Quyết định 2952/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 do tỉnh Bình Định ban hành
| Số hiệu | 2952/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/07/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 23/07/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Định |
| Người ký | Phan Cao Thắng |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2952/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 23 tháng 07 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2020 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020, cụ thể như sau:
1. Bổ sung tổng nguồn kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 với số kế hoạch vốn là 702.804,840 triệu đồng; chi tiết như phụ lục 01 kèm theo.
2. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 với số kế hoạch vốn là 702.804,840 triệu đồng; chi tiết như phụ lục 02 kèm theo.
3. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016- 2020 và năm 2020; chi tiết như phụ lục 03 kèm theo.
4. Phân bổ chi tiết vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ; chi tiết như phụ lục 04 kèm theo.
5. Bổ sung danh mục sử dụng vốn cho các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất; xây dựng các khu tái định cư, hỗ trợ, bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án của tỉnh; chi tiết như phụ lục 05 kèm theo.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo kế hoạch vốn cho các chủ đầu tư; đồng thời chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
BỔ
SUNG TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
VÀ NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn/danh mục |
Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh đã bố trí |
Bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh |
Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh sau bổ sung |
Ghi chú |
|||
|
Tổng nguồn giai đoạn 2016 - 2020 |
Trong đó: năm 2020 |
Bổ sung tổng nguồn giai đoạn 2016- 2020 |
Trong đó: bổ sung kế hoạch năm 2020 |
Tổng nguồn giai đoạn 2016 - 2020 |
Trong đó: năm 2020 |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
15.632.884 |
4.822.716 |
702.804,840 |
702.804,840 |
16.335.688,402 |
5.525.520,840 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ nguồn tăng thu tiền thuê đất nộp một lần ngân sách tỉnh hưởng và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 còn lại đã chuyển nguồn sang năm 2020 |
0 |
0 |
110.445,061 |
110.445,061 |
110.445,061 |
110.445,061 |
|
|
II |
Từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển sang năm 2020 |
0 |
0 |
464.123,067 |
464.123,067 |
464.123,067 |
464.123,067 |
|
|
III |
Từ nguồn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh và hoàn trả lại nguồn thu từ thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp đã chi cho công tác bồi thường, GPMB của dự án tuyến đường QL 19 (đoạn từ Cảng Quy nhơn đến giao Quốc lộ 1) |
0 |
0 |
128.236,712 |
128.236,712 |
128.236,712 |
128.236,712 |
Tổng mức bổ sung từ ngân sách Trung ương là 170.621 triệu đồng, trong đó thu hồi tạm ứng từ ngân sách tỉnh là 42.384,288 triệu đồng, giá trị còn lại bổ sung là 128.236,712 triệu đồng |
PHỤ LỤC 02
BỔ
SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020 TỪ NGUỒN TĂNG THU
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 CHUYỂN SANG NĂM 2020 VÀ NGUỒN DỰ PHÒNG
NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 CÒN LẠI ĐÃ CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2952/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 23 tháng 07 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2020 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020, cụ thể như sau:
1. Bổ sung tổng nguồn kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 với số kế hoạch vốn là 702.804,840 triệu đồng; chi tiết như phụ lục 01 kèm theo.
2. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 với số kế hoạch vốn là 702.804,840 triệu đồng; chi tiết như phụ lục 02 kèm theo.
3. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016- 2020 và năm 2020; chi tiết như phụ lục 03 kèm theo.
4. Phân bổ chi tiết vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ; chi tiết như phụ lục 04 kèm theo.
5. Bổ sung danh mục sử dụng vốn cho các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất; xây dựng các khu tái định cư, hỗ trợ, bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án của tỉnh; chi tiết như phụ lục 05 kèm theo.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo kế hoạch vốn cho các chủ đầu tư; đồng thời chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
BỔ
SUNG TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
VÀ NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn/danh mục |
Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh đã bố trí |
Bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh |
Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh sau bổ sung |
Ghi chú |
|||
|
Tổng nguồn giai đoạn 2016 - 2020 |
Trong đó: năm 2020 |
Bổ sung tổng nguồn giai đoạn 2016- 2020 |
Trong đó: bổ sung kế hoạch năm 2020 |
Tổng nguồn giai đoạn 2016 - 2020 |
Trong đó: năm 2020 |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
15.632.884 |
4.822.716 |
702.804,840 |
702.804,840 |
16.335.688,402 |
5.525.520,840 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ nguồn tăng thu tiền thuê đất nộp một lần ngân sách tỉnh hưởng và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 còn lại đã chuyển nguồn sang năm 2020 |
0 |
0 |
110.445,061 |
110.445,061 |
110.445,061 |
110.445,061 |
|
|
II |
Từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển sang năm 2020 |
0 |
0 |
464.123,067 |
464.123,067 |
464.123,067 |
464.123,067 |
|
|
III |
Từ nguồn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh và hoàn trả lại nguồn thu từ thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp đã chi cho công tác bồi thường, GPMB của dự án tuyến đường QL 19 (đoạn từ Cảng Quy nhơn đến giao Quốc lộ 1) |
0 |
0 |
128.236,712 |
128.236,712 |
128.236,712 |
128.236,712 |
Tổng mức bổ sung từ ngân sách Trung ương là 170.621 triệu đồng, trong đó thu hồi tạm ứng từ ngân sách tỉnh là 42.384,288 triệu đồng, giá trị còn lại bổ sung là 128.236,712 triệu đồng |
PHỤ LỤC 02
BỔ
SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020 TỪ NGUỒN TĂNG THU
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 CHUYỂN SANG NĂM 2020 VÀ NGUỒN DỰ PHÒNG
NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 CÒN LẠI ĐÃ CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn/danh mục |
Bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
Bổ sung kế hoạch năm 2020 |
Đầu mối giao kế hoạch |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng số |
702.804,840 |
702.804,840 |
|
|
|
I |
Nguồn tăng thu tiền thuê đất nộp một lần ngân sách tỉnh hưởng và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 còn lại đã chuyển nguồn sang năm 2020 |
110.445,061 |
110.445,061 |
|
|
|
1 |
Thực hiện Chương trình bê tông hóa đường giao thông nông thôn và Kiên cố hóa kênh mương |
110.445,061 |
110.445,061 |
|
|
|
II |
Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển sang năm 2020 |
464.123,067 |
464.123,067 |
|
|
|
1 |
Dự án tuyến quốc lộ 19 (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1) |
300.000,000 |
300.000,000 |
BQL GT |
|
|
2 |
Hoàn trả các khoản đã tạm ứng để chi cho công tác hỗ trợ, BT, GPMB |
27.789,020 |
27.789,020 |
Trung tâm PTQĐ - Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
|
Các danh mục dự án để hoàn trả lại nguồn tạm ứng từ Quỹ Phát triển đất |
10.204,662 |
10.204,662 |
||
|
2.1 |
Dự án bồi thường, GPMB khi nhà nước thu hồi một phần diện tích đất tại số 01 đường Nguyễn Tất Thành, TP Quy Nhơn |
3.279,554 |
3.279,554 |
||
|
2.2 |
Dự án bồi thường, hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB khu đất của Công ty Cổ phần In & Bao bì Bình Định số 20 đường Nguyễn Văn Trỗi, TP Quy Nhơn |
3.258,666 |
3.258,666 |
||
|
2.3 |
Mở rộng khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ giai đoạn II, phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn |
155,112 |
155,112 |
||
|
2.4 |
Bồi thường, hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB khu đất của Công ty Điện Lực Bình Định tại phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn |
3.511,330 |
3.511,330 |
||
|
|
Danh mục đã tạm ứng từ ngân sách tỉnh chi cho công tác bồi thường GPMB và tái định cư các dự án trọng điểm của tỉnh |
7.147,834 |
7.147,834 |
|
|
|
2.5 |
Dự án Khu công nghệ phần mềm của Công ty TMA Solutions tại KV2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
20,000 |
20,000 |
Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh |
|
|
2.6 |
Đo đạc bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Khu Công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ Becamex - Bình Định |
1.000,000 |
1.000,000 |
|
|
|
2.7 |
Khu nhà ở xã hội phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn |
4.287,912 |
4.287,912 |
|
|
|
2.8 |
Di dời trạm biến áp trong KDC xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn |
296,328 |
296,328 |
UBND thành phố Quy Nhơn |
|
|
2.9 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất dọc đường Hoa Lư, phường Đống Đa |
50,250 |
50,250 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
2.10 |
Xây dựng Khu A3 thuộc Khu Đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn |
210,651 |
210,651 |
|
|
|
2.11 |
Khu Đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn |
13,668 |
13,668 |
|
|
|
2.12 |
Bồi thường, hỗ trợ GPMB phục vụ thu hồi khu đất của Hợp tác xã Mỹ Nghệ tại phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
770,425 |
770,425 |
|
|
|
2.13 |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía bắc |
498,600 |
498,600 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
|
Bổ sung kế hoạch vốn để thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh |
10.436,524 |
10.436,524 |
|
|
|
2.14 |
Bồi thường, hỗ trợ tài sản do GPMB Khu đất Công ty TNHH Hòa Bình |
5.180,139 |
5.180,139 |
Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh |
|
|
2.15 |
Khách sạn Bình Dương thuộc Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15, tại số 493 đường An Dương Vương, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn |
2.684,685 |
2.684,685 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
2.16 |
Xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
2.571,700 |
2.571,700 |
|
|
|
3 |
Bố trí các Khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của Tỉnh |
136.334,047 |
136.334,047 |
|
Phụ lục số 04 tại Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh |
PHỤ LỤC 03
ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ
NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
|
TT |
NGUỒN VỐN/ DỰ ÁN |
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự án |
Trong đó: |
Kế hoạch đã được giao |
Điều chỉnh Kế hoạch tăng (+), giảm (-) |
Kế hoạch sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
||||
|
TMĐT |
Ngân sách tỉnh |
KH trung hạn 2016 - 2020 |
KH năm 2020 |
KH trung hạn 2016 - 2020 |
Trong đó năm 2020 |
KH trung hạn sau điều chỉnh |
Trong đó năm 2020 |
||||
|
A |
VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
|
|
|
|
-45.000 |
-45.000 |
|
|
|
|
1 |
Cầu Thị Nại 2 |
|
|
|
50.000 |
50.000 |
-45.000 |
-45.000 |
5.000 |
5.000 |
CBĐT |
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
|
|
|
45.000 |
45.000 |
|
|
|
|
1 |
Cầu Phú Văn (giai đoạn 2) |
|
98.255 |
57.300 |
0 |
0 |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
|
|
2 |
Cầu kết nối từ Trung tâm hành chính xã An Trung đến xã An Dũng mới, huyện An Lão |
994/QĐ-UBND 23/3/2020 |
30.800 |
27.720 |
0 |
0 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ), huyện Hoài Nhơn |
1432/QĐ- UBND 17/4/2020 |
69.950 |
28.000 |
0 |
0 |
6.800 |
6.800 |
6.800 |
6.800 |
|
|
4 |
Tuyến đường ra cảng Nhơn Hội |
|
12.000 |
12.000 |
0 |
0 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Tỉnh lộ ĐT638 (đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường ĐT638) |
|
29.800 |
10.475 |
|
|
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
6 |
Đầu tư, nâng cấp một số máy móc, trang thiết bị phục vụ quan trắc và phân tích môi trường cho Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường |
1955/QĐ-UBND 02/6/2017; 810/QĐ-UBND 11/3/2020 |
3.000 |
3.000 |
0 |
0 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
|
|
7 |
Trạm kiểm dịch động vật Cù Mông |
1748/QĐ-UBND 11/5/2020 |
5.327 |
5.327 |
0 |
0 |
1.700 |
1.700 |
1.700 |
1.700 |
|
|
8 |
Đài tưởng niệm Liệt sỹ thanh niên xung phong tỉnh Bình Định |
115/QĐ-SKHĐT 31/7/2019 |
2.718 |
2.174 |
0 |
0 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
9 |
Nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Chánh (GĐ 2) |
4053/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 |
39.715 |
13.472 |
0 |
0 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
10 |
Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Tài |
898/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 |
27.290 |
20.468 |
0 |
0 |
3.500 |
3.500 |
3.500 |
3.500 |
|
|
11 |
Mở rộng đường ống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Phong |
110/QĐ-SKHĐT, ngày 27/4/2020 |
5.470 |
2.846 |
0 |
0 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
|
|
12 |
Sửa chữa trạm xử lý và đường ống Nhà máy nước Phước Thuận |
6265//UBND-KT 17/10/2019 |
9.798 |
4.298 |
0 |
0 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
|
|
|
|
-8.385 |
-8.385 |
|
|
|
|
1 |
Trường THPT chuyên Chu Văn An (HM: KTX, nhà ăn và bếp) |
3955/QĐ-UBND 25/10/2017 |
18.206 |
16.385 |
16.385 |
8.385 |
-8.385 |
-8.385 |
8.000 |
0 |
Đã sử dụng vốn ODA |
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
|
|
|
8.385 |
8.385 |
|
|
|
|
1 |
Trường THPT Nguyễn Du, huyện Hoài Nhơn (HM: NLH 2T4P, NHB) |
2102/QĐ-UBND 01/6/2020 |
9.000 |
9.000 |
0 |
0 |
3.885 |
3.885 |
3.885 |
3.885 |
|
|
2 |
Trường THPT Bình Dương, huyện Phù Mỹ (HM: NLH 2T6P, NHB) |
2262/UBND-VX, 09/4/2020 |
8.000 |
8.000 |
0 |
0 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
|
3 |
Trường THPT Nguyễn Diêu, huyện Tuy Phước (HM: NLH 2T4P, NHB) |
2101/QĐ-UBND 01/6/2020 |
4.500 |
4.500 |
0 |
0 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
|
|
C |
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC CÔNG TRÌNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG QL19 VÀ NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
|
|
|
|
-150.000 |
-150.000 |
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường trục Đông - Tây kết nối với tuyến đường phía Tây tỉnh (ĐT 638) đoạn Km137+580 - Km143+787 |
|
|
|
105.000 |
105.000 |
-100.000 |
-100.000 |
5.000 |
5.000 |
CBĐT |
|
2 |
Đường trục Khu kinh tế nối dài (giai đoạn 1) (thực hiện từ Km00-KM4+00) |
797/QĐ-UBND 16/3/2016; 1923/QĐ-UBND 31/5/2017 |
774.996 |
390.092 |
100.000 |
100.000 |
-50.000 |
-50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
|
|
|
150.000 |
150.000 |
|
|
|
|
1 |
Mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng sân bay Phù Cát) |
3700/QĐ-UBND 14/10/2019 |
269.572 |
269.572 |
90.000 |
90.000 |
46.000 |
46.000 |
136.000 |
136.000 |
|
|
2 |
Kè chống sạt lở kết hợp bến cập tàu Cảng cá Tam Quan (gđ 1) |
1564/QĐ-UBND 27/4/2020 |
33.000 |
33.000 |
0 |
0 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
3 |
Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân |
|
607.952 |
607.952 |
0 |
0 |
74.000 |
74.000 |
74.000 |
74.000 |
|
|
4 |
Tuyến đường trục Khu kinh tế nối dài từ Km0+00 đến Vịnh Mai Hương |
|
100.000 |
100.000 |
0 |
0 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
|
PHỤ LỤC 04
CHI
TIẾT KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTG CỦA
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
|
TT |
Chương trình/ Dự án |
KH trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 |
Kế hoạch năm 2020 |
Ghi chú |
|
I |
Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ |
7.170 |
7.170 |
|
|
1 |
Dự án định canh, định cư tập trung Làng K2 (Suối Đá), xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh |
7.170 |
7.170 |
|
PHỤ LỤC 05
DANH
MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐỂ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT; CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, HỖ TRỢ,
BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG CÁC DỰ ÁN CỦA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)
|
STT |
Danh mục |
Ghi chú |
|
1 |
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội |
Bổ sung danh mục Phụ lục số 04 tại Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh và Quyết định số 4679/QĐ- UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh |
|
2 |
Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
|
|
3 |
Xây dựng hạ tầng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
|
|
4 |
Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
|
|
5 |
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
|
|
6 |
Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân |
|
|
7 |
Quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài (điểm số 1), xã Cát Tân, huyện Phù Cát |
|
|
8 |
Khu dịch vụ thương mại 03, 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến |
|
|
9 |
Công trình khu đất ở phía Nam đường trục KKT nối dài tại lý trình Km2+400 |
|
|
10 |
Công trình khu thương mại dịch vụ 05 thuộc điểm số 3 quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài. |
|
|
11 |
Công trình khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục KKT nối dài |
|
|
12 |
Dự án Khu dân cư An Quang Tây, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát |
|
|
13 |
Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang (Chi phí BT, GPMB) |
|
|
14 |
Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bình Định (Chi phí BT, GPMB ) |
Ghi chú: Căn cứ vào tình hình thực tế triển khai các dự án và các phương án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng các dự án của tỉnh, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trình UBND tỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch cho các nhiệm vụ nêu trên
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh