Quyết định 2912/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2912/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Minh Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2912/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Tiếp theo Kế hoạch số 3521/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 49 thủ tục hành chính nội bộ chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế các Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ trước đây thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định
số 2912/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
||
|
1 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
Mỹ thuật |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
Mỹ thuật |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Thủ tục nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm điện tử |
Xuất bản, In và Phát hành |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Thủ tục ban hành Thông cáo báo chí giải thích, làm rõ các thông tin sai lệch (địa phương) |
Báo chí |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm dạng in |
Xuất bản, In và Phát hành |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục quyết định tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ |
Văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu toàn dân |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
13 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
16 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
17 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
18 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
19 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
20 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
21 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
22 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
23 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
24 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
25 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
26 |
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
27 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
28 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
29 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
30 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
31 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
32 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
33 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
34 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
35 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
36 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
37 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
38 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
39 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
40 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
41 |
Thủ tục quyết định việc tổ chức liên hoan 01 hoặc nhiều di sản văn hóa phi vật thể trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
42 |
Thủ tục tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
43 |
Thủ tục phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
44 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
45 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ |
||
|
1 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” |
Văn hóa |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
Thủ tục công nhận hương ước, quy ước |
Hương ước, quy ước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
Thủ tục tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước |
Hương ước, quy ước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
Thủ tục bãi bỏ hương ước, quy ước |
Hương ước, quy ước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2912/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Tiếp theo Kế hoạch số 3521/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 49 thủ tục hành chính nội bộ chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế các Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ trước đây thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định
số 2912/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
||
|
1 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
Mỹ thuật |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
Mỹ thuật |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Thủ tục nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm điện tử |
Xuất bản, In và Phát hành |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Thủ tục ban hành Thông cáo báo chí giải thích, làm rõ các thông tin sai lệch (địa phương) |
Báo chí |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm dạng in |
Xuất bản, In và Phát hành |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục quyết định tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ |
Văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu toàn dân |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
13 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
16 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
17 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
18 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
19 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
20 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
21 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
22 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
23 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
24 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
25 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
26 |
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
27 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
28 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
29 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
30 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
31 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
32 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
33 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
34 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
35 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
36 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
37 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
38 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
39 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
40 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
41 |
Thủ tục quyết định việc tổ chức liên hoan 01 hoặc nhiều di sản văn hóa phi vật thể trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
42 |
Thủ tục tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
43 |
Thủ tục phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
44 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
45 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ |
||
|
1 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” |
Văn hóa |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
Thủ tục công nhận hương ước, quy ước |
Hương ước, quy ước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
Thủ tục tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước |
Hương ước, quy ước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
Thủ tục bãi bỏ hương ước, quy ước |
Hương ước, quy ước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
