Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 305/QĐ-BYT công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Y tế cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ

Số hiệu 305/QĐ-BYT
Ngày ban hành 29/01/2026
Ngày có hiệu lực 29/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Y tế
Người ký Lê Đức Luận
Lĩnh vực Tài chính nhà nước

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 305/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA BỘ Y TẾ CHO CÁC ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TRỰC THUỘC BỘ

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 4058/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2026 (phần chi thường xuyên) của các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ (theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục - Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng (để phối hợp);
- Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC4.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Đức Luận

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 (Phần chi thường xuyên)

(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)

Đơn vị: Triệu đồng

LOẠI

Khoản

Nội dung

Tổng số

 

1. Văn phòng Bộ Y tế

2. Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế

3. Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo

4. Cục Quản lý Y Dược cổ truyền

5. Cục An toàn thực phẩm

 

 

1. Phí nộp NSNN

117.703

 

12.306

450

4.477

5.500

 

 

2. Số thu phí

121.608

 

12.306

450

4.477

5.500

 

 

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

3.905

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

3.905

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

24

 

 

 

 

 

 

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

4.152.221

175.267

24.593

36.380

12.199

30.139

460

 

Chi dự trữ quốc gia

18.000

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

18.000

0

0

0

0

0

 

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

17.200

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

17.200

 

 

 

 

 

 

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

800

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

800

 

 

 

 

 

400

402

Chi viện trợ

58.820

 

 

 

 

 

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

365.620

133.492

17.353

11.121

10.679

23.139

 

 

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

211.740

56.639

8.611

8.824

7.377

18.286

 

 

1.1. Quỹ lương

157.390

41.660

6.400

6.680

5.300

13.610

 

 

1.2. Chi theo định mức

51.238

11.867

2.211

2.144

2.077

4.676

 

 

1.3. Các khoản chi đặc thù

3.112

3.112

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

339

 

 

132

 

59

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

49

 

 

35

 

 

 

 

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

153.880

76.853

8.742

2.297

3.302

4.853

 

 

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

10.100

2.566

426

436

345

893

 

 

2. Các nhiệm vụ khác

143.780

74.287

8.316

1.861

2.957

3.960

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

1.896

1.489

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

6.092

3.559

338

80

79

431

100

 

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

451.956

19.497

6.000

17.520

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

451.956

19.497

6.000

17.520

0

0

 

102

Nghiên cứu ứng dụng

90.901

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

90.901

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí khoán chi

64.891

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không khoán chi

26.010

 

 

 

 

 

 

108

Khoa học và Công nghệ khác

5.965

0

0

1.500

0

0

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

5.965

 

 

1.500

 

 

 

121

Chuyển đổi số

355.090

19.497

6.000

16.020

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

355.090

19.497

6.000

16.020

 

 

070

 

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

502.410

1.250

0

7.739

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

502.410

1.250

0

7.739

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

45.010

0

0

0

0

0

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

291

0

0

0

0

0

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.727

0

0

0

0

0

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

455.673

1.250

0

7.739

0

0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

543

0

0

0

0

0

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

25.329

0

0

774

0

0

070

081

Giáo dục đại học

367.581

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

367.581

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

33.310

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

291

 

 

 

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.327

 

 

 

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

332.944

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

20.928

 

 

 

 

 

070

082

Giáo dục sau đại học

580

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

580

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

58

 

 

 

 

 

070

083

Đào tạo khác trong nước

18.039

0

0

7.739

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

18.039

 

 

7.739

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1.348

 

 

774

 

 

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

2.000

1.250

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

2.000

1.250

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

 

 

 

 

 

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

114.210

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

114.210

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

11.700

 

 

 

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

400

 

 

 

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

102.110

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

543

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

2.995

 

 

 

 

 

130

 

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

2.626.665

20.328

1.240

0

1.520

7.000

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

2.626.665

20.328

1.240

0

1.520

7.000

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

1.232.340

0

0

0

0

0

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

38.821

0

0

0

0

0

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

1.355.504

20.328

1.240

0

1.520

7.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

1.238

0

0

0

0

0

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

17.657

107

0

0

152

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

1.306.936

19.258

1.240

0

0

7.000

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.306.936

19.258

1.240

0

0

7.000

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

333.564

 

 

 

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

15.127

 

 

 

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

958.245

19.258

1.240

 

 

7.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

756

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

 

 

 

 

 

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

1.319.729

1.070

0

0

1.520

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.319.729

1.070

0

0

1.520

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

898.776

 

 

 

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

23.694

 

 

 

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

397.259

1.070

 

 

1.520

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

482

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

17.657

107

 

 

152

 

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

 

 

 

 

 

370

 

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

122.690

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

122.690

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

47.640

0

0

0

0

0

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.936

0

0

0

0

0

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

73.114

0

0

0

0

0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2.334

0

0

0

0

0

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

4.735

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

24.175

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

24.175

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

5.578

 

 

 

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

238

 

 

 

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

18.359

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

97

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1.398

 

 

 

 

 

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

98.515

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

98.515

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

42.062

 

 

 

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.698

 

 

 

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

54.755

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2.237

 

 

 

 

 

 

 

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

3.337

 

 

 

 

 

280

 

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

300

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

300

0

0

0

0

0

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

30

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

300

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

300

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

30

 

 

 

 

 

250

 

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

5.060

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

5.060

0

0

0

0

0

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

506

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

5.060

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

5.060

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

506

 

 

 

 

 

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

700

700

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

700

700

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

70

70

 

 

 

 

 

 

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

 

1057113

1132698

1116392

1116896

1057305

 

 

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

 

0012

0011

0012

0012

0012

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)

Đơn vị: Triệu đồng

LOẠI

Khoản

Nội dung

 

6. Cục Phòng bệnh

7. Cục quản lý Dược

8. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh

9. Cục Dân số

Trong đó

9.1. Văn phòng Cục Dân số

9.2. Trung tâm nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu

 

 

1. Phí nộp NSNN

 

92.513

1.000

0

 

 

 

 

2. Số thu phí

 

92.513

1.000

0

 

 

 

 

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

 

 

 

0

 

 

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

0

 

 

 

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

578.671

64.331

32.863

59.089

45.604

13.485

460

 

Chi dự trữ quốc gia

18.000

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

18.000

0

0

0

0

0

 

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

17.200

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

17.200

 

 

 

 

 

 

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

800

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

800

 

 

 

 

 

400

402

Chi viện trợ

 

 

 

0

 

 

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

32.888

63.741

14.313

29.254

29.254

0

 

 

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

27.195

22.201

12.400

22.392

22.392

0

 

 

1.1. Quỹ lương

20.530

16.760

9.050

16.900

16.900

 

 

 

1.2. Chi theo định mức

6.665

5.441

3.350

5.492

5.492

 

 

 

1.3. Các khoản chi đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

24

0

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.693

41.540

1.913

6.862

6.862

0

 

 

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.348

1.086

583

1.092

1.092

 

 

 

2. Các nhiệm vụ khác

4.345

40.454

1.330

5.770

5.770

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

407

407

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

414

562

150

429

429

 

100

 

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

0

0

3.000

3.000

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

3.000

3.000

0

 

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí khoán chi

 

 

 

0

 

 

 

 

Kinh phí không khoán chi

 

 

 

0

 

 

 

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

0

 

 

 

121

Chuyển đổi số

0

0

0

3.000

3.000

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

 

 

 

3.000

3.000

0

070

 

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

500

500

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

500

500

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

500

500

0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

50

50

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

 

 

 

0

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

0

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

 

 

 

0

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

 

 

 

0

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

0

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

0

 

 

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

 

 

 

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

500

500

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

 

 

 

500

500

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

50

50

 

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

0

 

 

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

 

 

 

130

 

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

524.209

590

18.250

26.335

12.850

13.485

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

524.209

590

18.250

26.335

12.850

13.485

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

5.940

0

5.940

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

266

0

266

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

524.209

590

18.250

20.129

12.850

7.279

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

296

0

296

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

900

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

524.209

590

7.200

26.335

12.850

13.485

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

524.209

590

7.200

26.335

12.850

13.485

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

 

 

 

5.940

 

5.940

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

 

 

 

266

 

266

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

524.209

590

7.200

20.129

12.850

7.279

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

296

 

296

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

0

 

 

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

11.050

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

11.050

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

 

 

 

0

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

 

 

 

0

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

 

 

11.050

0

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

0

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

900

0

 

 

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

0

 

 

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

 

 

 

0

 

 

370

 

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

 

 

 

0

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

 

 

 

0

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

 

 

 

0

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

0

 

 

 

 

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

0

 

 

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

 

 

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

 

 

 

0

 

 

 

 

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

 

 

 

0

 

 

 

 

3. Các nhiệm vụ khác

 

 

 

0

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

0

 

 

 

 

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

0

 

 

280

 

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

300

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

300

0

0

0

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

30

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

300

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

 

 

300

0

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

30

0

 

 

250

 

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

3.574

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.574

0

0

0

0

0

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

357

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

3.574

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.574

 

 

0

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

357

 

 

0

 

 

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

0

 

 

 

 

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1135178

1057209

1086993

1133095

1133095

1097191

 

 

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0012

0012

0012

0023

0023

0012

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...