Quyết định 2891/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Thương mại điện tử, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2891/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Thương mại,Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2891/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1613/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 162/TTr-SCT ngày 03 tháng 7 năm 2026 và Tờ trình số 163/TTr-SCT ngày 05 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính ban hành mới; 18 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thương mại điện tử, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số 1613/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 và Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2953/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Thương mại điện tử, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
06
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2891/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI (06 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã TTHC |
|||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|||||||||
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|||||||||
|
1 |
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến 1.115417 |
03 ngày làm việc |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến 1.115418 |
03 ngày làm việc |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
3 |
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến 1.115419 |
03 ngày làm việc |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
4 |
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại 1.115420
|
30 ngày |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
5 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại 1.115421
|
30 ngày |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
6 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại 1.115422
|
30 ngày |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
TỔNG CỘNG: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (18 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Cấp thực hiện |
Mức độ DVC trực tuyến |
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Mã TTHC |
|||||
|
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|||||
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử (06 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thông báo ứng dụng TMĐT bán hàng 1.003390 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
|
2 |
Thông báo website TMĐT bán hàng 2.000243 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
|
3 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng 1.002968 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công thương; Quyết định số 926/QĐ- BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website thương mại điện tử bán hàng 1.000758 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công thương; Quyết định số 926/QĐ- BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT 1.000880 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
|
6 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1.000799
|
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công thương; Quyết định số 926/QĐ- BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1613/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|||||
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (12 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 1.001271 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 144/QĐ- UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 2.000618 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 2.000613 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 1.000878 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 144/QĐ- UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 2.000401
|
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 2.000251 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 1.001292 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 144/QĐ- UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 2.000628
|
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 2.000624
|
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 2.000147 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
Cấp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định 1.013989 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 1.013990 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
TỔNG SỐ: 18 TTHC |
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2891/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1613/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 162/TTr-SCT ngày 03 tháng 7 năm 2026 và Tờ trình số 163/TTr-SCT ngày 05 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính ban hành mới; 18 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thương mại điện tử, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số 1613/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 và Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2953/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Thương mại điện tử, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
06
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2891/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI (06 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã TTHC |
|||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|||||||||
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|||||||||
|
1 |
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến 1.115417 |
03 ngày làm việc |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến 1.115418 |
03 ngày làm việc |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
3 |
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến 1.115419 |
03 ngày làm việc |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
4 |
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại 1.115420
|
30 ngày |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
5 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại 1.115421
|
30 ngày |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
6 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại 1.115422
|
30 ngày |
Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov .vn/ hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
- |
Toàn trình |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
TỔNG CỘNG: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (18 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Cấp thực hiện |
Mức độ DVC trực tuyến |
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Mã TTHC |
|||||
|
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|||||
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử (06 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thông báo ứng dụng TMĐT bán hàng 1.003390 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
|
2 |
Thông báo website TMĐT bán hàng 2.000243 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
|
3 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng 1.002968 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công thương; Quyết định số 926/QĐ- BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website thương mại điện tử bán hàng 1.000758 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công thương; Quyết định số 926/QĐ- BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT 1.000880 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
|
6 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1.000799
|
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công thương; Quyết định số 926/QĐ- BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Thủ tục hành chính đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1613/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|||||
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (12 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 1.001271 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 144/QĐ- UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 2.000618 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 2.000613 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 1.000878 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 144/QĐ- UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 2.000401
|
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 2.000251 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 1.001292 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 144/QĐ- UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 2.000628
|
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 2.000624
|
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 3188/QĐ- UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 2.000147 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
Cấp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định 1.013989 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 1.013990 |
Cấp tỉnh |
Toàn trình |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
TỔNG SỐ: 18 TTHC |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh