Quyết định 3008/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 3008/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 19/12/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Bùi Thế Cử |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3008/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 19 tháng 12 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2255/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Kim Động; số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 965/TTr-STNMT ngày 17/12/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Động với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng năm 2015 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng số |
|||
|
Diện tích |
Cơ cấu (%) |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
7.057,45 |
68,31 |
5.949,05 |
|
5.949,05 |
57,58 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
4.656,21 |
45,07 |
4.091,69 |
|
4.091,69 |
39,60 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
4.656,21 |
45,07 |
4.091,69 |
|
4.091,69 |
39,60 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
631,40 |
6,11 |
460,38 |
|
460,38 |
4,46 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
1,229,53 |
11,90 |
893,47 |
|
893,47 |
8,65 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
487,60 |
4,72 |
449,53 |
|
449,53 |
4,35 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
52,71 |
0,51 |
|
53,98 |
53,98 |
0,52 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3.234,15 |
3130 |
4382,96 |
|
4.382,96 |
42,42 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
5,53 |
0,05 |
27,43 |
|
27,43 |
0,27 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,14 |
0,02 |
2,84 |
|
2,84 |
0,03 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
0,00 |
0,00 |
411,10 |
|
411,10 |
3,98 |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
33,04 |
0,32 |
120,67 |
|
120,67 |
1,17 |
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
1,93 |
0,02 |
60,20 |
|
60,20 |
0,58 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
127,93 |
1,24 |
145,63 |
|
145,63 |
1,41 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
1.254,06 |
12,14 |
1.664,03 |
|
1.664,03 |
16,11 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
2,07 |
0,02 |
4,60 |
|
4,60 |
0,04 |
|
|
- Đất xây dựng cơ sở y tế |
14,28 |
0,14 |
23,60 |
|
23,60 |
0,23 |
|
|
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
33,24 |
0,32 |
40,25 |
|
40,25 |
0,39 |
|
|
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
10,22 |
0,10 |
25,01 |
|
25,01 |
0,24 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
0,00 |
0,00 |
12,10 |
|
12,10 |
0,12 |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
2,07 |
0,02 |
15,00 |
|
15,00 |
0,15 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
829,39 |
8,03 |
871,91 |
|
871,91 |
8,44 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
75,42 |
0,73 |
94,92 |
|
94,92 |
0,92 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
13,10 |
0,13 |
14,97 |
|
14,97 |
0,14 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
0,01 |
0,00 |
0,12 |
|
0,12 |
0,00 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
29,20 |
0,28 |
30,27 |
|
30,27 |
0,29 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
111,27 |
1,08 |
117,56 |
|
117,56 |
1,14 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm do gốm |
65,38 |
0,63 |
|
109,71 |
109,71 |
1,06 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
4,83 |
0,05 |
|
8,71 |
8,71 |
0,08 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
1,05 |
0,01 |
|
4,15 |
4,15 |
0,04 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
17,24 |
0,17 |
|
17,24 |
17,24 |
0,17 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
629,69 |
6,09 |
|
629,69 |
629,69 |
6,09 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
30,87 |
0,30 |
|
24,71 |
24,71 |
0,24 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
40,41 |
0,39 |
|
|
|
|
|
4 |
Đất đô thị * |
751,20 |
|
751,20 |
|
751,20 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||||
|
Thị trấn Lương Bằng |
Xã Chính Nghĩa |
Xã Đồng Thanh |
Xã Đức Hợp |
Xã Hiệp Cường |
Xã Hùng An |
Xã Mai Động |
Xã Nghĩa Dân |
Xã Ngọc Thanh |
Xã Nhân La |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Xã Phú Thịnh |
Xã Song Mai |
Xã Toàn Thắng |
Xã Thọ Vinh |
Xã Vĩnh Xá |
Xã Vũ Xá |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.130,18 |
170,25 |
85,19 |
29,95 |
64,54 |
84,21 |
45,03 |
60,22 |
222,50 |
23,98 |
4,73 |
70,61 |
71,08 |
19,43 |
127,84 |
11,77 |
8,27 |
30,60 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
858,88 |
144,95 |
62,10 |
20,79 |
25,19 |
67,71 |
27,20 |
3,38 |
221,48 |
2,37 |
4,45 |
65,63 |
30,75 |
15,71 |
123,70 |
5,78 |
7,99 |
29,70 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
858,88 |
144,95 |
62,10 |
20,79 |
25,19 |
67,71 |
27,20 |
3,38 |
221,48 |
2,37 |
4,45 |
65,63 |
30,75 |
15,71 |
123,70 |
5,78 |
7,99 |
29,70 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
113,91 |
4,49 |
3,84 |
0,66 |
16,61 |
14,39 |
14,12 |
40,77 |
0,35 |
5,78 |
- |
- |
7,50 |
- |
3,30 |
0,95 |
0,28 |
0,90 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
131,34 |
15,81 |
15,78 |
7,53 |
22,67 |
0,75 |
3,19 |
14,05 |
0,10 |
6,96 |
0,28 |
4,85 |
31,63 |
3,72 |
0,70 |
3,32 |
- |
- |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
25,92 |
5,00 |
3,47 |
0,97 |
0,08 |
1,22 |
0,52 |
2,02 |
0,57 |
8,87 |
- |
0,13 |
1,20 |
- |
0,14 |
1,73 |
- |
- |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,13 |
- |
- |
- |
|
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
281,38 |
42,72 |
- |
40,00 |
72,37 |
20,58 |
21,57 |
24,74 |
- |
11,40 |
- |
15,00 |
10,00 |
13,00 |
- |
10,00 |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
3,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,00 |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đầt trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
29,43 |
5,24 |
8,06 |
0,02 |
15,11 |
- |
0,60 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,21 |
0,06 |
0,08 |
0,05 |
- |
- |
(Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Động)
3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||||
|
Thị trấn Lương Bằng |
Xã Chính Nghĩa |
Xã Đồng Thanh |
Xã Đức Hợp |
Xã Hiệp Cường |
Xã Hùng An |
Xã Mai Động |
Xã Nghĩa Dân |
Xã Ngọc Thanh |
Xã Nhân La |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Xã Phú Thịnh |
Xã Song Mai |
Xã Toàn Thắng |
Xã Thọ Vinh |
Xã Vĩnh Xá |
Xã Vũ Xá |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
18,63 |
- |
- |
- |
8,63 |
- |
- |
10,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
18,63 |
- |
- |
- |
8,63 |
- |
- |
10,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Động năm 2018 với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||||
|
Xã Song Mai |
Xã Nhân La |
Xã Vũ Xá |
Xã Hiệp Cường |
Xã Hùng An |
Xã Đức Hợp |
Xã Mai Động |
Xã Thọ Vinh |
Xã Nghĩa Dân |
Xã Chính Nghĩa |
Xã Phú Thịnh |
Thị trấn Lương Bằng |
Xã Toàn Thắng |
Xã Vĩnh Xá |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Xã Đồng Thanh |
Xã Ngọc Thanh |
||||
|
I |
Đất nông nghiệp |
NNP |
6.677,05 |
571,71 |
231,79 |
373,98 |
462,29 |
530,85 |
392,05 |
271,56 |
228,93 |
332,14 |
393,38 |
281,99 |
337,24 |
475,98 |
443,05 |
503,85 |
417,34 |
428,93 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.341,93 |
432,48 |
202,77 |
270,43 |
265,02 |
355,05 |
109,45 |
55 08 |
124,82 |
283,23 |
277,49 |
146,95 |
228,67 |
382,26 |
386,27 |
383,67 |
181,75 |
256,55 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.341,93 |
432,48 |
202,77 |
270,43 |
265,02 |
355,05 |
109,45 |
55,08 |
124,82 |
283,23 |
277,49 |
146,95 |
228,67 |
382,26 |
386,27 |
383,67 |
181,75 |
256,55 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
584,44 |
- |
- |
36,92 |
92,22 |
51,18 |
102,68 |
112,00 |
25,54 |
2,94 |
43,74 |
22,01 |
15,77 |
16,93 |
3,70 |
- |
20,48 |
38,33 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.195,88 |
83,12 |
15,39 |
40,87 |
38,15 |
66,95 |
157,90 |
84,25 |
65,65 |
29,07 |
40,40 |
91,50 |
61,12 |
27,87 |
27,62 |
73,03 |
190,78 |
102,21 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
477,95 |
40,59 |
13,63 |
25,76 |
47,07 |
55,34 |
22,02 |
20,23 |
12,92 |
16,90 |
24,77 |
21,53 |
23,91 |
24,50 |
25,46 |
47,15 |
24,33 |
31,84 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
76,85 |
15,52 |
- |
- |
19,83 |
2,33 |
- |
- |
- |
- |
6,98 |
- |
7,77 |
24,42 |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.614,55 |
165,26 |
80,81 |
143,37 |
264,05 |
214,57 |
353,86 |
343,31 |
117,87 |
117,89 |
259,23 |
20039 |
413,96 |
25436 |
140,63 |
169,79 |
147,80 |
227,50 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
26,03 |
- |
- |
- |
23,43 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,50 |
- |
1,06 |
0,04 |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
2,14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,14 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
100,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
31,36 |
- |
- |
53,42 |
- |
15,22 |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
33,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
33,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
44,01 |
0,31 |
- |
0,54 |
- |
- |
12,71 |
18,02 |
0,04 |
0,08 |
- |
0,34 |
10,12 |
1,33 |
- |
0,02 |
- |
0,50 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SK.C |
134,94 |
- |
- |
- |
12,05 |
0,16 |
0,09 |
- |
0,53 |
2,00 |
42,57 |
3,34 |
28,27 |
12,17 |
- |
6,14 |
- |
27,62 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.352,72 |
76,05 |
40,63 |
66,04 |
86,23 |
90,07 |
71,60 |
56,86 |
46,94 |
56,84 |
79,47 |
55,72 |
206,68 |
94,71 |
74,71 |
70,97 |
72,88 |
106,32 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,25 |
0,07 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
1,94 |
0,07 |
- |
0,23 |
0,32 |
0,14 |
0,14 |
- |
- |
- |
0,20 |
0,07 |
0,27 |
0,07 |
54,71 |
- |
0,11 |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
912,38 |
56,15 |
32,48 |
52,58 |
116,39 |
72,64 |
52,03 |
40,72 |
44,11 |
40,39 |
67,87 |
48,59 |
- |
65,35 |
- |
53,88 |
48,73 |
65,76 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
81,16 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
81,16 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
13,55 |
0,35 |
0,19 |
0,22 |
0,75 |
0,79 |
1,08 |
0,23 |
0,28 |
0,49 |
0,82 |
0,33 |
4,29 |
0,67 |
0,55 |
0,49 |
0,23 |
1,79 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,97 |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
0,96 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
29,20 |
1,36 |
0.45 |
1,03 |
3,97 |
1,07 |
2,35 |
1,15 |
1,29 |
0,43 |
2,20 |
1,25 |
1,42 |
0,91 |
2,41 |
1,71 |
1,97 |
4,23 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
112,58 |
8,54 |
3,56 |
5,10 |
8,58 |
4,04 |
7,45 |
3,52 |
4,85 |
5,25 |
11,51 |
5,50 |
9,55 |
7,25 |
3,19 |
7,63 |
6,63 |
10,43 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
82,42 |
- |
- |
1,19 |
1,19 |
29,78 |
23,70 |
12,70 |
3,44 |
- |
2,26 |
3,36 |
0,09 |
- |
- |
- |
- |
4,71 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
4,83 |
0,36 |
0,14 |
0,38 |
0,19 |
0,45 |
0,72 |
0,23 |
0,25 |
0,12 |
0,35 |
0,47 |
0,17 |
0,22 |
0,06 |
0,10 |
0,36 |
0,26 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
2,45 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,45 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
17,70 |
1,37 |
0,43 |
0,63 |
1,28 |
2,55 |
0,67 |
0,32 |
0,53 |
0,87 |
0,79 |
0,35 |
0,99 |
1,11 |
1,24 |
0,43 |
0,78 |
3,36 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
629,69 |
20,42 |
2,90 |
15,21 |
5,73 |
12,65 |
163,61 |
205,44 |
14,60 |
11,21 |
17,08 |
80,54 |
29,83 |
15,86 |
3,51 |
13,01 |
15,78 |
2,31 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
32,80 |
0,28 |
0,03 |
0,22 |
3,94 |
0,22 |
17,71 |
4,12 |
0,76 |
0,14 |
0,29 |
0,43 |
2,43 |
1,25 |
0,25 |
0,19 |
0,33 |
0,21 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
40,41 |
- |
- |
- |
- |
- |
8,63 |
31,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
751,20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
751,20 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3008/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 19 tháng 12 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2255/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Kim Động; số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 965/TTr-STNMT ngày 17/12/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Động với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng năm 2015 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng số |
|||
|
Diện tích |
Cơ cấu (%) |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
7.057,45 |
68,31 |
5.949,05 |
|
5.949,05 |
57,58 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
4.656,21 |
45,07 |
4.091,69 |
|
4.091,69 |
39,60 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
4.656,21 |
45,07 |
4.091,69 |
|
4.091,69 |
39,60 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
631,40 |
6,11 |
460,38 |
|
460,38 |
4,46 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
1,229,53 |
11,90 |
893,47 |
|
893,47 |
8,65 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
487,60 |
4,72 |
449,53 |
|
449,53 |
4,35 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
52,71 |
0,51 |
|
53,98 |
53,98 |
0,52 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3.234,15 |
3130 |
4382,96 |
|
4.382,96 |
42,42 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
5,53 |
0,05 |
27,43 |
|
27,43 |
0,27 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,14 |
0,02 |
2,84 |
|
2,84 |
0,03 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
0,00 |
0,00 |
411,10 |
|
411,10 |
3,98 |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
33,04 |
0,32 |
120,67 |
|
120,67 |
1,17 |
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
1,93 |
0,02 |
60,20 |
|
60,20 |
0,58 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
127,93 |
1,24 |
145,63 |
|
145,63 |
1,41 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
1.254,06 |
12,14 |
1.664,03 |
|
1.664,03 |
16,11 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
2,07 |
0,02 |
4,60 |
|
4,60 |
0,04 |
|
|
- Đất xây dựng cơ sở y tế |
14,28 |
0,14 |
23,60 |
|
23,60 |
0,23 |
|
|
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
33,24 |
0,32 |
40,25 |
|
40,25 |
0,39 |
|
|
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
10,22 |
0,10 |
25,01 |
|
25,01 |
0,24 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
0,00 |
0,00 |
12,10 |
|
12,10 |
0,12 |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
2,07 |
0,02 |
15,00 |
|
15,00 |
0,15 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
829,39 |
8,03 |
871,91 |
|
871,91 |
8,44 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
75,42 |
0,73 |
94,92 |
|
94,92 |
0,92 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
13,10 |
0,13 |
14,97 |
|
14,97 |
0,14 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
0,01 |
0,00 |
0,12 |
|
0,12 |
0,00 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
29,20 |
0,28 |
30,27 |
|
30,27 |
0,29 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
111,27 |
1,08 |
117,56 |
|
117,56 |
1,14 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm do gốm |
65,38 |
0,63 |
|
109,71 |
109,71 |
1,06 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
4,83 |
0,05 |
|
8,71 |
8,71 |
0,08 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
1,05 |
0,01 |
|
4,15 |
4,15 |
0,04 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
17,24 |
0,17 |
|
17,24 |
17,24 |
0,17 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
629,69 |
6,09 |
|
629,69 |
629,69 |
6,09 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
30,87 |
0,30 |
|
24,71 |
24,71 |
0,24 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
40,41 |
0,39 |
|
|
|
|
|
4 |
Đất đô thị * |
751,20 |
|
751,20 |
|
751,20 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||||
|
Thị trấn Lương Bằng |
Xã Chính Nghĩa |
Xã Đồng Thanh |
Xã Đức Hợp |
Xã Hiệp Cường |
Xã Hùng An |
Xã Mai Động |
Xã Nghĩa Dân |
Xã Ngọc Thanh |
Xã Nhân La |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Xã Phú Thịnh |
Xã Song Mai |
Xã Toàn Thắng |
Xã Thọ Vinh |
Xã Vĩnh Xá |
Xã Vũ Xá |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.130,18 |
170,25 |
85,19 |
29,95 |
64,54 |
84,21 |
45,03 |
60,22 |
222,50 |
23,98 |
4,73 |
70,61 |
71,08 |
19,43 |
127,84 |
11,77 |
8,27 |
30,60 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
858,88 |
144,95 |
62,10 |
20,79 |
25,19 |
67,71 |
27,20 |
3,38 |
221,48 |
2,37 |
4,45 |
65,63 |
30,75 |
15,71 |
123,70 |
5,78 |
7,99 |
29,70 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
858,88 |
144,95 |
62,10 |
20,79 |
25,19 |
67,71 |
27,20 |
3,38 |
221,48 |
2,37 |
4,45 |
65,63 |
30,75 |
15,71 |
123,70 |
5,78 |
7,99 |
29,70 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
113,91 |
4,49 |
3,84 |
0,66 |
16,61 |
14,39 |
14,12 |
40,77 |
0,35 |
5,78 |
- |
- |
7,50 |
- |
3,30 |
0,95 |
0,28 |
0,90 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
131,34 |
15,81 |
15,78 |
7,53 |
22,67 |
0,75 |
3,19 |
14,05 |
0,10 |
6,96 |
0,28 |
4,85 |
31,63 |
3,72 |
0,70 |
3,32 |
- |
- |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
25,92 |
5,00 |
3,47 |
0,97 |
0,08 |
1,22 |
0,52 |
2,02 |
0,57 |
8,87 |
- |
0,13 |
1,20 |
- |
0,14 |
1,73 |
- |
- |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,13 |
- |
- |
- |
|
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
281,38 |
42,72 |
- |
40,00 |
72,37 |
20,58 |
21,57 |
24,74 |
- |
11,40 |
- |
15,00 |
10,00 |
13,00 |
- |
10,00 |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
3,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,00 |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đầt trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
29,43 |
5,24 |
8,06 |
0,02 |
15,11 |
- |
0,60 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,21 |
0,06 |
0,08 |
0,05 |
- |
- |
(Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Động)
3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||||
|
Thị trấn Lương Bằng |
Xã Chính Nghĩa |
Xã Đồng Thanh |
Xã Đức Hợp |
Xã Hiệp Cường |
Xã Hùng An |
Xã Mai Động |
Xã Nghĩa Dân |
Xã Ngọc Thanh |
Xã Nhân La |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Xã Phú Thịnh |
Xã Song Mai |
Xã Toàn Thắng |
Xã Thọ Vinh |
Xã Vĩnh Xá |
Xã Vũ Xá |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
21,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
18,63 |
- |
- |
- |
8,63 |
- |
- |
10,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
18,63 |
- |
- |
- |
8,63 |
- |
- |
10,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Động năm 2018 với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||||
|
Xã Song Mai |
Xã Nhân La |
Xã Vũ Xá |
Xã Hiệp Cường |
Xã Hùng An |
Xã Đức Hợp |
Xã Mai Động |
Xã Thọ Vinh |
Xã Nghĩa Dân |
Xã Chính Nghĩa |
Xã Phú Thịnh |
Thị trấn Lương Bằng |
Xã Toàn Thắng |
Xã Vĩnh Xá |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Xã Đồng Thanh |
Xã Ngọc Thanh |
||||
|
I |
Đất nông nghiệp |
NNP |
6.677,05 |
571,71 |
231,79 |
373,98 |
462,29 |
530,85 |
392,05 |
271,56 |
228,93 |
332,14 |
393,38 |
281,99 |
337,24 |
475,98 |
443,05 |
503,85 |
417,34 |
428,93 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.341,93 |
432,48 |
202,77 |
270,43 |
265,02 |
355,05 |
109,45 |
55 08 |
124,82 |
283,23 |
277,49 |
146,95 |
228,67 |
382,26 |
386,27 |
383,67 |
181,75 |
256,55 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.341,93 |
432,48 |
202,77 |
270,43 |
265,02 |
355,05 |
109,45 |
55,08 |
124,82 |
283,23 |
277,49 |
146,95 |
228,67 |
382,26 |
386,27 |
383,67 |
181,75 |
256,55 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
584,44 |
- |
- |
36,92 |
92,22 |
51,18 |
102,68 |
112,00 |
25,54 |
2,94 |
43,74 |
22,01 |
15,77 |
16,93 |
3,70 |
- |
20,48 |
38,33 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.195,88 |
83,12 |
15,39 |
40,87 |
38,15 |
66,95 |
157,90 |
84,25 |
65,65 |
29,07 |
40,40 |
91,50 |
61,12 |
27,87 |
27,62 |
73,03 |
190,78 |
102,21 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
477,95 |
40,59 |
13,63 |
25,76 |
47,07 |
55,34 |
22,02 |
20,23 |
12,92 |
16,90 |
24,77 |
21,53 |
23,91 |
24,50 |
25,46 |
47,15 |
24,33 |
31,84 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
76,85 |
15,52 |
- |
- |
19,83 |
2,33 |
- |
- |
- |
- |
6,98 |
- |
7,77 |
24,42 |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.614,55 |
165,26 |
80,81 |
143,37 |
264,05 |
214,57 |
353,86 |
343,31 |
117,87 |
117,89 |
259,23 |
20039 |
413,96 |
25436 |
140,63 |
169,79 |
147,80 |
227,50 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
26,03 |
- |
- |
- |
23,43 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,50 |
- |
1,06 |
0,04 |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
2,14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,14 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
100,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
31,36 |
- |
- |
53,42 |
- |
15,22 |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
33,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
33,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
44,01 |
0,31 |
- |
0,54 |
- |
- |
12,71 |
18,02 |
0,04 |
0,08 |
- |
0,34 |
10,12 |
1,33 |
- |
0,02 |
- |
0,50 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SK.C |
134,94 |
- |
- |
- |
12,05 |
0,16 |
0,09 |
- |
0,53 |
2,00 |
42,57 |
3,34 |
28,27 |
12,17 |
- |
6,14 |
- |
27,62 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.352,72 |
76,05 |
40,63 |
66,04 |
86,23 |
90,07 |
71,60 |
56,86 |
46,94 |
56,84 |
79,47 |
55,72 |
206,68 |
94,71 |
74,71 |
70,97 |
72,88 |
106,32 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,25 |
0,07 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
1,94 |
0,07 |
- |
0,23 |
0,32 |
0,14 |
0,14 |
- |
- |
- |
0,20 |
0,07 |
0,27 |
0,07 |
54,71 |
- |
0,11 |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
912,38 |
56,15 |
32,48 |
52,58 |
116,39 |
72,64 |
52,03 |
40,72 |
44,11 |
40,39 |
67,87 |
48,59 |
- |
65,35 |
- |
53,88 |
48,73 |
65,76 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
81,16 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
81,16 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
13,55 |
0,35 |
0,19 |
0,22 |
0,75 |
0,79 |
1,08 |
0,23 |
0,28 |
0,49 |
0,82 |
0,33 |
4,29 |
0,67 |
0,55 |
0,49 |
0,23 |
1,79 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,97 |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
0,96 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
29,20 |
1,36 |
0.45 |
1,03 |
3,97 |
1,07 |
2,35 |
1,15 |
1,29 |
0,43 |
2,20 |
1,25 |
1,42 |
0,91 |
2,41 |
1,71 |
1,97 |
4,23 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
112,58 |
8,54 |
3,56 |
5,10 |
8,58 |
4,04 |
7,45 |
3,52 |
4,85 |
5,25 |
11,51 |
5,50 |
9,55 |
7,25 |
3,19 |
7,63 |
6,63 |
10,43 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
82,42 |
- |
- |
1,19 |
1,19 |
29,78 |
23,70 |
12,70 |
3,44 |
- |
2,26 |
3,36 |
0,09 |
- |
- |
- |
- |
4,71 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
4,83 |
0,36 |
0,14 |
0,38 |
0,19 |
0,45 |
0,72 |
0,23 |
0,25 |
0,12 |
0,35 |
0,47 |
0,17 |
0,22 |
0,06 |
0,10 |
0,36 |
0,26 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
2,45 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,45 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
17,70 |
1,37 |
0,43 |
0,63 |
1,28 |
2,55 |
0,67 |
0,32 |
0,53 |
0,87 |
0,79 |
0,35 |
0,99 |
1,11 |
1,24 |
0,43 |
0,78 |
3,36 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
629,69 |
20,42 |
2,90 |
15,21 |
5,73 |
12,65 |
163,61 |
205,44 |
14,60 |
11,21 |
17,08 |
80,54 |
29,83 |
15,86 |
3,51 |
13,01 |
15,78 |
2,31 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
32,80 |
0,28 |
0,03 |
0,22 |
3,94 |
0,22 |
17,71 |
4,12 |
0,76 |
0,14 |
0,29 |
0,43 |
2,43 |
1,25 |
0,25 |
0,19 |
0,33 |
0,21 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
40,41 |
- |
- |
- |
- |
- |
8,63 |
31,78 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
751,20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
751,20 |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||||
|
Xã Song Mai |
Xã Nhân La |
Xã Vũ Xá |
Xã Hiệp Cường |
Xã Hùng An |
Xã Đức Hợp |
Xã Mai Động |
Xã Thọ Vinh |
Xã Nghĩa Dân |
Xã Chính Nghĩa |
Xã Phú Thịnh |
Thị trấn Lương Bằng |
Xã Toàn Thắng |
Xã Vĩnh Xá |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Xã Đồng Thanh |
Xã Ngọc Thanh |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)= |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
360,81 |
3,00 |
3,00 |
2,94 |
65,59 |
0,56 |
- |
26,14 |
0,87 |
3,90 |
29,53 |
1,35 |
111,46 |
77,42 |
3,42 |
16,28 |
1,22 |
14,13 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
306,56 |
3,00 |
3,00 |
2,40 |
63,86 |
- |
- |
- |
0,87 |
3,83 |
29,53 |
0,35 |
111,46 |
68,41 |
3,42 |
13,77 |
0,21 |
2,45 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
306,56 |
3,00 |
3,00 |
2,40 |
63,86 |
- |
- |
- |
0,87 |
3,83 |
29,53 |
0,35 |
111,46 |
68,41 |
3,42 |
13,77 |
0,21 |
2,45 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
22,33 |
- |
- |
0,54 |
1,00 |
0,56 |
- |
13,22 |
- |
0,07 |
- |
- |
- |
1,83 |
- |
- |
0,38 |
4,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
22,31 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
12,92 |
- |
- |
- |
1,00 |
- |
5,72 |
- |
2,00 |
0,61 |
0,06 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
OTS |
9,61 |
- |
- |
- |
0,73 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,46 |
- |
0,51 |
0,02 |
6,89 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
11,58 |
- |
- |
|
1,50 |
- |
|
|
- |
- |
3,78 |
- |
- |
4,83 |
- |
1,10 |
0,02 |
0,35 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
10,37 |
- |
- |
- |
0,50 |
- |
- |
- |
- |
- |
3,74 |
- |
- |
4,83 |
- |
1,10 |
0,02 |
0,18 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,17 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,17 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
1,04 |
- |
- |
- |
1,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||
|
Xã Song Mai |
Xã Nhân La |
Xã Vũ Xá |
Xã Hiệp Cường |
Xã Hùng An |
Xã Đức Hợp |
Xã Mai Động |
Xã Thọ Vinh |
Xã Nghĩa Dân |
Xã Chính Nghĩa |
Xã Phú Thịnh |
Thị trấn Lương Bằng |
Xã Toàn Thắng |
Xã Vĩnh Xá |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Xã Đồng Thanh |
Xã Ngọc Thanh |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
362,22 |
3,52 |
3,30 |
3,24 |
65,89 |
0,86 |
11,42 |
26,44 |
1,17 |
4,20 |
32,63 |
1,65 |
111,76 |
57,40 |
3,72 |
18,07 |
1,52 |
14,43 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
299,15 |
3,22 |
3,00 |
2,40 |
63,86 |
- |
- |
- |
0,87 |
3,83 |
32,33 |
0,35 |
111,46 |
56,49 |
3,42 |
15,26 |
0,21 |
2,45 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
299,15 |
3,22 |
3,00 |
2,40 |
63,86 |
- |
- |
- |
0,87 |
3,83 |
32,33 |
0,35 |
111,46 |
56,49 |
3,42 |
15,26 |
0,21 |
2,45 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
34,72 |
- |
- |
0,69 |
1,15 |
0,71 |
12,27 |
13,37 |
0,15 |
0,22 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
- |
0,53 |
4,88 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
20,09 |
0,30 |
0,30 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
13,07 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
1,15 |
0,15 |
0,65 |
0,15 |
2,30 |
0,76 |
0,21 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
8,26 |
- |
- |
0,73 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,11 |
|
0,51 |
0,02 |
6,89 |
|
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
22,32 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
22,32 |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
0,36 |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,24 |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
Điều 3. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Động được duyệt, UBND huyện Kim Động có trách nhiệm:
- Báo cáo Hội đồng nhân dân huyện Kim Động theo các chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;
- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, địa phương có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa;
- Quản lý sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Kim Động; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh