Quyết định 2962/QĐ-UBND giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước của thành phố Huế năm 2026
| Số hiệu | 2962/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Lê Trí Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2962/QĐ-UBND |
Huế, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CỦA THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 185-QĐ/TW ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Chính trị về biên chế các ban, cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng ở Trung ương; cơ quan Mặt trận Tổ quốc, cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương và các tỉnh, thành phố năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 525-QĐ/TU ngày 03/7/2026 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc giao biên chế Khối chính quyền địa phương các cấp năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố về quyết định biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan hành chính nhà nước của thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4804/TTr-SNV ngày 25 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao biên chế công chức năm 2026 cho các cơ quan hành chính Nhà nước của thành phố Huế.
Giao 3.072 biên chế công chức năm 2026 cho các cơ quan hành chính Nhà nước thành phố Huế (có Phụ lục chi tiết đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Sở Nội vụ chịu trách nhiệm thông báo biên chế công chức cụ thể cho các sở, ban, ngành thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và hướng dẫn cho các đơn vị, địa phương thực hiện biên chế tại Điều 1 của Quyết định này đảm bảo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
BIÊN
CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 2962/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của UBND thành phố)
|
TT |
Cơ quan, đơn vị |
Số lượng biên chế công chức |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
3072 |
|
|
I |
Các Sở, ban, ngành thành phố |
1187 |
|
|
1 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp |
37 |
|
|
2 |
Sở Công Thương |
91 |
|
|
3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
47 |
|
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
51 |
|
|
5 |
Sở Ngoại vụ |
18 |
|
|
6 |
Sở Nội vụ |
87 |
|
|
7 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
342 |
|
|
8 |
Sở Tài chính |
87 |
|
|
9 |
Sở Tư pháp |
30 |
|
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
62 |
Theo Nghị quyết số 50/NQ- HĐND ngày 20/8/2026 của HĐND thành phố (có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2026) |
|
11 |
Sở Xây dựng |
69 |
|
|
12 |
Sở Y tế |
57 |
|
|
13 |
Thanh tra thành phố |
115 |
|
|
14 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố |
33 |
|
|
15 |
Văn phòng UBND thành phố |
61 |
|
|
II |
UBND cấp xã |
1885 |
|
|
1 |
Phường An Cựu |
53 |
|
|
2 |
Phường Dương Nỗ |
39 |
|
|
3 |
Phường Hoá Châu |
44 |
|
|
4 |
Phường Hương An |
45 |
|
|
5 |
Phường Hương Thuỷ |
48 |
|
|
6 |
Phường Hương Trà |
43 |
|
|
7 |
Phường Kim Long |
49 |
|
|
8 |
Phường Kim Trà |
42 |
|
|
9 |
Phường Mỹ Thượng |
47 |
|
|
10 |
Phường Phong Điền |
52 |
|
|
11 |
Phường Phong Dinh |
38 |
|
|
12 |
Phường Phong Phú |
40 |
|
|
13 |
Phường Phong Quảng |
36 |
|
|
14 |
Phường Phong Thái |
44 |
|
|
15 |
Phường Phú Bài |
54 |
|
|
16 |
Phường Phú Xuân |
77 |
|
|
17 |
Phường Thanh Thủy |
48 |
|
|
18 |
Phường Thuận An |
52 |
|
|
19 |
Phường Thuận Hoá |
70 |
|
|
20 |
Phường Thuỷ Xuân |
47 |
|
|
21 |
Phường Vỹ Dạ |
48 |
|
|
22 |
Xã A Lưới 1 |
51 |
|
|
23 |
Xã A Lưới 2 |
54 |
|
|
24 |
Xã A Lưới 3 |
54 |
|
|
25 |
Xã A Lưới 4 |
57 |
|
|
26 |
Xã A Lưới 5 |
32 |
|
|
27 |
Xã Bình Điền |
35 |
|
|
28 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
50 |
|
|
29 |
Xã Đan Điền |
49 |
|
|
30 |
Xã Hưng Lộc |
41 |
|
|
31 |
Xã Khe Tre |
45 |
|
|
32 |
Xã Lộc An |
43 |
|
|
33 |
Xã Long Quảng |
37 |
|
|
34 |
Xã Nam Đông |
35 |
|
|
35 |
Xã Phú Hồ |
40 |
|
|
36 |
Xã Phú Lộc |
45 |
|
|
37 |
Xã Phú Vang |
53 |
|
|
38 |
Xã Phú Vinh |
48 |
|
|
39 |
Xã Quảng Điền |
57 |
|
|
40 |
Xã Vinh Lộc |
43 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2962/QĐ-UBND |
Huế, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CỦA THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 185-QĐ/TW ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Chính trị về biên chế các ban, cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng ở Trung ương; cơ quan Mặt trận Tổ quốc, cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương và các tỉnh, thành phố năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 525-QĐ/TU ngày 03/7/2026 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc giao biên chế Khối chính quyền địa phương các cấp năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố về quyết định biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan hành chính nhà nước của thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4804/TTr-SNV ngày 25 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao biên chế công chức năm 2026 cho các cơ quan hành chính Nhà nước của thành phố Huế.
Giao 3.072 biên chế công chức năm 2026 cho các cơ quan hành chính Nhà nước thành phố Huế (có Phụ lục chi tiết đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Sở Nội vụ chịu trách nhiệm thông báo biên chế công chức cụ thể cho các sở, ban, ngành thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và hướng dẫn cho các đơn vị, địa phương thực hiện biên chế tại Điều 1 của Quyết định này đảm bảo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
BIÊN
CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 2962/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của UBND thành phố)
|
TT |
Cơ quan, đơn vị |
Số lượng biên chế công chức |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
3072 |
|
|
I |
Các Sở, ban, ngành thành phố |
1187 |
|
|
1 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp |
37 |
|
|
2 |
Sở Công Thương |
91 |
|
|
3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
47 |
|
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
51 |
|
|
5 |
Sở Ngoại vụ |
18 |
|
|
6 |
Sở Nội vụ |
87 |
|
|
7 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
342 |
|
|
8 |
Sở Tài chính |
87 |
|
|
9 |
Sở Tư pháp |
30 |
|
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
62 |
Theo Nghị quyết số 50/NQ- HĐND ngày 20/8/2026 của HĐND thành phố (có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2026) |
|
11 |
Sở Xây dựng |
69 |
|
|
12 |
Sở Y tế |
57 |
|
|
13 |
Thanh tra thành phố |
115 |
|
|
14 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố |
33 |
|
|
15 |
Văn phòng UBND thành phố |
61 |
|
|
II |
UBND cấp xã |
1885 |
|
|
1 |
Phường An Cựu |
53 |
|
|
2 |
Phường Dương Nỗ |
39 |
|
|
3 |
Phường Hoá Châu |
44 |
|
|
4 |
Phường Hương An |
45 |
|
|
5 |
Phường Hương Thuỷ |
48 |
|
|
6 |
Phường Hương Trà |
43 |
|
|
7 |
Phường Kim Long |
49 |
|
|
8 |
Phường Kim Trà |
42 |
|
|
9 |
Phường Mỹ Thượng |
47 |
|
|
10 |
Phường Phong Điền |
52 |
|
|
11 |
Phường Phong Dinh |
38 |
|
|
12 |
Phường Phong Phú |
40 |
|
|
13 |
Phường Phong Quảng |
36 |
|
|
14 |
Phường Phong Thái |
44 |
|
|
15 |
Phường Phú Bài |
54 |
|
|
16 |
Phường Phú Xuân |
77 |
|
|
17 |
Phường Thanh Thủy |
48 |
|
|
18 |
Phường Thuận An |
52 |
|
|
19 |
Phường Thuận Hoá |
70 |
|
|
20 |
Phường Thuỷ Xuân |
47 |
|
|
21 |
Phường Vỹ Dạ |
48 |
|
|
22 |
Xã A Lưới 1 |
51 |
|
|
23 |
Xã A Lưới 2 |
54 |
|
|
24 |
Xã A Lưới 3 |
54 |
|
|
25 |
Xã A Lưới 4 |
57 |
|
|
26 |
Xã A Lưới 5 |
32 |
|
|
27 |
Xã Bình Điền |
35 |
|
|
28 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
50 |
|
|
29 |
Xã Đan Điền |
49 |
|
|
30 |
Xã Hưng Lộc |
41 |
|
|
31 |
Xã Khe Tre |
45 |
|
|
32 |
Xã Lộc An |
43 |
|
|
33 |
Xã Long Quảng |
37 |
|
|
34 |
Xã Nam Đông |
35 |
|
|
35 |
Xã Phú Hồ |
40 |
|
|
36 |
Xã Phú Lộc |
45 |
|
|
37 |
Xã Phú Vang |
53 |
|
|
38 |
Xã Phú Vinh |
48 |
|
|
39 |
Xã Quảng Điền |
57 |
|
|
40 |
Xã Vinh Lộc |
43 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh