Quyết định 2826/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
| Số hiệu | 2826/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2826/QĐ-UBND |
Huế, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế;
Theo đề nghị Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tại Tờ trình số 2142/TTr-KKTCN ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC thuộc lĩnh vực hoạt động xây dựng có số thứ tự từ 36 đến 42 và số thứ tự từ 44 đến 49 tại Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ,
CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 2826/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
1 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
1.013239 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013236 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
3 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh Hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013231 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
4 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013238 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
5 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013230 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
6 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013233 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
7 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013235 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
8 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuy ến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuy ến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013225 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
9 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013226 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
10 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013229 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
11 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013232 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
12 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013227 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
13 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013228 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
- Thời hạn giải quyết:
+ Không quá 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia (480 giờ)
+ Không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên (200 giờ làm việc)
+ Không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại (160 giờ làm việc)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2826/QĐ-UBND |
Huế, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế;
Theo đề nghị Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tại Tờ trình số 2142/TTr-KKTCN ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC thuộc lĩnh vực hoạt động xây dựng có số thứ tự từ 36 đến 42 và số thứ tự từ 44 đến 49 tại Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ,
CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 2826/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
1 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
1.013239 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013236 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
3 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh Hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013231 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
4 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013238 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
5 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013230 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
6 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013233 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
7 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013235 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
8 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuy ến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuy ến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013225 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
9 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013226 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
10 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013229 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
11 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013232 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
12 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013227 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
|
13 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
1.013228 |
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
- Thời hạn giải quyết:
+ Không quá 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia (480 giờ)
+ Không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên (200 giờ làm việc)
+ Không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại (160 giờ làm việc)
+ Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên (160 giờ làm việc)
+ Không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại (128 giờ làm việc)
+ Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên (120 giờ làm việc)
+ Không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại (96 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
||||||
|
dự án quan trọng quốc gia |
nhóm A có công trình cấp I trở lên |
nhóm A còn lại |
nhóm B có công trình cấp I trở lên |
nhóm B còn lại |
Nhóm C có công trình cấp I trở lên |
nhóm C còn lại |
|||
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
2 giờ |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
2 giờ |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
2 giờ |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
|
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
478 giờ |
198 giờ làm việc |
158 giờ làm việc |
158 giờ làm việc |
126 giờ làm việc |
118 giờ làm việc |
94 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
2 giờ |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
468 giờ |
188 giờ làm việc |
148 giờ làm việc |
148 giờ làm việc |
116 giờ làm việc |
108 giờ làm việc |
84 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
2 giờ |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
2 giờ |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
2 giờ |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
2 giờ |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
2 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
480 giờ |
200 giờ làm việc |
160 giờ làm việc |
160 giờ làm việc |
128 giờ làm việc |
120 giờ làm việc |
96 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
78 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND TP |
69 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (72 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
70 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
66 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
72 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (72 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
70 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
66 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
72 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
78 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
69 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
01 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
39 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
34 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
01 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
39 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
34 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
78 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
69 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (72 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
70 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
66 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
72 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (72 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
70 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
66 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
72 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
78 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
69 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
01 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
39 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
34 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
01 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
39 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Xây dựng |
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); - Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định); - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế (đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái); - Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố. |
34 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Xây dựng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
Ký Văn bản báo cáo UBND thành phố |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý |
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh