Quyết định 2793/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2793/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 19/12/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lê Trung Chinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2793/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 12 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 85/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ và lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Ban hành 03 thủ tục hành chính mới Lĩnh vực sở hữu trí tuệ; sửa đổi 01 thủ tục hành chính số thứ tự 26 Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính số thứ tự 36, 37 Lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/ BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2793/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12
năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Số TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI |
|
|
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|
|
|
1. |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
|
2. |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
|
3. |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
|
B. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI |
|
|
|
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
1. |
1.011815 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến (cấp tỉnh) |
|
Ghi chú: Thủ tục hành chính chữ in nghiêng là thủ tục có nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Số TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ |
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. |
||
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|||
|
1. |
1.003 542 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
|
2. |
2.001483 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
Phần II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (BAN HÀNH MỚI)
|
Mã số TTHC 1.011937 |
01. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
01.1 Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2793/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 12 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 85/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ và lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Ban hành 03 thủ tục hành chính mới Lĩnh vực sở hữu trí tuệ; sửa đổi 01 thủ tục hành chính số thứ tự 26 Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính số thứ tự 36, 37 Lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/ BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2793/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12
năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Số TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI |
|
|
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|
|
|
1. |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
|
2. |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
|
3. |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
|
B. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI |
|
|
|
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
1. |
1.011815 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến (cấp tỉnh) |
|
Ghi chú: Thủ tục hành chính chữ in nghiêng là thủ tục có nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Số TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ |
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. |
||
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|||
|
1. |
1.003 542 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
|
2. |
2.001483 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
|
Phần II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (BAN HÀNH MỚI)
|
Mã số TTHC 1.011937 |
01. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
01.1 Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Bước 2: Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ, xem xét hồ sơ và tổ chức thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng các quy định, Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ thiếu sót hoặc không đáp ứng các quy định, Sở Khoa học và Công nghệ sẽ ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa hoặc có ý kiến phản đối. Nếu tổ chức nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc ý kiến phản đối không xác đáng, Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (nêu rõ lý do).
Bước 3: Sở Khoa học và Công trả kết quả cho tổ chức theo một trong các hình thức sau tùy theo yêu cầu của tổ chức:
- Trả kết quả trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Trả kết quả trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Trả kết quả qua Bưu điện (sử dụng dịch vụ bưu chính công ích).
01.2 Cách thức thực hiện
Tổ chức nộp hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Gửi hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Bưu điện (sử dụng dịch vụ bưu chính công ích).
01.3 Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
1. Tờ khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mẫu 05 - Phụ lục VI Nghị định số 65/2023/NĐ-CP).
2. Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên sở hữu công nghiệp hoạt động cho tổ chức (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực).
3. Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tuyến vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
01.4 Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
01.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức có hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.
01.6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
01.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Quyết định cấp/từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
- Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mẫu số 07 - Phụ lục VI Nghị định số 65/2023/NĐ-CP).
01.8 Phí, lệ phí và chi phí khác
a) Phí: 250.000 đồng.
b) Lệ phí: Không có.
c) Chi phí khác: Không có.
01.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu tờ khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mẫu số 05 - Phụ lục VI Nghị định số 65/2023/NĐ-CP).
01.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điều kiện thành lập Tổ chức giám định:
- Doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp, tổ chức hành nghề luật sư được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, trừ tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài hành nghề tại Việt Nam.
- Có ít nhất một cá nhân có Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp hoạt động cho tổ chức đó.
01.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
Mẫu số 05 - Phụ lục
VI |
|||||||||||||||
|
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ Địa chỉ Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp*
|
DẤU NHẬN ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn) |
|||||||||||||||
|
j NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp) Tên đầy đủ: Mã số doanh nghiệp: Địa chỉ: Điện thoại: ........................................... Email: Chuyên ngành giám định: |
||||||||||||||||
|
k DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC
|
||||||||||||||||
|
l PHÍ, LỆ PHÍ |
||||||||||||||||
|
Loại phí, lệ phí |
Số tiền |
|||||||||||||||
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
|||||||||||||||
|
Phí, lệ phí khác: |
|
|||||||||||||||
|
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: |
|
|||||||||||||||
|
Số chứng từ (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp): |
||||||||||||||||
|
m CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai theo mẫu Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên thuộc tổ chức Bản chính để đối chiếu Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan cấp Giấy chứng nhận) |
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) |
|||||||||||||||
|
|
|
|||||||||||||||
|
Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên)
|
||||||||||||||||
|
n CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại: ………… ngày … tháng … năm … Chữ ký, họ tên người nộp đơn (Ghi rõ chức vụ và đóng dấu) |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
||||||||||||
* Chú thích: Trong Tờ khai này người khai đơn đánh dấu “x” vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp; Trường hợp yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên thì chỉ phải khai những thông tin liên quan đến lý do yêu cầu cấp lại Thẻ.
Mẫu số 07 – Phụ lục VI
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
|
[CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM , ngày ......... tháng ......... năm ......... |
GIẤY CHỨNG NHẬN
Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
[THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN]
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của [Cơ quan cấp Giấy chứng nhận] ban hành theo Quyết định số … ngày… của…;
Căn cứ điểm c3 khoản 2 Điều 110 của Nghị định số …/2023/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
CHỨNG NHẬN:
Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp:
Tên đầy đủ:
Tên giao dịch:
Địa chỉ:
Chuyên ngành giám định của tổ chức:
Danh sách giám định viên sở hữu công nghiệp là thành viên của tổ chức:
|
STT |
Họ và tên |
Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
Số Thẻ giám định viên |
Chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số… ngày … tháng…năm… của [Thủ trưởng cơ quan ban hành Quyết định].
|
|
THỦ TRƯỞNG |
|
Mã số TTHC 1.011938 |
02. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
02.1 Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Bước 2: Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ, xem xét hồ sơ và tổ chức thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng các quy định, Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ thiếu sót hoặc không đáp ứng các quy định, Sở Khoa học và Công nghệ sẽ ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa hoặc có ý kiến phản đối. Nếu tổ chức nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc ý kiến phản đối không xác đáng, Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (nêu rõ lý do).
Bước 3: Sở Khoa học và Công trả kết quả cho tổ chức theo một trong các hình thức sau tùy theo yêu cầu của tổ chức:
- Trả kết quả trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Trả kết quả trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Trả kết quả qua Bưu điện (sử dụng dịch vụ bưu chính công ích).
02.2 Cách thức thực hiện
Tổ chức nộp hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Gửi hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Bưu điện (sử dụng dịch vụ bưu chính công ích).
02.3 Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
1. Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mẫu 06 - Phụ lục VI Nghị định số 65/2023/NĐ-CP).
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của tổ chức giám định sở hữu công nghiệp trong trường hợp có sự thay đổi thông tin của tổ chức (xuất trình bản chính để đối chiếu trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực) trừ trường hợp trong Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp đã có thông tin về Mã số doanh nghiệp.
3. Bản sao Quyết định tuyển dụng, hợp đồng lao động hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên sở hữu công nghiệp hoạt động cho tổ chức trong trường hợp có sự thay đổi về giám định viên sở hữu công nghiệp (xuất trình bản chính để đối chiếu trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực).
4. Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tuyến vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
02.4 Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 09 (chín) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
02.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức có hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.
02.6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
02.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Quyết định cấp lại/từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
- Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mẫu số 07 - Phụ lục VI Nghị định số 65/2023/NĐ-CP).
02.8 Phí, lệ phí và chi phí khác
a) Phí: 250.000 đồng.
b) Lệ phí: Không có.
c) Chi phí khác: Không có.
02.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mẫu 06 - Phụ lục VI Nghị định số 65/2023/NĐ-CP).
02.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp:
- Giấy chứng nhận bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ...) đến mức không sử dụng được.
- Có sự thay đổi về thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận.
02.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Mẫu số 06 - Phụ
lục VI
Nghị định 65/2023/NĐ-CP
|
TỜ KHAI Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp *
|
DẤU NHẬN ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn) |
|||||||||||||||||||||||
|
j NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp) Tên đầy đủ: Mã số doanh nghiệp: Địa chỉ: Điện thoại: ...................... Email: Chuyên ngành giám định: Số Giấy chứng nhận: |
||||||||||||||||||||||||
|
k LÝ DO CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN Giấy chứng nhận bị mất Giấy chứng nhận bị lỗi Giấy chứng nhận bị hỏng Thông tin của tổ chức được ghi nhận trong Giấy chứng nhận thay đổi Thay đổi chuyên ngành giám định Thay đổi giám định viên thuộc tổ chức DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC
|
||||||||||||||||||||||||
|
l PHÍ, LỆ PHÍ |
||||||||||||||||||||||||
|
Loại phí, lệ phí |
Số tiền |
|||||||||||||||||||||||
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
|||||||||||||||||||||||
|
Phí, lệ phí khác: |
|
|||||||||||||||||||||||
|
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: |
|
|||||||||||||||||||||||
|
Số chứng từ (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp): |
||||||||||||||||||||||||
|
m CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai theo mẫu Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, trừ trường hợp Mã số doanh nghiệp đã có trong mục 1 của Tờ khai này (trường hợp có sự thay đổi thông tin của tổ chức) Bản chính để đối chiếu Bản sao Quyết định tuyển dụng, hợp đồng lao động hoặc Quyết định chấm dứt hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên thuộc tổ chức (trong trường hợp có sự thay đổi về giám định viên) Bản chính để đối chiếu Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (nếu nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan cấp Giấy chứng nhận) |
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) |
|||||||||||||||||||||||
|
|
|
|||||||||||||||||||||||
|
Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên)
|
||||||||||||||||||||||||
|
n CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại: ………… ngày … tháng … năm … |
||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||
* Chú thích: Trong Tờ khai này người khai đơn đánh dấu “x” vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp; Trường hợp yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên thì chỉ phải khai những thông tin liên quan đến lý do yêu cầu cấp lại Thẻ.
Mẫu số 07 – Phụ lục VI
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
|
[CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM , ngày ......... tháng ......... năm ......... |
GIẤY CHỨNG NHẬN
Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
[THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN]
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của [Cơ quan cấp Giấy chứng nhận] ban hành theo Quyết định số … ngày… của…;
Căn cứ điểm c3 khoản 2 Điều 110 của Nghị định số …/2023/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
CHỨNG NHẬN:
Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp:
Tên đầy đủ:
Tên giao dịch:
Địa chỉ:
Chuyên ngành giám định của tổ chức:
Danh sách giám định viên sở hữu công nghiệp là thành viên của tổ chức:
|
STT |
Họ và tên |
Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
Số Thẻ giám định viên |
Chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số… ngày … tháng…năm… của [Thủ trưởng cơ quan ban hành Quyết định].
|
|
THỦ TRƯỞNG |
|
Mã số TTHC 1.011939 |
03. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
03.1 Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Bước 2: Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ, xem xét hồ sơ và tổ chức thẩm định:
- Trong thời hạn 01 (một) tháng kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng ra thông báo bằng văn bản về yêu cầu này cho tổ chức được cấp Giấy chứng nhận và ấn định thời hạn là 01 (một) tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức đó có ý kiến.
- Trên cơ sở xem xét ý kiến của các bên, Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp hoặc quyết định từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp cho các bên.
Bước 3. Sở Khoa học và Công trả kết quả cho tổ chức theo một trong các hình thức sau tùy theo yêu cầu của tổ chức:
- Trả kết quả trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Trả kết quả trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Trả kết quả qua Bưu điện (sử dụng dịch vụ bưu chính công ích).
03.2 Cách thức thực hiện
Tổ chức nộp hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Gửi hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Bưu điện (sử dụng dịch vụ bưu chính công ích).
03.3 Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
1. Đơn yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
2. Chứng cứ chứng minh căn cứ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
03.4 Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 03 tháng kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
03.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
03.6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
03.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi/từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
03.8 Phí, lệ phí và chi phí khác
a) Phí: Không có.
b) Lệ phí: Không có.
c) Chi phí khác: Không có.
03.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
03.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điều kiện thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp:
- Có chứng cứ khẳng định rằng Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp được cấp trái với quy định pháp luật.
- Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp chấm dứt hoạt động giám định.
- Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp vi phạm quy định pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị xử lý bằng hình thức thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
03.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 3 6/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (SỬA ĐỔI)
|
Mã số TTHC 1.011815 |
04.1 Trình tự thực hiện
Bước 1. Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đề nghị mua sáng chế, sáng kiến cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ xem xét, đánh giá hồ sơ theo trình tự sau:
- Gửi thông báo cho tổ chức/cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có). Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.
- Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá. Hội đồng đánh giá có từ 07 (bảy) đến 09 (chín) thành viên, gồm đại diện của các cơ quan quản lý và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan.
- Phê duyệt sáng chế, sáng kiến để xem xét mua.
- Trường hợp sáng chế, sáng kiến không được phê duyệt phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.
Bước 3: Sở Khoa học và Công trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo một trong các hình thức sau tùy theo yêu cầu của tổ chức:
- Trả kết quả trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Trả kết quả trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Trả kết quả qua Bưu điện (sử dụng dịch vụ bưu chính công ích).
04.2 Cách thức thực hiện
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy số 12 Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Gửi hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Bưu điện (sử dụng dịch vụ bưu chính công ích).
04.3 Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
1. Đơn đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến.
2. Bản thể hiện hiệu quả áp dụng sáng chế, sáng kiến trong thực tiễn và khả năng mở rộng quy mô áp dụng.
3. Bản kiến nghị của cơ quan, tổ chức về sự cần thiết mua sáng chế, sáng kiến và phương án quản lý, khai thác, chuyển giao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ (01 bản giấy và 01 bản điện tử).
04.4 Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền gửi thông báo cho tổ chức/cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có). Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá. Hội đồng đánh giá có từ 07 đến 09 thành viên, gồm đại diện của các cơ quan quản lý và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan.
- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng, người có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ để xem xét mua. Trường hợp hồ sơ không được phê duyệt phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.
04.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/cá nhân có đề nghị mua sáng chế, sáng kiến.
04.6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND thành phố Đà Nẵng.
04.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND thành phố phê duyệt sáng chế, sáng kiến để xem xét mua.
04.8 Phí, lệ phí và chi phí khác
a) Phí: Không có.
b) Lệ phí: Không có.
c) Chi phí khác: Không có.
04.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến theo mẫu BM III.1 - Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN.
- Bản thể hiện hiệu quả áp dụng sáng chế, sáng kiến trong thực tiễn và khả năng mở rộng quy mô áp dụng theo mẫu BM III.2 - Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN.
- Bản kiến nghị của cơ quan, tổ chức về sự cần thiết mua sáng chế, sáng kiến và phương án quản lý, khai thác, chuyển giao theo mẫu BM III.3 - Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN.
04.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Làm rõ hiệu lực, phạm vi bảo hộ, nội dung giải pháp của sáng chế được bảo hộ; nội dung sáng kiến được cơ quan có thẩm quyền công nhận.
- Làm rõ hiệu quả ứng dụng thực tiễn của sáng chế, sáng kiến; nhu cầu của doanh nghiệp, công chúng; điều kiện, khả năng mở rộng quy mô áp dụng sáng chế, sáng kiến.
- Làm rõ khả năng ứng dụng sáng chế, sáng kiến phục vụ lợi ích xã hội trong sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công; phục vụ quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, bảo vệ sức khỏe nhân dân.
04.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 3 0/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
BM III.1 – Phụ lục III
Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHÀ NƯỚC MUA SÁNG CHẾ, SÁNG KIẾN
Kính gửi: ...(1)...
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị mua sáng chế, sáng kiến: ……………………………………
- Địa chỉ ............................. Mã định danh cá nhân: …………...……………….……………
- Điện thoại: ..……………………………... Email: …………….....……..………….….………………
- Lĩnh vực hoạt động: ………………………………………………….........……………………………
2. Thông tin về sáng chế, sáng kiến (3)
2.1. Tên sáng chế/sáng kiến: ………………………………………………………………………
- Tóm tắt giải pháp của sáng chế được bảo hộ: …………………………………………………
- Tóm tắt giải pháp của sáng kiến được cơ quan có thẩm quyền công nhận: ………………
2.2. Văn bằng bảo hộ sáng chế/ giấy chứng nhận đăng ký sáng kiến: ………………………
2.3. Tên, địa chỉ chủ sở hữu sáng chế, sáng kiến: ………………………………………………
2.4. Tính mới, tính ưu việt của sáng kiến, sáng chế: ……………………………………………
2.5. Kinh phí đề nghị mua sáng chế/sáng kiến: ………………/đồng. (Bằng chữ:....)
2.6. Đề xuất tên cơ quan, tổ chức mua: …………………………………………………………………..
|
|
...., ngày ...
tháng....năm..... |
Ghi chú:
(1): Cơ quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá hồ sơ mua sáng chế, sáng kiến quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018.
(2): Nếu người đề nghị là cá nhân thì ghi họ tên; đối với trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức và ghi họ tên của người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó; Nếu người đề nghị là cá nhân thì ghi mã định danh cá nhân, nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức tại thời điểm nộp văn bản đề nghị.
(3): Nếu người sở hữu sáng chế, sáng kiến là cá nhân thì ghi họ tên; đối với trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức và ghi họ tên của người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó; Nếu người sở hữu là cá nhân thì ghi mã định danh cá nhân, nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức tại thời điểm nộp văn bản đề nghị; Minh chứng (nếu có) để xác định giá của sáng chế (có thể xác định thông qua chi phí đã bỏ ra để nghiên cứu, hoặc xác định thông qua chứng thư định giá của cơ quan có thẩm quyền/được chỉ định,…).
(4): Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức.
BM III.2 – Phụ lục III
Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
BẢN THỂ HIỆN HIỆU QUẢ ÁP DỤNG SÁNG CHẾ, SÁNG KIẾN TRONG THỰC TIỄN VÀ KHẢ NĂNG MỞ RỘNG QUY MÔ ÁP DỤNG
1. Thông tin về sáng chế, sáng kiến:
1.1 Tên sáng chế, sáng kiến:...............................................................................................
1.2. Chủ sở hữu sáng chế, sáng kiến: ................................................................................
1.3. Thời hạn bảo hộ: ..........................................................................................................
2. Hiệu quả ứng dụng thực tiễn của sáng chế, sáng kiến:
2.1. Hiệu quả ứng dụng thực tiễn của sáng chế, sáng kiến: ...............................................
2.2. Quy mô ứng dụng sáng chế, sáng kiến:........................................................................
2.3. Điều kiện, khả năng hoàn thiện, chuyển giao, mở rộng quy mô áp dụng sáng chế, sáng kiến: ....................................................................................................................
|
|
……, ngày.... tháng.... năm …… TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ |
Ghi chú:
(1): Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức.
BM III.3 - Phụ lục III
Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN, |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
………., ngày ... tháng ... năm 20….. |
BẢN KIẾN NGHỊ
VỀ SỰ CẦN THIẾT MUA SÁNG CHẾ, SÁNG KIẾN
Kính gửi: …….(2)……
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức kiến nghị
- Tên cơ quan, tổ chức: …………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………….....
- Điện thoại: ………………………………………………………………………………………….
- Email: …………………………………………………………………………………………........
2. Thông tin về sáng chế, sáng kiến đề nghị mua
- Tên sáng chế/sáng kiến: ………………………………………………………………………
- Tên, địa chỉ chủ sở hữu sáng chế, sáng kiến: ………………………………………………
- Văn bằng bảo hộ sáng chế/Giấy chứng nhận sáng kiến: …………………………………
3. Sự cần thiết và phương án quản lý, khai thác, chuyển giao sáng chế, sáng kiến:
- Sự cần thiết: ……………………………………………………………………………………
- Phương án quản lý, khai thác, chuyển giao sáng chế, sáng kiến: …………………………
|
|
CƠ QUAN/TỔ CHỨC KIẾN NGHỊ |
Ghi chú:
(1): Cơ quan, tổ chức kiến nghị có thể là: tổ chức có khả năng đánh giá; có khả năng nhận và ứng dụng thực tiễn hoặc khai thác, có khả năng mua sáng chế, sáng kiến....
(2): Cơ quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá hồ sơ đề nghị mua sáng chế, sáng kiến quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018.
(3): Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh