Quyết định 2806/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Xây dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2806/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2806/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 19 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 200/TTr-SoXD ngày 14 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ngành Xây dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (Phụ lục danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Xây dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Công Thương; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh và UBND cấp xã thường xuyên theo dõi rà soát, đánh giá tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Công thương; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2806/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
|||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
|||||||
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
1 |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
2 |
1.013769 |
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
4 |
1.005126 |
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
Đường sắt (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
5 |
1.005058 |
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
Đường sắt (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
6 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
Đường sắt (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
7 |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
8 |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
9 |
1.000321 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
10 |
1.001666 |
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
11 |
1.001717 |
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
12 |
1.001725 |
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
13 |
1.001692 |
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
14 |
1.002829 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
15 |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
16 |
1.010702 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
17 |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
18 |
1.004883 |
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) |
Đường sắt (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
19 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
20 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
21 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
22 |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
23 |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
24 |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
25 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
26 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
x |
|
x |
|
|
|
27 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
x |
|
x |
|
|
|
28 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
29 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
30 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1 |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
31 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
32 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
33 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
34 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
35 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
36 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
37 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
38 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
39 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
40 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
41 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
42 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
43 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
44 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
45 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
46 |
1.012891 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
47 |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
48 |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
49 |
1.012904 |
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
50 |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
51 |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
52 |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
53 |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
54 |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
55 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
56 |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
Sở Tài chính thực hiện |
|
57 |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện |
|
58 |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
59 |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
60 |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
61 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
62 |
1.012887 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
63 |
1.012886 |
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
64 |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
65 |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
66 |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
67 |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
68 |
1.011710 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
69 |
1.011708 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
70 |
1.011711 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
71 |
1.011705 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
72 |
1.011675 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
Giám định tư pháp (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
73 |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
74 |
1.001322 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
75 |
1.002861 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
76 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
77 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
78 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
79 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
80 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
81 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
82 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
83 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
84 |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
85 |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
86 |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
87 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
88 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
89 |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
90 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
91 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
92 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
93 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
94 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
95 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
96 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
97 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
98 |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
99 |
1.009454 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
100 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
101 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
102 |
1.008991 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
103 |
1.008989 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
104 |
1.008993 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
105 |
1.008992 |
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
106 |
1.008990 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
107 |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
108 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Quy hoạch, đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
109 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
110 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
111 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
112 |
1.006871 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
113 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
114 |
1.000314 |
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
115 |
1.000344 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
116 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
117 |
1.001623 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
118 |
2.000769 |
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
119 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
120 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
121 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
122 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
123 |
1.002334 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
124 |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
125 |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
126 |
2.001211 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
127 |
2.001212 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
128 |
2.001214 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
129 |
2.001215 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
130 |
2.001217 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
131 |
2.001218 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
132 |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
133 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
x |
|
x |
|
|
|
134 |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
135 |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
136 |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
137 |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
138 |
2.001998 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
139 |
2.002001 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
140 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
141 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án k đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác |
|
x |
x |
|
|
|
142 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án k đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác |
|
x |
x |
|
|
|
143 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập k |
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác |
|
x |
x |
|
|
|
144 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện k dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác |
|
x |
x |
|
|
|
145 |
2.001116 |
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng |
Giám định tư pháp (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
146 |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
147 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
148 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
149 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
150 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
151 |
1.003658 |
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
152 |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
153 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
154 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
155 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
156 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
157 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
158 |
1.004047 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
159 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
160 |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
161 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
162 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
163 |
1.001023 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
164 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
165 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
166 |
1.002856 |
Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
167 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
168 |
1.002877 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
169 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
170 |
1.000672 |
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
171 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
172 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
173 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
Thực hiện trên phần mềm của cục đăng kiểm |
|
174 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
Thực hiện trên phần mềm của cục đăng kiểm |
|
175 |
1.013097 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
Thực hiện trên phần mềm của cục đăng kiểm |
|
176 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
Thực hiện trên phần mềm của cục đăng kiểm |
|
177 |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng) |
Cấp xã |
|
x |
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2806/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 19 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 200/TTr-SoXD ngày 14 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ngành Xây dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (Phụ lục danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Xây dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Công Thương; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh và UBND cấp xã thường xuyên theo dõi rà soát, đánh giá tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Công thương; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2806/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
|||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
|||||||
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
1 |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
2 |
1.013769 |
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
4 |
1.005126 |
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
Đường sắt (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
5 |
1.005058 |
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
Đường sắt (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
6 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
Đường sắt (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
7 |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
8 |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
9 |
1.000321 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
10 |
1.001666 |
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
11 |
1.001717 |
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
12 |
1.001725 |
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
13 |
1.001692 |
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
14 |
1.002829 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
15 |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
16 |
1.010702 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
17 |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
18 |
1.004883 |
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) |
Đường sắt (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
19 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
20 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
21 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
22 |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
23 |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
24 |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
25 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
26 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
x |
|
x |
|
|
|
27 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
x |
|
x |
|
|
|
28 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
29 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
30 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1 |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
31 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
32 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
33 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
34 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
35 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
36 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
37 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
38 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
39 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
40 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
41 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
42 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
|
x |
x |
|
|
|
43 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
44 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
45 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
46 |
1.012891 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
47 |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
48 |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
49 |
1.012904 |
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
50 |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
51 |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
52 |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
53 |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
54 |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
55 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
56 |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
Sở Tài chính thực hiện |
|
57 |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện |
|
58 |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
59 |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
60 |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
61 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
62 |
1.012887 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
63 |
1.012886 |
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
64 |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
65 |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
66 |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
67 |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
68 |
1.011710 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
69 |
1.011708 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
70 |
1.011711 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
71 |
1.011705 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
72 |
1.011675 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
Giám định tư pháp (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
73 |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
74 |
1.001322 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
75 |
1.002861 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
76 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
77 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
78 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
79 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
x |
x |
|
|
|
80 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
81 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
82 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
83 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
84 |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
85 |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
86 |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
87 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
88 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
89 |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
90 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
91 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
92 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
93 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
94 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
95 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
96 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
97 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
98 |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
99 |
1.009454 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
100 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
101 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
102 |
1.008991 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
103 |
1.008989 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
104 |
1.008993 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
105 |
1.008992 |
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
106 |
1.008990 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
107 |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
108 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Quy hoạch, đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
109 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
110 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
111 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
112 |
1.006871 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
113 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
114 |
1.000314 |
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
115 |
1.000344 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
116 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
117 |
1.001623 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
118 |
2.000769 |
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
119 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
120 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
121 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
122 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
123 |
1.002334 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
124 |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
125 |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
126 |
2.001211 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
127 |
2.001212 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
128 |
2.001214 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
129 |
2.001215 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
130 |
2.001217 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
131 |
2.001218 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
132 |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
133 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
x |
|
x |
|
|
|
134 |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
135 |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
136 |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
137 |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
138 |
2.001998 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
139 |
2.002001 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
140 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
141 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án k đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác |
|
x |
x |
|
|
|
142 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án k đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác |
|
x |
x |
|
|
|
143 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập k |
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác |
|
x |
x |
|
|
|
144 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện k dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác |
|
x |
x |
|
|
|
145 |
2.001116 |
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng |
Giám định tư pháp (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
146 |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
147 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
148 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
149 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
150 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
151 |
1.003658 |
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
152 |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
153 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
154 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
155 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
156 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
157 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
158 |
1.004047 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
159 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
160 |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
161 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
x |
|
x |
|
|
|
162 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
163 |
1.001023 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
164 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
165 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
166 |
1.002856 |
Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
167 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
|
|
168 |
1.002877 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
169 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
170 |
1.000672 |
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
171 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
172 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
173 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
Thực hiện trên phần mềm của cục đăng kiểm |
|
174 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
Thực hiện trên phần mềm của cục đăng kiểm |
|
175 |
1.013097 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
Thực hiện trên phần mềm của cục đăng kiểm |
|
176 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
Đăng kiểm (Bộ Xây dựng) |
Cấp Tỉnh |
|
|
|
x |
Thực hiện trên phần mềm của cục đăng kiểm |
|
177 |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng) |
Cấp xã |
|
x |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh