Quyết định 2892/QĐ-BCT năm 2026 quy định về giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
| Số hiệu | 2892/QĐ-BCT |
| Ngày ban hành | 31/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/11/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công thương |
| Người ký | Trương Thanh Hoài |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2892/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 94/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 72/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế, thời gian điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 278/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;
Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân;
Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;
Xét đề nghị của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại văn bản 6243/EVN-KDMBĐ+TCKT ngày 29 tháng 10 năm 2026; Quyết định số 1305/QĐ-EVN ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điện lực.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.159,9037 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Điều 3. Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 01 tháng 11 năm 2026.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2892/QĐ-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2026 của Bộ
Công Thương)
|
TT |
Nhóm đối tượng khách hàng |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
|
1 |
Giá bán lẻ điện cho sản xuất |
|
|
1.1 |
Cấp điện áp cao áp trên 35 kV |
|
|
1.1.1 |
Cấp điện áp từ 220 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.771 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.101 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.110 |
|
1.1.2 |
Cấp điện áp trên 35 kV đến dưới 220 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.792 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.123 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.218 |
|
1.2 |
Cấp điện áp trung áp (trên 01 kV đến 35 kV) |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.814 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.166 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.348 |
|
1.3 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.966 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.274 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.586 |
|
2 |
Giá bán lẻ điện cho hành chính sự nghiệp |
|
|
2.1 |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục |
|
|
2.1.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
1.901 |
|
2.1.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
2.030 |
|
2.2 |
Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp |
|
|
2.2.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
2.095 |
|
2.2.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
2.181 |
|
3 |
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh |
|
|
3.1 |
Giá bán lẻ điện cho cơ sở lưu trú du lịch |
|
|
3.1.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.814 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.166 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.348 |
|
3.1.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.966 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.274 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.586 |
|
3.2 |
Giá bán lẻ điện cho sạc xe điện |
|
|
3.2.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.549 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.534 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.758 |
|
3.2.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.700 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.620 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.212 |
|
3.3 |
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh khác |
|
|
3.3.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.829 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.577 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.924 |
|
3.3.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
3.089 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.880 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
5.313 |
|
4 |
Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.901 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.289 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.894 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.456 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.844 |
|
5 |
Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện nông thôn (*) |
|
|
5.1 |
Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.582 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.795 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.236 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
2.754 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.142 |
|
5.2 |
Giá bán điện cho mục đích khác |
1.719 |
|
6 |
Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư |
|
|
6.1 |
Phường (**) |
|
|
6.1.1 |
Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt |
|
|
6.1.1.1 |
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.773 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.085 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.651 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.207 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.595 |
|
6.1.1.2 |
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.746 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.023 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.570 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.137 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.525 |
|
6.1.2 |
Giá bán điện cho mục đích khác |
1.734 |
|
6.2 |
Xã (***) |
|
|
6.2.1 |
Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt |
|
|
6.2.1.1 |
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.711 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.977 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.515 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.040 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.428 |
|
6.2.1.2 |
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.683 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.933 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.409 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
2.936 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.324 |
|
6.2.2 |
Giá bán điện cho mục đích khác |
1.734 |
|
7 |
Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện sử dụng cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt |
|
|
7.1 |
Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.865 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.244 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.838 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.390 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.778 |
|
7.2 |
Giá bán điện cho mục đích khác |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.929 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.782 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
5.037 |
|
8 |
Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
8.1 |
Giá bán điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV |
|
|
8.1.1 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.726 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.095 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.150 |
|
8.1.2 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.719 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.062 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.137 |
|
8.1.3 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.711 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.057 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.118 |
|
8.2 |
Giá bán điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV |
|
|
8.2.1 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.782 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.144 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.285 |
|
8.2.2 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.782 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.144 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.285 |
|
9 |
Giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện cho chợ |
2.762 |
Trong đó:
- (*) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện nông thôn được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện nông thôn theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 60/2025/TT-BCT được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này.
- (**) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thành phố, thị xã trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này có phạm vi bán điện thuộc phường được xác định theo Điều 1 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
- (***) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thị trấn, huyện lỵ trước ngày 01/7/2025.
- Việc áp dụng giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 theo các chú thích (*), (**) và (***) nêu trên được áp dụng với thời hạn và quy định cụ thể về việc cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT. Tại ngày điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân lần đầu tiên sau thời hạn 12 tháng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT thì biểu giá tại mục 6.2 không được tiếp tục áp dụng.
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2892/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 94/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 72/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế, thời gian điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 278/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;
Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân;
Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;
Xét đề nghị của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại văn bản 6243/EVN-KDMBĐ+TCKT ngày 29 tháng 10 năm 2026; Quyết định số 1305/QĐ-EVN ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điện lực.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.159,9037 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Điều 3. Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 01 tháng 11 năm 2026.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2892/QĐ-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2026 của Bộ
Công Thương)
|
TT |
Nhóm đối tượng khách hàng |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
|
1 |
Giá bán lẻ điện cho sản xuất |
|
|
1.1 |
Cấp điện áp cao áp trên 35 kV |
|
|
1.1.1 |
Cấp điện áp từ 220 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.771 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.101 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.110 |
|
1.1.2 |
Cấp điện áp trên 35 kV đến dưới 220 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.792 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.123 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.218 |
|
1.2 |
Cấp điện áp trung áp (trên 01 kV đến 35 kV) |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.814 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.166 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.348 |
|
1.3 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.966 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.274 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.586 |
|
2 |
Giá bán lẻ điện cho hành chính sự nghiệp |
|
|
2.1 |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục |
|
|
2.1.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
1.901 |
|
2.1.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
2.030 |
|
2.2 |
Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp |
|
|
2.2.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
2.095 |
|
2.2.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
2.181 |
|
3 |
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh |
|
|
3.1 |
Giá bán lẻ điện cho cơ sở lưu trú du lịch |
|
|
3.1.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.814 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.166 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.348 |
|
3.1.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.966 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.274 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.586 |
|
3.2 |
Giá bán lẻ điện cho sạc xe điện |
|
|
3.2.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.549 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.534 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.758 |
|
3.2.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.700 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.620 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.212 |
|
3.3 |
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh khác |
|
|
3.3.1 |
Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.829 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.577 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.924 |
|
3.3.2 |
Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
3.089 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.880 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
5.313 |
|
4 |
Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.901 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.289 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.894 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.456 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.844 |
|
5 |
Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện nông thôn (*) |
|
|
5.1 |
Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.582 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.795 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.236 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
2.754 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.142 |
|
5.2 |
Giá bán điện cho mục đích khác |
1.719 |
|
6 |
Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư |
|
|
6.1 |
Phường (**) |
|
|
6.1.1 |
Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt |
|
|
6.1.1.1 |
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.773 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.085 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.651 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.207 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.595 |
|
6.1.1.2 |
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.746 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.023 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.570 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.137 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.525 |
|
6.1.2 |
Giá bán điện cho mục đích khác |
1.734 |
|
6.2 |
Xã (***) |
|
|
6.2.1 |
Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt |
|
|
6.2.1.1 |
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.711 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.977 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.515 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.040 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.428 |
|
6.2.1.2 |
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.683 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.933 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.409 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
2.936 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.324 |
|
6.2.2 |
Giá bán điện cho mục đích khác |
1.734 |
|
7 |
Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện sử dụng cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt |
|
|
7.1 |
Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100 |
1.865 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.244 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 |
2.838 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 |
3.390 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên |
3.778 |
|
7.2 |
Giá bán điện cho mục đích khác |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.929 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.782 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
5.037 |
|
8 |
Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
8.1 |
Giá bán điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV |
|
|
8.1.1 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.726 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.095 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.150 |
|
8.1.2 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.719 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.062 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.137 |
|
8.1.3 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.711 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.057 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.118 |
|
8.2 |
Giá bán điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV |
|
|
8.2.1 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.782 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.144 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.285 |
|
8.2.2 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.782 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.144 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.285 |
|
9 |
Giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện cho chợ |
2.762 |
Trong đó:
- (*) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện nông thôn được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện nông thôn theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 60/2025/TT-BCT được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này.
- (**) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thành phố, thị xã trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này có phạm vi bán điện thuộc phường được xác định theo Điều 1 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
- (***) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thị trấn, huyện lỵ trước ngày 01/7/2025.
- Việc áp dụng giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 theo các chú thích (*), (**) và (***) nêu trên được áp dụng với thời hạn và quy định cụ thể về việc cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT. Tại ngày điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân lần đầu tiên sau thời hạn 12 tháng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT thì biểu giá tại mục 6.2 không được tiếp tục áp dụng.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh