Quyết định 2973/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2973/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2973/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 04 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Điều 9 Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2109/QĐ-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2869/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 220/TTr-VP ngày 01 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và nội dung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai, bao gồm: 30 TTHC nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và 20 thủ tục hành chính bị bãi bỏ, cụ thể:
1. TTHC nội bộ cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 06 thủ tục.
- Sửa đổi, bổ sung: 22 thủ tục trong lĩnh vực đường bộ, hàng hải và đường thủy, nhà ở, quy hoạch đô thị và nông thôn, thanh tra, tổ chức cán bộ đã được ban hành tại Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024, Quyết định số 3790/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 và Quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
- Bãi bỏ: 20 thủ tục trong lĩnh vực nhà ở, quy hoạch kiến trúc, tổ chức cán bộ đã được ban hành tại Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024, Quyết định số 3790/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 và Quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
2. TTHC nội bộ cấp xã: Ban hành mới 04 thủ tục.
(Phụ lục Danh mục, nội dung thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024, Quyết định số 3790/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 và Quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng, UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Tổ chức triển khai niêm yết, công khai TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, địa phương tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; triển khai quán triệt thực hiện, tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan đến nội dung TTHC nội bộ thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ để phối hợp đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung theo thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2973/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 04 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Điều 9 Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2109/QĐ-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2869/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 220/TTr-VP ngày 01 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và nội dung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai, bao gồm: 30 TTHC nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và 20 thủ tục hành chính bị bãi bỏ, cụ thể:
1. TTHC nội bộ cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 06 thủ tục.
- Sửa đổi, bổ sung: 22 thủ tục trong lĩnh vực đường bộ, hàng hải và đường thủy, nhà ở, quy hoạch đô thị và nông thôn, thanh tra, tổ chức cán bộ đã được ban hành tại Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024, Quyết định số 3790/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 và Quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
- Bãi bỏ: 20 thủ tục trong lĩnh vực nhà ở, quy hoạch kiến trúc, tổ chức cán bộ đã được ban hành tại Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024, Quyết định số 3790/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 và Quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
2. TTHC nội bộ cấp xã: Ban hành mới 04 thủ tục.
(Phụ lục Danh mục, nội dung thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024, Quyết định số 3790/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 và Quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng, UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Tổ chức triển khai niêm yết, công khai TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, địa phương tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; triển khai quán triệt thực hiện, tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan đến nội dung TTHC nội bộ thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ để phối hợp đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung theo thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 2973/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Văn bản quy định TTHC nội bộ |
|
A1. |
DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI |
||
|
I. |
LĨNH VỰC NHÀ Ở |
||
|
1 |
Trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công quy định tại các điểm a, điểm b khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP |
Thủ tướng Chính phủ; Bộ Xây dựng; UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
2 |
Phê duyệt Đề án hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo. |
UBND cấp tỉnh |
- Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025; - Thông tư số 01/2022/TT-BXD ngày 30/6/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
3 |
Lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công đang cho thuê. |
Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 2109/QĐ-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
4 |
Chuyển đổi công năng nhà ở thuộc tài sản công |
Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở. |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 2109/QĐ-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
II. |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
||
|
5 |
Cho ý kiến thống nhất hoặc đóng góp ý kiến đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã hoặc Ban quản lý các khu chức năng. |
Sở Xây dựng |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Quyết Định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh đồng nai. - Quyết định số 318/QĐ-SoXD ngày 22/8/2025 của Sở Xây dựng về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị thuộc Sở Xây dựng Đồng Nai. |
|
6 |
Hướng dẫn việc thực hiện các quy định pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc theo đề nghị của các Sở, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức liên quan. |
Sở Xây dựng |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Quyết Định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh đồng nai - Quyết định số 318/QĐ-SoXD ngày 22/8/2025 của Sở Xây dựng về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị thuộc Sở Xây dựng Đồng Nai. |
|
A2. |
DANH MỤC TTHC NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||
|
I. |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY |
||
|
7 |
Quyết định tần suất khảo sát luồng đường thuỷ nội địa địa phương |
UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; - Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định công tác khảo sát luồng đường thủy nội địa. |
|
II. |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
||
|
8 |
Thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn (trường hợp UBND cấp xã, cộng đồng dân cư là Chủ đầu tư) |
Sở Xây dựng |
Điều 6, 7 Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 15/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn. |
|
III. |
LĨNH VỰC NHÀ Ở |
||
|
9 |
Quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
HĐND cấp tỉnh hoặc UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
10 |
Quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
11 |
Đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
HĐND cấp tỉnh hoặc UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
12 |
Quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
13 |
Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|
14 |
Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
15 |
Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
16 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở |
|
17 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở công vụ không xây dựng theo dự án hoặc nhà ở cũ thuộc tài sản công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
18 |
Chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư đối với trường hợp có 01 nhà đầu tư quan tâm đáp ứng điều kiện theo quy định của Chính phủ |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
19 |
Thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|
20 |
Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở năm 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
21 |
Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 2109/QĐ-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
22 |
Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Quyết định số 2109/QĐ-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
23 |
Xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Quyết định số 2109/QĐ-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
24 |
Điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Nhà ở 2023. - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Quyết định số 2109/QĐ-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
IV. |
QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
||
|
25 |
Thẩm định nhiệm vụ/nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; -Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
|
26 |
Thẩm định đồ án quy/đồ án điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
B. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ TRONG NỘI BỘ SỞ XÂY DỰNG, NỘI BỘ TỪNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Văn bản quy định |
|
I. |
LĨNH VỰC THANH TRA |
||
|
27 |
Phê duyệt kế hoạch tháng về việc sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. |
Giám đốc Sở Xây dựng |
- Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính. - Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng. - Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 135/2021/NĐ-CP. |
|
II. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ |
||
|
28 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải. |
- Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng. |
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ). - Thông tư số 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải. |
C. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ CẤP XÃ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Văn bản quy định |
|
I. |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
||
|
29 |
Thẩm định nhiệm vụ/nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
|
30 |
Thẩm định đồ án/đồ án điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
|
31 |
Thẩm định quy chế quản lý kiến trúc thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc. |
|
32 |
Đóng góp ý kiến đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã hoặc Ban quản lý các khu chức năng. |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
D. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản quy định |
|
I. |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
|
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Thực thi phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ tại Quyết định số 2869/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai. |
|
2 |
Thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu thuộc quy hoạch chung do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt |
|
|
3 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
|
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung đô thị loại II, III, IV, V và đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương loại IV, loại V |
|
|
5 |
Thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thị thuộc quy hoạch chung do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt |
|
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
|
|
7 |
Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
|
8 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
|
9 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
|
|
10 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
|
|
11 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
|
|
12 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
|
|
13 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
|
|
II |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ |
|
|
14 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng III |
Thực thi phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ tại Quyết định số 2869/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai. |
|
15 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng II |
|
|
16 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng I |
|
|
17 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III |
|
|
18 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng II |
|
|
19 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng I |
|
|
20 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp kiến trúc sư hạng II |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh