Quyết định 2974/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Phòng, chống tệ nạn xã hội; Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2974/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Thị Thanh Lịch |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2974/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 230/TTr-SYT ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI; DƯỢC
PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
||||
|
1.013814.H21 |
1.1. Đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập |
Quyết định số 2886/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|||||
|
4,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 2,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
1.2. Đối với việc giải thể cơ sở trợ giúp xã hội |
|||||||
|
6,5 ngày |
0,25 ngày |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 5,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên thụ lý: 4,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội 1.013815.H21 |
07 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 5,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 05 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội 1.013817.H21 |
2,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 1,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 1,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân 2.000025.000.00.00.H21 |
6,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 04 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân 2.000027.000.00.00.H21 |
4,75 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân 1.000091.000.00.00.H21 |
4,75 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân 1.014010.H21 |
5,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân 1.014011.H21 |
05 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 03 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
1.014078.H21 |
8,5 ngày |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 07 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên thụ lý: 06 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
1.014090.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
1.014105.H21 |
11.1. Đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|||||
|
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
11.2. Đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu |
|||||||
|
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng: 11 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2974/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 230/TTr-SYT ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI; DƯỢC
PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
||||
|
1.013814.H21 |
1.1. Đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập |
Quyết định số 2886/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|||||
|
4,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 2,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
1.2. Đối với việc giải thể cơ sở trợ giúp xã hội |
|||||||
|
6,5 ngày |
0,25 ngày |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 5,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên thụ lý: 4,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội 1.013815.H21 |
07 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 5,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 05 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội 1.013817.H21 |
2,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 1,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 1,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân 2.000025.000.00.00.H21 |
6,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 04 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân 2.000027.000.00.00.H21 |
4,75 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân 1.000091.000.00.00.H21 |
4,75 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân 1.014010.H21 |
5,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân 1.014011.H21 |
05 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em xử lý hồ sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 03 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
1.014078.H21 |
8,5 ngày |
0,5 ngày |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 07 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên thụ lý: 06 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
1.014090.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|
|
1.014105.H21 |
11.1. Đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
Quyết định số 2866/QĐ- UBND ngày 02/12/2025 |
|||||
|
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
11.2. Đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu |
|||||||
|
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên thụ lý: 3,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng: 11 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh