Quyết định 29/2026/QĐ-UBND quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 29/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/2026/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, NHIỆM VỤ, QUY TRÌNH XÉT CHỌN VÀ HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2025/TT-BYT;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2021/TT-BYT quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số.
2. Đối tượng áp dụng
Cộng tác viên dân số; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm
1. Số lượng
a) Số cộng tác viên dân số tỉnh Đồng Nai là 4.909 người (Phụ lục phân bổ số lượng cộng tác viên dân số kèm theo).
b) Ủy ban nhân dân xã, phường phân bổ địa bàn phụ trách cho mỗi cộng tác viên dân số đảm bảo mỗi thôn, ấp, khu phố bố trí tối thiểu 01 cộng tác viên dân số.
2. Nhiệm vụ
Cộng tác viên dân số thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2021/TT-BYT và kiêm nhiệm thêm một số nhiệm vụ công tác gia đình và trẻ em như sau:
a) Tham gia hoạt động lập kế hoạch và phối hợp triển khai thực hiện các chương trình về bảo vệ chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình ở địa phương.
b) Tuyên truyền luật pháp, chính sách, kiến thức kỹ năng về bảo vệ, chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình, nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cộng đồng đối với công tác gia đình và trẻ em.
c) Nắm bắt thông tin và phản ánh kịp thời với các hành vi xâm phạm quyền trẻ em, bạo lực gia đình trên địa bàn phụ trách cho cán bộ phụ trách công tác gia đình và trẻ em và chính quyền xã, phường.
d) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định.
đ) Tham gia các hoạt động khác về công tác gia đình và trẻ em theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý.
3. Quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm
a) Trạm Y tế xã, phường thông báo nhu cầu xét tuyển cộng tác viên dân số đảm bảo công khai, minh bạch.
b) Các cá nhân có nguyện vọng đăng ký xét chọn cộng tác viên dân số nộp hồ sơ xét chọn tại Trạm Y tế.
c) Trạm Y tế xã, phường căn cứ tiêu chuẩn được quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT thực hiện xét chọn cộng tác viên dân số đủ tiêu chuẩn trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường xem xét, phê duyệt.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/2026/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, NHIỆM VỤ, QUY TRÌNH XÉT CHỌN VÀ HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2025/TT-BYT;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2021/TT-BYT quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số.
2. Đối tượng áp dụng
Cộng tác viên dân số; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm
1. Số lượng
a) Số cộng tác viên dân số tỉnh Đồng Nai là 4.909 người (Phụ lục phân bổ số lượng cộng tác viên dân số kèm theo).
b) Ủy ban nhân dân xã, phường phân bổ địa bàn phụ trách cho mỗi cộng tác viên dân số đảm bảo mỗi thôn, ấp, khu phố bố trí tối thiểu 01 cộng tác viên dân số.
2. Nhiệm vụ
Cộng tác viên dân số thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2021/TT-BYT và kiêm nhiệm thêm một số nhiệm vụ công tác gia đình và trẻ em như sau:
a) Tham gia hoạt động lập kế hoạch và phối hợp triển khai thực hiện các chương trình về bảo vệ chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình ở địa phương.
b) Tuyên truyền luật pháp, chính sách, kiến thức kỹ năng về bảo vệ, chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình, nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cộng đồng đối với công tác gia đình và trẻ em.
c) Nắm bắt thông tin và phản ánh kịp thời với các hành vi xâm phạm quyền trẻ em, bạo lực gia đình trên địa bàn phụ trách cho cán bộ phụ trách công tác gia đình và trẻ em và chính quyền xã, phường.
d) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định.
đ) Tham gia các hoạt động khác về công tác gia đình và trẻ em theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý.
3. Quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm
a) Trạm Y tế xã, phường thông báo nhu cầu xét tuyển cộng tác viên dân số đảm bảo công khai, minh bạch.
b) Các cá nhân có nguyện vọng đăng ký xét chọn cộng tác viên dân số nộp hồ sơ xét chọn tại Trạm Y tế.
c) Trạm Y tế xã, phường căn cứ tiêu chuẩn được quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT thực hiện xét chọn cộng tác viên dân số đủ tiêu chuẩn trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường xem xét, phê duyệt.
d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường ban hành quyết định công nhận số lượng (kèm danh sách) cộng tác viên dân số trên địa bàn.
đ) Trạm Y tế căn cứ Quyết định công nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường ký hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số và chấm dứt việc thực hiện hợp đồng trách nhiệm đã ký.
Điều 3. Hiệu Iực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
b) Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai nhiệm vụ công tác gia đình cho cộng tác viên dân số.
3. Sở Tài chính tham mưu bố trí ngân sách thực hiện các chế độ bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số theo quy định hiện hành.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường chủ trì, hướng dẫn Trạm Y tế xét chọn cộng tác viên dân số theo quy định.
5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế; Tài chính, Nội vụ; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC:
PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG
CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND
tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
Đơn vị |
Số lượng cộng tác viên dân số |
|
1 |
Phường Bình Long |
44 |
|
2 |
Phường Hàng Gòn |
31 |
|
3 |
Phường Long Khánh |
92 |
|
4 |
Phường Phước Long |
35 |
|
5 |
Xã Bàu Hàm |
60 |
|
6 |
Xã Bom Bo |
30 |
|
7 |
Xã Bù Đăng |
37 |
|
8 |
Xã Bù Gia Mập |
10 |
|
9 |
Xã Cẩm Mỹ |
54 |
|
10 |
Xã Đa Kia |
36 |
|
11 |
Xã Đak Lua |
7 |
|
12 |
Xã Đak Nhau |
27 |
|
13 |
Xã Đăk Ơ |
20 |
|
14 |
Xã Dầu Giây |
79 |
|
15 |
Xã Định Quán |
80 |
|
16 |
Xã Đồng Tâm |
38 |
|
17 |
Xã Hưng Phước |
14 |
|
18 |
Xã La Ngà |
34 |
|
19 |
Xã Lộc Hưng |
28 |
|
20 |
Xã Lộc Quang |
29 |
|
21 |
Xã Lộc Thành |
17 |
|
22 |
Xã Lộc Thạnh |
13 |
|
23 |
Xã Long Hà |
31 |
|
24 |
Xã Minh Đức |
21 |
|
25 |
Xã Nghĩa Trung |
36 |
|
26 |
Xã Nha Bích |
26 |
|
27 |
Xã Phú Hòa |
29 |
|
28 |
Xã Phú Lâm |
60 |
|
29 |
Xã Phú Nghĩa |
47 |
|
30 |
Xã Phú Trung |
16 |
|
31 |
Xã Phú Vinh |
27 |
|
32 |
Xã Phước Sơn |
34 |
|
33 |
Xã Sông Ray |
32 |
|
34 |
Xã Tân Hưng |
40 |
|
35 |
Xã Tân Lợi |
15 |
|
36 |
Xã Tân Phú |
77 |
|
37 |
Xã Tân Quan |
37 |
|
38 |
Xã Tân Tiến |
34 |
|
39 |
Xã Thanh Sơn |
29 |
|
40 |
Xã Thọ Sơn |
24 |
|
41 |
Xã Thuận Lợi |
26 |
|
42 |
Xã Trảng Bom |
120 |
|
43 |
Xã Xuân Đông |
53 |
|
44 |
Xã Xuân Hòa |
84 |
|
45 |
Xã Xuân Lộc |
112 |
|
46 |
Xã Xuân Phú |
32 |
|
47 |
Phường An Lộc |
33 |
|
48 |
Phường Bảo Vinh |
34 |
|
49 |
Phường Biên Hòa |
97 |
|
50 |
Phường Bình Lộc |
37 |
|
51 |
Phường Bình Phước |
92 |
|
52 |
Phường Chơn Thành |
39 |
|
53 |
Phường Đồng Xoài |
29 |
|
54 |
Phường Hố Nai |
102 |
|
55 |
Phường Long Bình |
237 |
|
56 |
Phường Long Hưng |
102 |
|
57 |
Phường Minh Hưng |
40 |
|
58 |
Phường Phước Bình |
35 |
|
59 |
Phường Phước Tân |
78 |
|
60 |
Phường Tam Hiệp |
157 |
|
61 |
Phường Tam Phước |
75 |
|
62 |
Phường Tân Triều |
132 |
|
63 |
Phường Trấn Biên |
202 |
|
64 |
Phường Trảng Dài |
140 |
|
65 |
Phường Xuân Lập |
19 |
|
66 |
Xã An Phước |
61 |
|
67 |
Xã An Viễn |
28 |
|
68 |
Xã Bình An |
22 |
|
69 |
Xã Bình Minh |
108 |
|
70 |
Xã Bình Tân |
27 |
|
71 |
Xã Đại Phước |
62 |
|
72 |
Xã Đồng Phú |
43 |
|
73 |
Xã Gia Kiệm |
71 |
|
74 |
Xã Hưng Thịnh |
53 |
|
75 |
Xã Lộc Ninh |
29 |
|
76 |
Xã Lộc Tấn |
21 |
|
77 |
Xã Long Phước |
42 |
|
78 |
Xã Long Thành |
89 |
|
79 |
Xã Nam Cát Tiên |
13 |
|
80 |
Xã Nhơn Trạch |
163 |
|
81 |
Xã Phú Lý |
13 |
|
82 |
Xã Phú Riềng |
30 |
|
83 |
Xã Phước An |
75 |
|
84 |
Xã Phước Thái |
59 |
|
85 |
Xã Tà Lài |
26 |
|
86 |
Xã Tân An |
37 |
|
87 |
Xã Tân Khai |
32 |
|
88 |
Xã Thiện Hưng |
32 |
|
89 |
Xã Thống Nhất |
62 |
|
90 |
Xã Trị An |
45 |
|
91 |
Xã Xuân Bắc |
36 |
|
92 |
Xã Xuân Định |
31 |
|
93 |
Xã Xuân Đường |
21 |
|
94 |
Xã Xuân Quế |
19 |
|
95 |
Xã Xuân Thành |
22 |
|
Toàn tỉnh |
4.909 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh