Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa tỉnh Gia Lai giai đoạn 2025-2027

Số hiệu 2970/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày có hiệu lực 09/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Nguyễn Tuấn Thanh
Lĩnh vực Thương mại

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2970/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG  CỦA CHỢ ĐAK ĐOA GIAI ĐOẠN 2025-2027

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định 18/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 120/TTr-SCT ngày 02/12/2025 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 140/BC-SCT ngày 02/12/2025) về Phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027 chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND xã Đak Đoa chỉ đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027 được phê duyệt và quản lý, sử dụng nguồn thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đơn vị thu giá dịch vụ có trách nhiệm liên hệ với cơ quan thuế để được hướng dẫn cụ thể về nghĩa vụ thuế và hóa đơn giá dịch vụ theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Công Thương; Chủ tịch UBND xã Đak Đoa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, X3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

 

Phụ lục

Đề xuất giá giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027

STT

Kí hiệu

Số lượng

Đặc điểm kinh tế-kỹ thuật

Đơn giá  (đồng/m2/tháng)

1

Kiot số 1, Kiot số 2, Kiot số 3, Kiot số 4, Kiot số 5, Kiot so 6, Kiot số 7, Kiot số 8, Kiot số 9

09 Kiot

Vị trí kinh doanh bình thường

38.000

II.

Khu vực bên trong nhà lồng chợ

 

 

 

 

Tầng 1

41 sạp

 

 

 

Khu 1: Bán hàng khô

16 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 12, Sạp số 13.

03 sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

49.000

2

Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 14, Sạp số 16

09 sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

26.000

3

Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 15

04 sạp

Vị trí kinh doanh không thuận lợi

15.000

 

Khu 2: Bán hàng giày dép

16 Sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 12, Sạp số 113, Sạp số 14, Sạp số 16

11 sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

61.000

2

Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 11, Sạp số 15

04 sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

15.000

3

Sạp số 10

01 sạp

Vị trí kinh doanh không thuận lợi

14.000

 

Khu 3: Bán hàng tạp hoá

09 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 9

06 sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

45.000

2

Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8

03 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

40.000

 

Tầng 2

31 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 4, Sạp số 11, Sạp số 13, Sạp số 15, Sạp số 17, Sạp số 31

07 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

28.000

2

Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 12, Sạp số 14, Sạp số 16, Sạp 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26, Sạp số 27, Sạp số 28, Sạp 29, Sạp 30

24 Sạp

Vị trí kinh doanh không thuận lợi

20.000

B.

Khu chợ hàng tươi sống

44 Sạp

 

 

 

Khu 1: Hàng thịt

27 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 15, Sạp 27

09 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

60.000

2

Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 16, Sạp số 17, Sạp số 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26

18 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

43.000

 

Khu 2: Hàng mắm

05 sạp

 

 

1

Sạp số 5

01 sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

60.000

2

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4

04 sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

35.000

 

Khu 3: Hàng cá biển

12 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 12

04 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

60.000

2

Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11

08 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

39.000

 

Khu 4: Hàng cá đồng

08 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 8

02 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

63.000

2

Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7

06 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

57.000

 

Khu 5: Hàng rau

19 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 15, Sạp số 16

12 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

39.000

2

Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 17

05 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

29.000

3

Sạp số 18, Sạp số 19

02 Sạp

Vị trí kinh doanh không thuận lợi

15.000

C.

Khu bán hàng gia dụng, hàng rèn, sắt

 

 

 

 

Khu 6: Hàng gia dụng

06 sạp

 

 

1

Sạp số 1

01 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

33.000

2

Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6

05 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

20.000

 

Khu 7: Hàng rèn sắt

8 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5

05 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

29.000

2

Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8

03 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

17.500

D.

Khu 8: Hàng ăn

 

 

 

 

Khu bán hàng ăn

8 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 8

02 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

23.000

2

Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7

06 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

18.000

 

Khu 9: Hàng bánh và hàng bún

15 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Kiot số 14, Kiot số 15

05 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

16.000

2

Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13

10 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

13.000

E.

Khu may mặc, thuốc tây, hàng gà

 

 

 

 

Khu 1: Hàng may mặc, thu͙c tây

10 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4

04 Sạp

Vị trí kinh doanh thuận lợi

21.000

2

Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7

03 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

18.000

3

Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10

03 Sạp

Vị trí kinh doanh không thuận lợi

10.500

 

Khu 2: Hàng gà

06 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6

06 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

32.000

F.

Khu hàng thịt bò, thịt gia cầm, rau củ

 

 

 

 

Hàng rau củ

07 sạp

 

 

1

Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7

07 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

17.000

 

Hàng thịt bò, cá, thịt gia cầm

05 sạp

 

 

1

Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 12

05 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

24.000

 

Hàng rau củ

05 sạp

 

 

1

Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 15, Sạp số 16, Sạp số 17

05 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

14.000

 

Hàng thịt bò

10 sạp

 

 

1

Sạp số 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26, Sạp số 27

10 Sạp

Vị trí kinh doanh bình thường

24.000

G

Kiot xung quanh chợ

34 Kiot

 

 

1

Kiot số 7, Kiot số 20, Kiot số 21, Kiot số 22

04 kiot

Vị trí kinh doanh thuận lợi

93.000

2

Kiot số 5, Kiot số 6, Kiot số 8, Kiot số 9, Kiot số 10, Kiot số 11, Kiot số 12, Kiot số 13, Kiot số 14, Kiot số 15, Kiot số 16, Kiot số 17, Kiot số 18, Kiot số 19, Kiot số 23, Kiot số 24, Kiot số 25, Kiot số 26, Kiot số 27, Kiot số 28, Kiot số 29, Kiot số 30, Kiot số 31, Kiot số 32, Kiot số 33, Kiot số 34, Kiot số 35, Kiot số 36, Kiot số 37, Kiot số 38

30 Kiot

Vị trí kinh doanh bình thường

70.000

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...