Quyết định 2813/QĐ-UBND năm 2022 về Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2813/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/12/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 14/12/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2813/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 14 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3182/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 352/TTr-STNMT ngày 11/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông của tỉnh (iGate).
Nội dung Quy trình nội bộ liên thông lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường đã được công bố tại Mục III, Phụ lục II của Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục: Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
a. Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản - Thời hạn giải quyết: 95 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
||||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
77 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
81 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
9 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
14 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=95 |
|||
|
b. Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản - Thời hạn giải quyết: 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
||||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
26 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
30 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
10 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=40 |
|||
|
c. Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình - Thời hạn giải quyết: 72 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
||||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
51 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
55 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
12 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
17 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=72 |
|||
2. Thủ tục: Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
- Thời hạn giải quyết: 57 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
41 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
45 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
7 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
12 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=57 |
|||
3. Thủ tục: Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
4,5 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
5,5 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=10 |
|||
4. Thủ tục: Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2813/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 14 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3182/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 352/TTr-STNMT ngày 11/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông của tỉnh (iGate).
Nội dung Quy trình nội bộ liên thông lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường đã được công bố tại Mục III, Phụ lục II của Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục: Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
a. Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản - Thời hạn giải quyết: 95 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
||||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
77 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
81 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
9 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
14 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=95 |
|||
|
b. Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản - Thời hạn giải quyết: 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
||||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
26 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
30 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
10 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=40 |
|||
|
c. Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình - Thời hạn giải quyết: 72 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
||||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
51 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
55 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
12 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
17 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=72 |
|||
2. Thủ tục: Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
- Thời hạn giải quyết: 57 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
41 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
45 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
7 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
12 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=57 |
|||
3. Thủ tục: Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
4,5 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
5,5 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=10 |
|||
4. Thủ tục: Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 112 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
30 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
68 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
102 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
10 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=112 |
|||
5. Thủ tục: Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
- Thời hạn giải quyết: 112 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
30 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
68 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
102 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
10 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=112 |
|||
6. Thủ tục: Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 95 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
77 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
81 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
9 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
14 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=95 |
|||
7. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
38 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
42 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
8 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=50 |
|||
8. Thủ tục: Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
38 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
42 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
8 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=50 |
|||
9. Thủ tục: Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
38 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
42 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
8 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=50 |
|||
10. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
38 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
42 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
8 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=50 |
|||
11. Thủ tục: Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
38 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
42 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
8 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=50 |
|||
12. Thủ tục: Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
38 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
42 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
8 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=50 |
|||
13. Thủ tục: Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 190 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
176 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
180 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
10 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=190 |
|||
14. Thủ tục: Đóng cửa mỏ khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 93 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
70 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
74 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
14 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
19 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=93 |
|||
15. Thủ tục: Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
23 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
27 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
8 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=35 |
|||
16. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
11 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
15 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
5 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=20 |
|||
17. Thủ tục: Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Khoáng sản xử lý |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo phòng thông qua |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
11 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Khoáng sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài nguyên và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
15 (1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thông qua |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 11 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định) |
5 (2) |
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)=20 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh