Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3008/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu 3008/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/12/2018
Ngày có hiệu lực 19/12/2018
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hưng Yên
Người ký Bùi Thế Cử
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3008/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 19 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN KIM ĐỘNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2255/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Kim Động; số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 965/TTr-STNMT ngày 17/12/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Động với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

7.057,45

68,31

5.949,05

 

5.949,05

57,58

1.1

Đất trồng lúa

4.656,21

45,07

4.091,69

 

4.091,69

39,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.656,21

45,07

4.091,69

 

4.091,69

39,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

631,40

6,11

460,38

 

460,38

4,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,229,53

11,90

893,47

 

893,47

8,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

487,60

4,72

449,53

 

449,53

4,35

1.6

Đất nông nghiệp khác

52,71

0,51

 

53,98

53,98

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

3.234,15

3130

4382,96

 

4.382,96

42,42

2.1

Đất quốc phòng

5,53

0,05

27,43

 

27,43

0,27

2.2

Đất an ninh

2,14

0,02

2,84

 

2,84

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

411,10

 

411,10

3,98

2.5

Đất cụm công nghiệp

33,04

0,32

120,67

 

120,67

1,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,93

0,02

60,20

 

60,20

0,58

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

127,93

1,24

145,63

 

145,63

1,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.254,06

12,14

1.664,03

 

1.664,03

16,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,07

0,02

4,60

 

4,60

0,04

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

14,28

0,14

23,60

 

23,60

0,23

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

33,24

0,32

40,25

 

40,25

0,39

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

10,22

0,10

25,01

 

25,01

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,00

0,00

12,10

 

12,10

0,12

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,07

0,02

15,00

 

15,00

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

829,39

8,03

871,91

 

871,91

8,44

2.14

Đất ở tại đô thị

75,42

0,73

94,92

 

94,92

0,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,10

0,13

14,97

 

14,97

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

0,00

0,12

 

0,12

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,20

0,28

30,27

 

30,27

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

111,27

1,08

117,56

 

117,56

1,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm do gốm

65,38

0,63

 

109,71

109,71

1,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,83

0,05

 

8,71

8,71

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,05

0,01

 

4,15

4,15

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

17,24

0,17

 

17,24

17,24

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

629,69

6,09

 

629,69

629,69

6,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

30,87

0,30

 

24,71

24,71

0,24

3

Đất chưa sử dụng

40,41

0,39

 

 

 

 

4

Đất đô thị *

751,20

 

751,20

 

751,20

 

(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Lương Bằng

Xã Chính Nghĩa

Xã Đồng Thanh

Xã Đức Hợp

Xã Hiệp Cường

Xã Hùng An

Xã Mai Động

Xã Nghĩa Dân

Xã Ngọc Thanh

Xã Nhân La

Xã Phạm Ngũ Lão

Xã Phú Thịnh

Xã Song Mai

Xã Toàn Thắng

Xã Thọ Vinh

Xã Vĩnh Xá

Xã Vũ Xá

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.130,18

170,25

85,19

29,95

64,54

84,21

45,03

60,22

222,50

23,98

4,73

70,61

71,08

19,43

127,84

11,77

8,27

30,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

858,88

144,95

62,10

20,79

25,19

67,71

27,20

3,38

221,48

2,37

4,45

65,63

30,75

15,71

123,70

5,78

7,99

29,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

858,88

144,95

62,10

20,79

25,19

67,71

27,20

3,38

221,48

2,37

4,45

65,63

30,75

15,71

123,70

5,78

7,99

29,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

113,91

4,49

3,84

0,66

16,61

14,39

14,12

40,77

0,35

5,78

-

-

7,50

-

3,30

0,95

0,28

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

131,34

15,81

15,78

7,53

22,67

0,75

3,19

14,05

0,10

6,96

0,28

4,85

31,63

3,72

0,70

3,32

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,92

5,00

3,47

0,97

0,08

1,22

0,52

2,02

0,57

8,87

-

0,13

1,20

-

0,14

1,73

-

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,13

-

-

-

 

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

281,38

42,72

-

40,00

72,37

20,58

21,57

24,74

-

11,40

-

15,00

10,00

13,00

-

10,00

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đầt trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,43

5,24

8,06

0,02

15,11

-

0,60

-

-

-

-

-

0,21

0,06

0,08

0,05

-

-

(Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Động)

3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Lương Bằng

Xã Chính Nghĩa

Xã Đồng Thanh

Xã Đức Hợp

Xã Hiệp Cường

Xã Hùng An

Xã Mai Động

Xã Nghĩa Dân

Xã Ngọc Thanh

Xã Nhân La

Xã Phạm Ngũ Lão

Xã Phú Thịnh

Xã Song Mai

Xã Toàn Thắng

Xã Thọ Vinh

Xã Vĩnh Xá

Xã Vũ Xá

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,78

-

-

-

-

-

-

21,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,78

-

-

-

-

-

-

21,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,78

-

-

-

-

-

-

21,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,63

-

-

-

8,63

-

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,63

-

-

-

8,63

-

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Động năm 2018 với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Song Mai

Xã Nhân La

Xã Vũ Xá

Xã Hiệp Cường

Xã Hùng An

Xã Đức Hợp

Xã Mai Động

Xã Thọ Vinh

Xã Nghĩa Dân

Xã Chính Nghĩa

Xã Phú Thịnh

Thị trấn Lương Bằng

Xã Toàn Thắng

Xã Vĩnh Xá

Xã Phạm Ngũ Lão

Xã Đồng Thanh

Xã Ngọc Thanh

I

Đất nông nghiệp

NNP

6.677,05

571,71

231,79

373,98

462,29

530,85

392,05

271,56

228,93

332,14

393,38

281,99

337,24

475,98

443,05

503,85

417,34

428,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.341,93

432,48

202,77

270,43

265,02

355,05

109,45

55 08

124,82

283,23

277,49

146,95

228,67

382,26

386,27

383,67

181,75

256,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.341,93

432,48

202,77

270,43

265,02

355,05

109,45

55,08

124,82

283,23

277,49

146,95

228,67

382,26

386,27

383,67

181,75

256,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

584,44

-

-

36,92

92,22

51,18

102,68

112,00

25,54

2,94

43,74

22,01

15,77

16,93

3,70

-

20,48

38,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.195,88

83,12

15,39

40,87

38,15

66,95

157,90

84,25

65,65

29,07

40,40

91,50

61,12

27,87

27,62

73,03

190,78

102,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

477,95

40,59

13,63

25,76

47,07

55,34

22,02

20,23

12,92

16,90

24,77

21,53

23,91

24,50

25,46

47,15

24,33

31,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,85

15,52

-

-

19,83

2,33

-

-

-

-

6,98

-

7,77

24,42

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.614,55

165,26

80,81

143,37

264,05

214,57

353,86

343,31

117,87

117,89

259,23

20039

413,96

25436

140,63

169,79

147,80

227,50

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,03

-

-

-

23,43

-

-

-

-

-

1,50

-

1,06

0,04

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,14

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31,36

-

-

53,42

-

15,22

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

33,04

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,01

0,31

-

0,54

-

-

12,71

18,02

0,04

0,08

-

0,34

10,12

1,33

-

0,02

-

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SK.C

134,94

-

-

-

12,05

0,16

0,09

-

0,53

2,00

42,57

3,34

28,27

12,17

-

6,14

-

27,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.352,72

76,05

40,63

66,04

86,23

90,07

71,60

56,86

46,94

56,84

79,47

55,72

206,68

94,71

74,71

70,97

72,88

106,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,94

0,07

-

0,23

0,32

0,14

0,14

-

-

-

0,20

0,07

0,27

0,07

54,71

-

0,11

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

912,38

56,15

32,48

52,58

116,39

72,64

52,03

40,72

44,11

40,39

67,87

48,59

-

65,35

-

53,88

48,73

65,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

81,16

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,55

0,35

0,19

0,22

0,75

0,79

1,08

0,23

0,28

0,49

0,82

0,33

4,29

0,67

0,55

0,49

0,23

1,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,96

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,20

1,36

0.45

1,03

3,97

1,07

2,35

1,15

1,29

0,43

2,20

1,25

1,42

0,91

2,41

1,71

1,97

4,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,58

8,54

3,56

5,10

8,58

4,04

7,45

3,52

4,85

5,25

11,51

5,50

9,55

7,25

3,19

7,63

6,63

10,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,42

-

-

1,19

1,19

29,78

23,70

12,70

3,44

-

2,26

3,36

0,09

-

-

-

-

4,71

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,83

0,36

0,14

0,38

0,19

0,45

0,72

0,23

0,25

0,12

0,35

0,47

0,17

0,22

0,06

0,10

0,36

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,45

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,70

1,37

0,43

0,63

1,28

2,55

0,67

0,32

0,53

0,87

0,79

0,35

0,99

1,11

1,24

0,43

0,78

3,36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

629,69

20,42

2,90

15,21

5,73

12,65

163,61

205,44

14,60

11,21

17,08

80,54

29,83

15,86

3,51

13,01

15,78

2,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,80

0,28

0,03

0,22

3,94

0,22

17,71

4,12

0,76

0,14

0,29

0,43

2,43

1,25

0,25

0,19

0,33

0,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,41

-

-

-

-

-

8,63

31,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

751,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

751,20

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...