Quyết định 2817/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau khi được ủy quyền và đơn giản hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu
| Số hiệu | 2817/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Tống Thanh Hải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2817/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 07 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SAU KHI ĐƯỢC UỶ QUYỀN VÀ ĐƠN GIẢN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn ph ng Chính phủ hướng d n về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phng Chính phủ về hướng dn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực báo chí; phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; Quyết định số 2460/QĐ- UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh Phê duyệt phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3079/TTr-SVHTTDL ngày 06/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau khi được uỷ quyền và đơn giản hoá trong lĩnh vực Du lịch; Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SAU KHI ĐƯỢC UỶ QUYỀN VÀ ĐƠN GIẢN HOÁ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2817/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lai Châu)
|
TT |
Tên TTHC |
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC DU LỊCH |
|
|
1 |
Thủ tục Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch (Thời gian giải quyết: 21 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ) |
|
|
II |
LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ VÀ XUẤT BẢN |
|
|
A |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (14 TTHC) |
|
|
1 |
Thủ tục cho phép họp báo (trong nước) - Thời hạn giải quyết: Không quy định thời gian |
|
|
2 |
Thủ tục cho phép họp báo (nước ngoài) - Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc |
|
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) - Thời hạn giải quyết: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
4 |
Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) - Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
5 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
6 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
7 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
8 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
10 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
11 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
12 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
13 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương - Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
14 |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu - Thời hạn giải quyết: Không quy định. |
|
|
B |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC) |
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
2 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
3 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội - Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
C |
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (1 TTHC) |
|
|
1 |
Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) - Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
D |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN (8 TTHC) |
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
3 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh - Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
6 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm - Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
7 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm - Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
8 |
Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm - Thời hạn giải quyết: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2817/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 07 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SAU KHI ĐƯỢC UỶ QUYỀN VÀ ĐƠN GIẢN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn ph ng Chính phủ hướng d n về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phng Chính phủ về hướng dn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực báo chí; phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; Quyết định số 2460/QĐ- UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh Phê duyệt phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3079/TTr-SVHTTDL ngày 06/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau khi được uỷ quyền và đơn giản hoá trong lĩnh vực Du lịch; Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SAU KHI ĐƯỢC UỶ QUYỀN VÀ ĐƠN GIẢN HOÁ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2817/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lai Châu)
|
TT |
Tên TTHC |
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC DU LỊCH |
|
|
1 |
Thủ tục Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch (Thời gian giải quyết: 21 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ) |
|
|
II |
LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ VÀ XUẤT BẢN |
|
|
A |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (14 TTHC) |
|
|
1 |
Thủ tục cho phép họp báo (trong nước) - Thời hạn giải quyết: Không quy định thời gian |
|
|
2 |
Thủ tục cho phép họp báo (nước ngoài) - Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc |
|
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) - Thời hạn giải quyết: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
4 |
Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) - Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
5 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
6 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
7 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
8 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
10 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
11 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
12 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
13 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương - Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
14 |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu - Thời hạn giải quyết: Không quy định. |
|
|
B |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC) |
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
2 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
3 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội - Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
C |
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (1 TTHC) |
|
|
1 |
Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) - Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
D |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN (8 TTHC) |
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
3 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh - Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
6 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm - Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
7 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm - Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
8 |
Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm - Thời hạn giải quyết: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh


























