Quyết định 2893/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2893/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2893/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết 07 thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 219/TTr-SYT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung 07 thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế đã công bố tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
07
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2893/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||||||||||
|
1 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 1.012276 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính; - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
2 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012279 |
20 ngày (10 ngày làm việc đối với bệnh viện tư nhân) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 750.000 đồng/hồ sơ. (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp) * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại các Thông tư gốc và các Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có). (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012280 |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Riêng đối với trường hợp III, cần tính thời hạn thực hiện theo trình tự thực hiện quy định tại khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP trước khi nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động); - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: thời hạn để xử lý Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị (Riêng đối với trường hợp III, cần tính thời hạn thực hiện theo trình tự thực hiện quy định tại khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP trước khi nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động). |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: I. Trường hợp I: 750.000 đồng/hồ sơ II. Trường hợp II, III: a) Thay đổi quy mô hoạt động: - Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí. * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại các Thông tư gốc và các Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có). (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
4 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012289 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 215.000 đồng/hồ sơ * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 430.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
5 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012290 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết. - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: - 75.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16, 17) - 215.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14) * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: - 150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16, 17) - 430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14) (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
6 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012291 |
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Cơ quan giải quyết. - Căn cứ pháp lý |
Không quy định |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
7 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012292 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Cơ quan giải quyết. - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 215.000 đồng/hồ sơ * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 430.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
|
Tổng cộng: 07 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2893/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết 07 thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 219/TTr-SYT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung 07 thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế đã công bố tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
07
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2893/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||||||||||
|
1 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 1.012276 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính; - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
2 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012279 |
20 ngày (10 ngày làm việc đối với bệnh viện tư nhân) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 750.000 đồng/hồ sơ. (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp) * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại các Thông tư gốc và các Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có). (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012280 |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Riêng đối với trường hợp III, cần tính thời hạn thực hiện theo trình tự thực hiện quy định tại khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP trước khi nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động); - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: thời hạn để xử lý Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị (Riêng đối với trường hợp III, cần tính thời hạn thực hiện theo trình tự thực hiện quy định tại khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP trước khi nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động). |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: I. Trường hợp I: 750.000 đồng/hồ sơ II. Trường hợp II, III: a) Thay đổi quy mô hoạt động: - Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí. * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại các Thông tư gốc và các Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có). (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
4 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012289 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 215.000 đồng/hồ sơ * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 430.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
5 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012290 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan giải quyết. - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: - 75.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16, 17) - 215.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14) * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: - 150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16, 17) - 430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14) (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
6 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012291 |
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Cơ quan giải quyết. - Căn cứ pháp lý |
Không quy định |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
7 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012292 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
x |
Toàn trình |
- Cơ quan giải quyết. - Căn cứ pháp lý |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 215.000 đồng/hồ sơ * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 430.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài. - Quyết định số 2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai. |
- |
x |
|
|
Tổng cộng: 07 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh