Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa tỉnh Gia Lai giai đoạn 2025-2027
| Số hiệu | 2970/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Thanh |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2970/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG CỦA CHỢ ĐAK ĐOA GIAI ĐOẠN 2025-2027
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định 18/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 120/TTr-SCT ngày 02/12/2025 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 140/BC-SCT ngày 02/12/2025) về Phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao UBND xã Đak Đoa chỉ đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027 được phê duyệt và quản lý, sử dụng nguồn thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đơn vị thu giá dịch vụ có trách nhiệm liên hệ với cơ quan thuế để được hướng dẫn cụ thể về nghĩa vụ thuế và hóa đơn giá dịch vụ theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Đề xuất giá giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027
|
STT |
Kí hiệu |
Số lượng |
Đặc điểm kinh tế-kỹ thuật |
Đơn giá (đồng/m2/tháng) |
|
1 |
Kiot số 1, Kiot số 2, Kiot số 3, Kiot số 4, Kiot số 5, Kiot so 6, Kiot số 7, Kiot số 8, Kiot số 9 |
09 Kiot |
Vị trí kinh doanh bình thường |
38.000 |
|
|
|
|
||
|
|
Tầng 1 |
41 sạp |
|
|
|
|
Khu 1: Bán hàng khô |
16 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 12, Sạp số 13. |
03 sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
49.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 14, Sạp số 16 |
09 sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
26.000 |
|
3 |
Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 15 |
04 sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
15.000 |
|
|
Khu 2: Bán hàng giày dép |
16 Sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 12, Sạp số 113, Sạp số 14, Sạp số 16 |
11 sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
61.000 |
|
2 |
Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 11, Sạp số 15 |
04 sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
15.000 |
|
3 |
Sạp số 10 |
01 sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
14.000 |
|
|
Khu 3: Bán hàng tạp hoá |
09 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 9 |
06 sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
45.000 |
|
2 |
Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8 |
03 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
40.000 |
|
|
Tầng 2 |
31 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 4, Sạp số 11, Sạp số 13, Sạp số 15, Sạp số 17, Sạp số 31 |
07 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
28.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 12, Sạp số 14, Sạp số 16, Sạp 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26, Sạp số 27, Sạp số 28, Sạp 29, Sạp 30 |
24 Sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
20.000 |
|
44 Sạp |
|
|
||
|
|
Khu 1: Hàng thịt |
27 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 15, Sạp 27 |
09 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
60.000 |
|
2 |
Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 16, Sạp số 17, Sạp số 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26 |
18 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
43.000 |
|
|
Khu 2: Hàng mắm |
05 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 5 |
01 sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
60.000 |
|
2 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4 |
04 sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
35.000 |
|
|
Khu 3: Hàng cá biển |
12 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 12 |
04 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
60.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11 |
08 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
39.000 |
|
|
Khu 4: Hàng cá đồng |
08 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 8 |
02 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
63.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7 |
06 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
57.000 |
|
|
Khu 5: Hàng rau |
19 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 15, Sạp số 16 |
12 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
39.000 |
|
2 |
Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 17 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
29.000 |
|
3 |
Sạp số 18, Sạp số 19 |
02 Sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
15.000 |
|
|
|
|
||
|
|
Khu 6: Hàng gia dụng |
06 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1 |
01 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
33.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
20.000 |
|
|
Khu 7: Hàng rèn sắt |
8 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
29.000 |
|
2 |
Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8 |
03 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
17.500 |
|
Khu 8: Hàng ăn |
|
|
|
|
|
|
8 sạp |
|
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 8 |
02 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
23.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7 |
06 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
18.000 |
|
|
Khu 9: Hàng bánh và hàng bún |
15 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Kiot số 14, Kiot số 15 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
16.000 |
|
2 |
Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13 |
10 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
13.000 |
|
|
|
|
||
|
|
Khu 1: Hàng may mặc, thu͙c tây |
10 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4 |
04 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
21.000 |
|
2 |
Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7 |
03 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
18.000 |
|
3 |
Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10 |
03 Sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
10.500 |
|
|
Khu 2: Hàng gà |
06 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6 |
06 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
32.000 |
|
|
|
|
||
|
|
Hàng rau củ |
07 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7 |
07 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
17.000 |
|
|
Hàng thịt bò, cá, thịt gia cầm |
05 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 12 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
24.000 |
|
|
Hàng rau củ |
05 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 15, Sạp số 16, Sạp số 17 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
14.000 |
|
|
Hàng thịt bò |
10 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26, Sạp số 27 |
10 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
24.000 |
|
34 Kiot |
|
|
||
|
1 |
Kiot số 7, Kiot số 20, Kiot số 21, Kiot số 22 |
04 kiot |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
93.000 |
|
2 |
Kiot số 5, Kiot số 6, Kiot số 8, Kiot số 9, Kiot số 10, Kiot số 11, Kiot số 12, Kiot số 13, Kiot số 14, Kiot số 15, Kiot số 16, Kiot số 17, Kiot số 18, Kiot số 19, Kiot số 23, Kiot số 24, Kiot số 25, Kiot số 26, Kiot số 27, Kiot số 28, Kiot số 29, Kiot số 30, Kiot số 31, Kiot số 32, Kiot số 33, Kiot số 34, Kiot số 35, Kiot số 36, Kiot số 37, Kiot số 38 |
30 Kiot |
Vị trí kinh doanh bình thường |
70.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2970/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG CỦA CHỢ ĐAK ĐOA GIAI ĐOẠN 2025-2027
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định 18/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 120/TTr-SCT ngày 02/12/2025 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 140/BC-SCT ngày 02/12/2025) về Phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao UBND xã Đak Đoa chỉ đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027 được phê duyệt và quản lý, sử dụng nguồn thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đơn vị thu giá dịch vụ có trách nhiệm liên hệ với cơ quan thuế để được hướng dẫn cụ thể về nghĩa vụ thuế và hóa đơn giá dịch vụ theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Đề xuất giá giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng của chợ Đak Đoa giai đoạn 2025-2027
|
STT |
Kí hiệu |
Số lượng |
Đặc điểm kinh tế-kỹ thuật |
Đơn giá (đồng/m2/tháng) |
|
1 |
Kiot số 1, Kiot số 2, Kiot số 3, Kiot số 4, Kiot số 5, Kiot so 6, Kiot số 7, Kiot số 8, Kiot số 9 |
09 Kiot |
Vị trí kinh doanh bình thường |
38.000 |
|
|
|
|
||
|
|
Tầng 1 |
41 sạp |
|
|
|
|
Khu 1: Bán hàng khô |
16 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 12, Sạp số 13. |
03 sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
49.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 14, Sạp số 16 |
09 sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
26.000 |
|
3 |
Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 15 |
04 sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
15.000 |
|
|
Khu 2: Bán hàng giày dép |
16 Sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 12, Sạp số 113, Sạp số 14, Sạp số 16 |
11 sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
61.000 |
|
2 |
Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 11, Sạp số 15 |
04 sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
15.000 |
|
3 |
Sạp số 10 |
01 sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
14.000 |
|
|
Khu 3: Bán hàng tạp hoá |
09 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 9 |
06 sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
45.000 |
|
2 |
Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8 |
03 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
40.000 |
|
|
Tầng 2 |
31 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 4, Sạp số 11, Sạp số 13, Sạp số 15, Sạp số 17, Sạp số 31 |
07 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
28.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 12, Sạp số 14, Sạp số 16, Sạp 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26, Sạp số 27, Sạp số 28, Sạp 29, Sạp 30 |
24 Sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
20.000 |
|
44 Sạp |
|
|
||
|
|
Khu 1: Hàng thịt |
27 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 15, Sạp 27 |
09 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
60.000 |
|
2 |
Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 16, Sạp số 17, Sạp số 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26 |
18 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
43.000 |
|
|
Khu 2: Hàng mắm |
05 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 5 |
01 sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
60.000 |
|
2 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4 |
04 sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
35.000 |
|
|
Khu 3: Hàng cá biển |
12 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 12 |
04 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
60.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11 |
08 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
39.000 |
|
|
Khu 4: Hàng cá đồng |
08 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 8 |
02 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
63.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7 |
06 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
57.000 |
|
|
Khu 5: Hàng rau |
19 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 15, Sạp số 16 |
12 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
39.000 |
|
2 |
Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 17 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
29.000 |
|
3 |
Sạp số 18, Sạp số 19 |
02 Sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
15.000 |
|
|
|
|
||
|
|
Khu 6: Hàng gia dụng |
06 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1 |
01 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
33.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
20.000 |
|
|
Khu 7: Hàng rèn sắt |
8 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
29.000 |
|
2 |
Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8 |
03 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
17.500 |
|
Khu 8: Hàng ăn |
|
|
|
|
|
|
8 sạp |
|
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 8 |
02 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
23.000 |
|
2 |
Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7 |
06 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
18.000 |
|
|
Khu 9: Hàng bánh và hàng bún |
15 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Kiot số 14, Kiot số 15 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
16.000 |
|
2 |
Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7, Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 12, Sạp số 13 |
10 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
13.000 |
|
|
|
|
||
|
|
Khu 1: Hàng may mặc, thu͙c tây |
10 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4 |
04 Sạp |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
21.000 |
|
2 |
Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7 |
03 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
18.000 |
|
3 |
Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10 |
03 Sạp |
Vị trí kinh doanh không thuận lợi |
10.500 |
|
|
Khu 2: Hàng gà |
06 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6 |
06 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
32.000 |
|
|
|
|
||
|
|
Hàng rau củ |
07 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 1, Sạp số 2, Sạp số 3, Sạp số 4, Sạp số 5, Sạp số 6, Sạp số 7 |
07 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
17.000 |
|
|
Hàng thịt bò, cá, thịt gia cầm |
05 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 8, Sạp số 9, Sạp số 10, Sạp số 11, Sạp số 12 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
24.000 |
|
|
Hàng rau củ |
05 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 13, Sạp số 14, Sạp số 15, Sạp số 16, Sạp số 17 |
05 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
14.000 |
|
|
Hàng thịt bò |
10 sạp |
|
|
|
1 |
Sạp số 18, Sạp số 19, Sạp số 20, Sạp số 21, Sạp số 22, Sạp số 23, Sạp số 24, Sạp số 25, Sạp số 26, Sạp số 27 |
10 Sạp |
Vị trí kinh doanh bình thường |
24.000 |
|
34 Kiot |
|
|
||
|
1 |
Kiot số 7, Kiot số 20, Kiot số 21, Kiot số 22 |
04 kiot |
Vị trí kinh doanh thuận lợi |
93.000 |
|
2 |
Kiot số 5, Kiot số 6, Kiot số 8, Kiot số 9, Kiot số 10, Kiot số 11, Kiot số 12, Kiot số 13, Kiot số 14, Kiot số 15, Kiot số 16, Kiot số 17, Kiot số 18, Kiot số 19, Kiot số 23, Kiot số 24, Kiot số 25, Kiot số 26, Kiot số 27, Kiot số 28, Kiot số 29, Kiot số 30, Kiot số 31, Kiot số 32, Kiot số 33, Kiot số 34, Kiot số 35, Kiot số 36, Kiot số 37, Kiot số 38 |
30 Kiot |
Vị trí kinh doanh bình thường |
70.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh