |
0 |
0 |
9.545 |
0 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
23.080 |
23.080 |
0 |
17.290 |
30.180 |
45.549 |
16.420 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
23.080 |
23.080 |
0 |
17.290 |
30.180 |
45.549 |
16.420 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
22.420 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.009 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
23.080 |
23.080 |
0 |
17.290 |
30.180 |
22.120 |
16.420 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
1.220 |
1.220 |
0 |
0 |
2.035 |
1.580 |
1.450 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
23.080 |
23.080 |
0 |
17.290 |
30.180 |
45.549 |
15.670 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
23.080 |
23.080 |
0 |
17.290 |
30.180 |
45.549 |
15.670 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
0 |
|
22.420 |
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
0 |
|
1.009 |
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
23.080 |
23.080 |
|
17.290 |
30.180 |
22.120 |
15.670 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
1.220 |
1.220 |
|
0 |
2.035 |
1.580 |
1.450 |
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
750 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
750 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
0 |
|
|
200 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
20 |
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1057282 |
1057282 |
|
1057277 |
1057278 |
1057441 |
1057442 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0422 |
0422 |
|
0114 |
0061 |
1321 |
0017 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
87. Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
Trong đó |
88. Văn phòng Hội đồng Y khoa Quốc gia |
89. Bệnh viện CHPHCN Hà Nội |
90. Bệnh viện CHPHCN TP. HCM |
91. Bệnh viện CHPHCN Đà Nẵng |
||||
|
87.1. Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
87.2. Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
||||||||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
13.550 |
7.030 |
6.520 |
9.000 |
19.616 |
10.069 |
6.621 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
6.520 |
0 |
6.520 |
0 |
0 |
6.409 |
2.181 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
6.520 |
0 |
6.520 |
0 |
0 |
6.409 |
2.181 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
6.520 |
0 |
6.520 |
0 |
0 |
6.409 |
2.181 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
6.520 |
|
6.520 |
|
|
6.409 |
2.181 |
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
7.030 |
7.030 |
0 |
9.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
7.030 |
7.030 |
0 |
9.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
7.030 |
7.030 |
0 |
9.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
500 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
7.030 |
7.030 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
7.030 |
7.030 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
7.030 |
7.030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
9.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
500 |
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
19.616 |
3.660 |
4.440 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
19.616 |
3.660 |
4.440 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
8.470 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
596 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.550 |
3.660 |
4.440 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.000 |
300 |
400 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
0 |
0 |
19.616 |
3.660 |
4.440 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
19.616 |
3.660 |
4.440 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
8.470 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
596 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
10.550 |
3.660 |
4.440 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
1.000 |
300 |
400 |
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1067973 |
1067973 |
|
1166502 |
1055545 |
1029570 |
1055549 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0861 |
0861 |
|
0012 |
0033 |
0122 |
0161 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||||||
|
92. Bệnh viện CHPHCN Quy Nhơn |
93. Bệnh viện CHPHC N Cần Thơ |
94. Trung tâm ĐD- PHCN Tâm thần Việt Trì |
95. Trung tâm PHCN NKT Thuỵ An |
96. Trung tâm Điều dưỡng, Phục hồi chức năng, Trợ giúp trẻ em và Hỗ trợ Người khuyết tật |
97. Quỹ Bảo trợ Trẻ em Việt Nam |
98. Văn phòng Thường trực Ban chỉ huy phòng thủ dân sự Bộ Y tế |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
4.220 |
25.814 |
30.164 |
34.217 |
23.214 |
9.812 |
2.200 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
5.893 |
2.150 |
0 |
0 |
2.500 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
5.893 |
2.150 |
0 |
0 |
2.500 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
5.893 |
2.150 |
0 |
0 |
2.500 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
5.893 |
2.150 |
|
|
2.500 |
|
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
4.220 |
19.921 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.200 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
4.220 |
19.921 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.200 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
7.618 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
353 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
4.220 |
11.950 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.200 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
400 |
1.095 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.200 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.200 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
2.200 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
4.220 |
19.921 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
4.220 |
19.921 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
7.618 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
353 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
4.220 |
11.950 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
400 |
1.095 |
|
|
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
28.014 |
34.217 |
23.214 |
7.312 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
28.014 |
34.217 |
23.214 |
7.312 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
12.517 |
15.547 |
13.998 |
3.109 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
547 |
585 |
566 |
93 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
14.950 |
18.085 |
8.650 |
4.110 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
913 |
1.217 |
107 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
739 |
1.037 |
254 |
411 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7.312 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7.312 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
3.109 |
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
93 |
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
4.110 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
411 |
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
28.014 |
34.217 |
23.214 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
28.014 |
34.217 |
23.214 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
12.517 |
15.547 |
13.998 |
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
547 |
585 |
566 |
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
14.950 |
18.085 |
8.650 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
913 |
1.217 |
107 |
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
739 |
1.037 |
254 |
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1055514 |
1083218 |
1055554 |
1055512 |
1114806 |
1002075 |
|
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
2011 |
0861 |
1261 |
0033 |
0112 |
0012 |
|
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Đơn vị: Triệu đồng
|
LOẠI |
Khoản |
Nội dung |
|
||
|
99. Báo Sức khỏe và Đời sống |
100. Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học Quốc gia nhiệm kỳ 2023-2028 |
101. Dự án "Thí điểm đưa Bác sỹ trẻ tình nguyện về công tác tại miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn" (Dự án 585) |
|||
|
|
|
1. Phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
2. Số thu phí |
|
|
|
|
|
|
3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
10.500 |
800 |
560 |
|
460 |
|
Chi dự trữ quốc gia |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
461 |
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
462 |
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
400 |
402 |
Chi viện trợ |
|
|
|
|
340 |
341 |
CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
1.1. Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
1.2. Chi theo định mức |
|
|
|
|
|
|
1.3. Các khoản chi đặc thù |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
2. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
100 |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
102 |
Nghiên cứu ứng dụng |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí khoán chi |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí không khoán chi |
|
|
|
|
|
108 |
Khoa học và Công nghệ khác |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
121 |
Chuyển đổi số |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
070 |
|
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ |
0 |
800 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
800 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
800 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
24 |
0 |
|
070 |
081 |
Giáo dục đại học |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
070 |
082 |
Giáo dục sau đại học |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
070 |
083 |
Đào tạo khác trong nước |
0 |
800 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
800 |
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
24 |
|
|
070 |
085 |
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
070 |
093 |
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
130 |
|
CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
9.800 |
0 |
560 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
9.800 |
0 |
560 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
9.800 |
0 |
560 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
|
130 |
131 |
Hoạt động y tế dự phòng |
9.800 |
0 |
560 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
9.800 |
0 |
560 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
9.800 |
|
560 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
130 |
132 |
Hoạt động khám chữa bệnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
130 |
139 |
Sự nghiệp y tế khác |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
370 |
|
CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
|
370 |
372 |
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
370 |
398 |
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP |
|
|
|
|
|
|
3. Các nhiệm vụ khác |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
|
|
|
2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
280 |
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
0 |
0 |
0 |
|
280 |
338 |
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
250 |
|
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
700 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
700 |
0 |
0 |
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP |
70 |
0 |
0 |
|
250 |
278 |
Bảo vệ môi trường khác |
700 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
700 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
70 |
|
|
|
160 |
171 |
CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
1006409 |
3017736 |
3017736 |
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
0012 |
0012 |
0012 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh