Quyết định 2915/QĐ-BTC năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
Số hiệu | 2915/QĐ-BTC |
Ngày ban hành | 26/08/2025 |
Ngày có hiệu lực | 15/09/2025 |
Loại văn bản | Quyết định |
Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
Người ký | Nguyễn Đức Tâm |
Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2915/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2025.
Bãi bỏ danh mục của các thủ tục hành chính tại STT 3, 5, 6, 7, 8, 9 Phần A Phụ lục I và nội dung chi tiết của thủ tục hành chính tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính).
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2025 của
Bộ Tài chính)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
Stt |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||
1 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017 (Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa); - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 38/2018/NĐ-CP); - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 210/2025/NĐ-CP). |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 5 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT ngày 21/9/2018 Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT) |
2 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP. |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 6 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
3 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP. |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 7 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
4 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP. |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 8 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
5 |
2.002004 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP. |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 9 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ |
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||||
1. |
1.000062 |
Công bố thông tin thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo; tăng, giảm vốn góp của quỹ; gia hạn thời gian hoạt động của quỹ; thanh lý, giải thể quỹ và kết quả giải thể quỹ trên Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
Nghị định số 210/2025/NĐ-CP |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Bộ Tài chính |
Số thứ tự 3 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ
VÀ VỪA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Bộ Tài
chính)
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1. Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã hồ sơ TTHC: 2.000024)
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2915/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2025.
Bãi bỏ danh mục của các thủ tục hành chính tại STT 3, 5, 6, 7, 8, 9 Phần A Phụ lục I và nội dung chi tiết của thủ tục hành chính tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính).
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2025 của
Bộ Tài chính)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
Stt |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||
1 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017 (Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa); - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 38/2018/NĐ-CP); - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 210/2025/NĐ-CP). |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 5 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT ngày 21/9/2018 Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT) |
2 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP. |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 6 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
3 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP. |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 7 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
4 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP. |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 8 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
5 |
2.002004 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Nghị định số 38/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 210/2025/NĐ-CP. |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 9 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ |
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||||
1. |
1.000062 |
Công bố thông tin thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo; tăng, giảm vốn góp của quỹ; gia hạn thời gian hoạt động của quỹ; thanh lý, giải thể quỹ và kết quả giải thể quỹ trên Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
Nghị định số 210/2025/NĐ-CP |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Bộ Tài chính |
Số thứ tự 3 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ
VÀ VỪA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Bộ Tài
chính)
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1. Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã hồ sơ TTHC: 2.000024)
a) Trình tự thực hiện:
- Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo được thành lập, công ty thực hiện quản lý quỹ gửi hồ sơ thông báo (trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính về việc thành lập quỹ trước khi quỹ hoạt động.
- Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ thông báo thành lập quỹ trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc thành lập quỹ hợp lệ theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/7/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 210/2025/NĐ-CP) (đồng thời gửi về Bộ Tài chính để theo dõi). Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh;
- Trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết TTHC của UBND cấp tỉnh tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Thông báo về việc thành lập quỹ theo Mẫu số 01a và Mẫu số 01b tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP;
+ Điều lệ quỹ;
+ Hợp đồng thuê công ty thực hiện quản lý quỹ (nếu có);
+ Giấy xác nhận của ngân hàng về quy mô vốn đã góp hoặc các giấy tờ liên quan tới góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất đai hoặc các giấy tờ góp vốn bằng tài sản khác theo quy định pháp luật về doanh nghiệp.
+ Quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị, quyết định của Hội dông thành viên hoặc của chủ sở hữu phù hợp với quy định tại Điều lệ công ty của nhà đầu tư là tổ chức góp vốn về việc tham gia góp vốn vào quỹ và cử người đại diện quản lý phần vốn góp kèm theo hồ sơ cá nhân của người đại diện phần vốn góp.
- Số lượng hồ sơ:
01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Công ty thực hiện quản lý quỹ.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ Thông báo về giải quyết hồ sơ đăng ký thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Biểu mẫu số 01a: Thông báo về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP).
- Biểu mẫu số 01b: Danh sách nhà đầu tư góp vốn vào quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo có từ 02 đến tối đa 30 nhà đầu tư góp vốn thành lập trên cơ sở Điều lệ quỹ.
- Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo không được góp vốn vào quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo khác.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 của Quốc hội ngày 12 tháng 6 năm 2017 (Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa);
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/3/2018 quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 38/2018/NĐ-CP);
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
2. Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã hồ sơ TTHC: 1.000016)
a) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 07 ngày sau khi hoàn tất việc tăng, giảm vốn góp của quỹ, công ty thực hiện quản lý quỹ gửi hồ sơ thông báo (trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
- Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP (đồng thời gửi về Bộ Tài chính để theo dõi). Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh;
- Trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết TTHC của UBND cấp tỉnh tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Thông báo việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
+ Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ và các tài liệu liên quan (nếu có);
+ Điều lệ quỹ sửa đổi (nếu có);
+ Biên bản thỏa thuận góp vốn và danh sách các nhà đầu tư góp vốn, số vốn góp, tỷ lệ sở hữu vốn góp trước và sau khi tăng, giảm vốn góp của quỹ;
+ Giấy chứng nhận của công ty thực hiện quản lý quỹ về phần vốn đã góp thêm, danh mục tài sản đã góp vào quỹ đối với trường hợp tăng vốn góp của quỹ. Giấy xác nhận của công ty thực hiện quản lý quỹ về việc phân bổ tài sản cho từng nhà đầu tư, trong đó nêu rõ danh mục tài sản đã phân bổ cho nhà đầu tư đối với trường hợp giảm vốn góp của quỹ.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết;
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Công ty thực hiện quản lý quỹ.
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 02: Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo ban hành (Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
3. Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã hồ sơ TTHC: 2.000005)
a) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn ít nhất 15 ngày, trước khi quỹ kết thúc thời hạn hoạt động, công ty thực hiện quản lý quỹ gửi hồ sơ thông báo (trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ.
- Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP (đồng thời gửi về Bộ Tài chính để theo dõi). Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh;
- Trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết TTHC của UBND cấp tỉnh tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
+ Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư của quỹ về việc gia hạn thời gian hoạt động quỹ, trong đó nêu rõ thời gian gia hạn hoạt động của quỹ;
+ Chi tiết danh mục đầu tư và báo cáo giá trị tài sản ròng của quỹ tại ngày định giá gần nhất tính tới ngày nộp hồ sơ gia hạn;
+ Các thay đổi về nhà đầu tư, Điều lệ quỹ (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Công ty thực hiện quản lý quỹ.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 03: Thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
4. Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã hồ sơ TTHC: 2.002005)
a) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Đại hội nhà đầu tư quyết định giải thể quỹ trước khi kết thúc thời hạn hoạt động ghi trong Điều lệ quỹ; Công ty thực hiện quản lý quỹ bị giải thể, phá sản, hoặc bị thu hồi Giấy đăng ký doanh nghiệp mà ban đại diện quỹ không xác lập được công ty thực hiện quản lý quỹ thay thế trong thời hạn 02 tháng, kể từ ngày phát sinh sự kiện; Các trường hợp khác theo quy định của Điều lệ quỹ. Hoặc 03 tháng trước ngày kết thúc thời hạn hoạt động ghi trong Điều lệ quỹ, công ty thực hiện quản lý quỹ triệu tập Đại hội nhà đầu tư để thông qua phương án giải thể quỹ.
- Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày Đại hội nhà đầu tư thông qua việc giải thể quỹ, công ty thực hiện quản lý quỹ gửi hồ sơ thông báo (trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính về việc giải thể quỹ.
- Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ thông báo giải thể quỹ trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này (đồng thời gửi về Bộ Tài chính để theo dõi). Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có)
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh;
- Trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết TTHC của UBND cấp tỉnh tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
1) Trường hợp thông báo việc giải thể quỹ, hồ sơ gồm:
- Thông báo giải thể quỹ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư về việc giải thể quỹ, kèm theo phương án, lộ trình thanh lý và phân phối tài sản đã được Đại hội nhà đầu tư thông qua, trong đó nêu rõ nguyên tắc xác định giá trị tài sản tại ngày giải thể và thời gian quỹ thanh lý tài sản phù hợp với quy định của pháp luật, quy định tại Điều lệ quỹ và sổ tay định giá; phương thức phân phối tài sản cho nhà đầu tư và cung cấp thông tin cho nhà đầu tư về hoạt động thanh lý và phân phối tài sản;
- Cam kết bằng văn bản được ký bởi đại diện theo pháp luật của công ty thực hiện quản lý quỹ về việc chịu trách nhiệm hoàn tất các thủ tục thanh lý tài sản để giải thể quỹ.
2) Trường hợp thông báo đã hoàn tất việc giải thể, hồ sơ gồm:
Thông báo việc giải thể quỹ cho cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty đặt trụ sở theo Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Công ty thực hiện quản lý quỹ.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 04: Thông báo về việc giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Được quy định tại Khoản 1 Điều 14 Giải thể quỹ Nghị định số 38/2018/NĐ-CP:
Việc thanh lý, giải thể quỹ được tiến hành trong các trường hợp sau đây:
- Kết thúc thời hạn hoạt động ghi trong Điều lệ quỹ;
- Đại hội nhà đầu tư quyết định giải thể quỹ trước khi kết thúc thời hạn hoạt động ghi trong Điều lệ quỹ;
- Công ty thực hiện quản lý quỹ bị giải thể, phá sản, hoặc bị thu hồi Giấy đăng ký doanh nghiệp mà ban đại diện quỹ không xác lập được công ty thực hiện quản lý quỹ thay thế trong thời hạn 02 tháng, kể từ ngày phát sinh sự kiện;
- Các trường hợp khác theo quy định của Điều lệ quỹ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
5. Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (Mã hồ sơ TTHC: 2.002004)
a) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn tất giao dịch chuyển nhượng phần vốn góp, công ty thực hiện quản lý quỹ gửi hồ sơ thông báo (trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính.
- Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP (đồng thời gửi về Bộ Tài chính để theo dõi). Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh;
- Trực tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết TTHC của UBND cấp tỉnh tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư theo Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP, trong đó nêu rõ thông tin về các bên giao dịch, tỷ lệ sở hữu của các bên (trước và sau khi giao dịch), giá trị giao dịch;
+ Bản sao hợp đồng chuyển nhượng của các nhà đầu tư có xác nhận của công ty thực hiện quản lý quỹ.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Công ty thực hiện quản lý quỹ.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 05: Thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
TÊN CÔNG TY THỰC
HIỆN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ………. |
….., ngày … tháng … năm …. |
Về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Kính gửi:1…………………………….
Tên doanh nghiệp (ghi họ tên bẵng chữ in hoa): ............................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................................
Thông báo về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo với nội dung như sau:
1. Tên Quỹ:
Tên quỹ viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................
Tên quỹ viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................................................
Tên quỹ viết tắt (nếu có): .............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................................................
Xã/Phường: ................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………. Fax: .....................................................
Email: ………………………………………………. Website: ..............................................
3. Vốn góp của quỹ (bằng số; VNĐ):
...................................................................................................................................
4. Nguồn vốn góp của quỹ:
Loại nguồn vốn |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền (bằng số; VNĐ) |
Vốn trong nước |
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
Vốn khác |
|
|
Tổng cộng |
|
|
5. Danh sách nhà đầu tư của quỹ: (kê khai theo mẫu): Gửi kèm
6. Ban đại diện quỹ (kê khai nếu có):
- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………. Giới tính:.............................
Sinh ngày: …../.... /…. Dân tộc: ………………. Quốc tịch: .............................................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: .............................................................
Ngày cấp: ……/.... / …… Nơi cấp: ...............................................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ...................................
Số giấy chứng thực cá nhân: .......................................................................................
Ngày cấp:….. /.... / ... Ngày hết hạn: …./.... / ……. Nơi cấp: ..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................................................
Xã/Phường: ................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................
Quốc gia: ....................................................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................................................
Xã/Phường: ................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................
Quốc gia: ....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax: ...................................................................
Email: ……………………………………. Website: ...........................................................
(Kê khai tương tự với Thành viên ban đại diện quỹ tiếp theo)
7. Giám đốc quỹ (kê khai nếu có):
(Kê khai tương tự thông tin như Thành viên ban đại diện quỹ)
8. Thông tin chi tiết:
Thời điểm bắt đầu hoạt động: ......................................................................................
Thời hạn hoạt động của quỹ: ………………………… đến ……………/……..… / ...............
Tổng số nhà đầu tư: ....................................................................................................
Tài Khoản ngân hàng: ..................................................................................................
Công ty …………………. (tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết:
- Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo ………… (ghi tên Quỹ) thuộc quản lý, điều hành hợp pháp của Công ty …………. (tên công ty thực hiện quản lý, điều hành quỹ); hoạt động theo đúng mục đích và theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo.
Các giấy tờ gửi kèm: |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP |
____________________
1 Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
DANH SÁCH NHÀ ĐẦU TƯ GÓP VỐN VÀO QUỸ ĐẦU TƯ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
STT |
Tên nhà đầu tư |
Ngày, tháng, năm sinh đối với nhà đầu tư là cá nhân |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Chỗ ở hiện tại đối với nhà đầu tư là cá nhân |
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức |
Số, ngày, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức |
Vốn góp |
Thời điểm góp vốn |
Chữ ký của nhà đầu tư |
Ghi chú3 |
||
Giá trị Phần vốn, góp (bằng số; VNĐ)1 |
Tỷ lệ (%) |
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2 |
||||||||||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
14 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
1 Ghi tổng giá trị Phần vốn góp của từng nhà đầu tư
2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:
- Tiền Việt Nam
- Giá trị quyền sử dụng đất
- Tài sản khác
3 Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét ghi các nội dung Ghi chú theo đề nghị của doanh nghiệp
TÊN CÔNG TY THỰC
HIỆN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …………. |
…., ngày … tháng … năm …. |
Về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………………..
Tên doanh nghiệp (ghi tên bằng chữ in hoa): ................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
là công ty thực hiện quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (ghi tên bằng chữ in hoa): ………………………. thành lập theo Thông báo số ……………. ngày ………………
Thông báo về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ như sau:
1. Vốn góp của quỹ trước khi tăng, giảm: ....................................................................
2. Vốn góp mới của quỹ: .............................................................................................
3. Thời điểm thay đổi vốn: ...........................................................................................
4. Danh sách các nhà đầu tư của quỹ sau khi chuyển nhượng: kèm theo (kê khai theo mẫu tương ứng quy định tại Mẫu số 01b).
Công ty …………….. (tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo./.
Các giấy tờ gửi kèm: - Danh sách nhà đầu tư của quỹ sau khi thay đổi; |
ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP |
TÊN CÔNG TY THỰC
HIỆN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …………. |
…., ngày … tháng … năm …. |
Về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………………….
Tên doanh nghiệp (ghi tên bằng chữ in hoa): ................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chi kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): là công ty thực hiện quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (ghi tên bằng chữ in hoa): ………………… thành lập theo Thông báo số ………. ngày ………………….
Thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ như sau:
- Thời điểm bắt đầu hoạt động: ....................................................................................
- Thời hạn hoạt động trước khi gia hạn: ........................................................................
- Gia hạn thời gian hoạt động đến: …../……/…….
- Lý do gia hạn: ...........................................................................................................
Công ty ………………….. (tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo.
Các giấy tờ gửi kèm: |
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT |
TÊN CÔNG TY THỰC
HIỆN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …………. |
…., ngày … tháng … năm …. |
Về việc giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………
Tên doanh nghiệp (ghi tên bằng chữ in hoa): ................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): là công ty thực hiện quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (ghi tên bằng chữ in hoa): ……………. thành lập theo số ……………. Thông báo ngày …………………
Thông báo về việc giải thể quỹ như sau:
Trường hợp thông báo sau khi Đại hội nhà đầu tư thông qua việc giải thể quỹ, công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo như sau:
Kính đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo tình trạng quỹ đang làm thủ tục thanh lý, giải thể, đăng tải quyết định giải thể và phương án giải thể của quỹ (nếu có) trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Công ty (tên công ty thực hiện quản lý quỹ) ………. cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo.
Trường hợp việc giải thể quỹ được hoàn tất, công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo như sau:
Quỹ đã hoàn tất việc thanh lý, phân phối và giải thể quỹ theo quy định tại Điều 14 và 15 Nghị định quy định chi tiết về đầu tư cho khởi nghiệp sáng tạo. Kính đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của quỹ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng giải thể.
Công ty (tên công ty thực hiện quản lý quỹ) ……………. cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này./.
Các giấy tờ gửi kèm: |
ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP |
TÊN CÔNG TY THỰC
HIỆN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …………. |
…., ngày … tháng … năm …. |
Về việc chuyển nhượng Phần vốn góp của các nhà đầu tư
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……………….
Tên doanh nghiệp (ghi tên bằng chữ in hoa): ................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): là công ty thực hiện quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (ghi tên bằng chữ in hoa): …………………………….. thành lập theo Thông báo số ………….. ngày ……………….
Thông báo về việc chuyển nhượng Phần vốn góp của các nhà đầu tư như sau:
1. Bên chuyển nhượng:
(Kê khai các thông tin về nhà đầu tư chuyển nhượng Phần vốn góp)
- Số vốn chuyển nhượng: (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): …… tương ứng....% tổng số vốn góp của quỹ.
- Số vốn còn lại tại quỹ sau khi chuyển nhượng: (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ....tương ứng....% tổng số vốn góp của quỹ.
2. Bên nhận chuyển nhượng:
(Kê khai các thông tin về nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Phần vốn góp)
- Số vốn tại quỹ sau khi chuyển nhượng: (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ....tương ứng....% tổng số vốn góp của quỹ.
3. Thời điểm chuyển nhượng: ....................................................................................
4. Danh sách các nhà đầu tư của quỹ sau khi chuyển nhượng: kèm theo
(Đối với nhà đầu tư có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách nhà đầu tư không bắt buộc phải có chữ ký của nhà đầu tư đó).
Công ty ………………….. (tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo./.
Các giấy tờ gửi kèm: |
ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP |