Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2773/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch tỉnh An Giang

Số hiệu 2773/QĐ-UBND
Ngày ban hành 14/06/2026
Ngày có hiệu lực 14/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Nguyễn Thanh Phong
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2773/QĐ-UBND

An Giang, ngày 14 tháng 6 năm 2026

 

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DU LỊCH TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2631/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 319/TTr-SDL ngày 09 tháng 6 năm 2026.

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch tỉnh An Giang (gồm 11 TTHC).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ nội dung quy trình nội bộ thứ tự số 1, 4, 5, 6, 7, 8 ban hành kèm theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thực hiện giảm 30% thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch tỉnh An Giang

2. Bãi bỏ nội dung quy trình nội bộ thứ tự số 14, 15, 16, 17, 18 ban hành kèm theo của Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thực hiện giảm 30% thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch tỉnh An Giang.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Du lịch và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyển Thanh Phong

 

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

1.004551

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

2

1.004503

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

3

1.001455

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

4

1.004580

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

5

1.004572

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

6

1.001440

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

 

7

2.001628

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

 

8

1.004628

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

 

9

1.004623

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

 

10

1.001432

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

 

11

1.004614

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

Ghi chú: 01 ngày làm việc bằng 08 giờ

1. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch -1.004551- 10 ngày làm việc (80 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh

Tối đa 15 phút

Giấy biên nhận hẹn kết quả

B2

Số hóa và xác thực

BPMC

Cùng lúc với bước 1

Hồ sơ điện tử đã được xác thực

B3

Thông báo và thu phí

Cổng thanh toán Quốc gia

Cùng lúc với bước 1

Biên lai thanh toán điện tử

B4

Phân phối hồ sơ

BPMC (nơi tiếp nhận)

Chuyển ngay hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ thành công đến cơ quan thẩm quyền giải quyết (CQTQGQ).

- Chuyển thông tin về hồ sơ đến BPMC của CQTQGQ.

B5

Phân công, chỉ đạo chuyên viên xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch

4 giờ

Chuyển hồ sơ thành công đến chuyên viên xử lý

B6

Thẩm định xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt.

- Nếu hồ sơ đủ điều kiện dự thảo Giấy phép chuyển mục xuống Bước 8 để thực hiện.

Chuyên viên xử lý hồ sơ

66 giờ

- Văn bản trả hồ sơ (không đủ điều kiện giải quyết).

- Kế hoạch thẩm định; Biên bản thẩm định tại cơ sở; Biên bản làm việc của Tổ thẩm định; Dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định hoặc Thông báo kết quả thẩm định).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B7

Xem xét:

- Nếu đồng ý, ký nháy dự thảo kết quả hoặc văn bản trả hồ sơ.

- Nếu không đồng ý, chuyển lại Bước 6.

Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch

4 giờ

- Hồ sơ; Tờ trình và Biên bản thẩm định tại cơ sở; Biên bản làm việc Tổ thẩm định.

- Dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định hoặc thông báo kết quả thẩm định).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B8

Phê duyệt:

- Nếu đồng ý, ký duyệt kết quả hoặc văn bản trả hồ sơ.

- Nếu không đồng ý, chuyển lại Bước 7.

Lãnh đạo Sở Du lịch phụ trách

4 giờ

- Hồ sơ; Tờ trình và Biên bản thẩm định tại cơ sở; Biên bản làm việc Tổ thẩm định.

- Quyết định hoặc Công văn thông báo kết quả thẩm định.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B9

Cấp số, phát hành: Phát hành kết quả hoặc văn bản trả hồ sơ chuyển cho BPMC.

Văn thư (Sở Du lịch)

Không quá 02 giờ

- Quyết định hoặc Công văn thông báo kết quả thẩm định/Văn bản trả hồ sơ.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B10

Trả kết quả điện tử

CQTQGQ qua Hệ thống của tỉnh

Tối đa 15 phút sau phê duyệt

Thông báo kết quả qua email, tin nhắn, Cổng DVC

B11

Trả kết quả bản giấy

BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

Tối đa 1 ngày làm việc sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

Kết quả bản giấy

 

2. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch - 1.004503 - 10 ngày làm việc (80 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh

Tối đa 15 phút

Giấy biên nhận hẹn kết quả

B2

Số hóa và xác thực

BPMC

Cùng lúc với bước 1

Hồ sơ điện tử đã được xác thực

B3

Thông báo và thu phí

Cổng thanh toán Quốc gia

Cùng lúc với bước 1

Biên lai thanh toán điện tử

B4

Phân phối hồ sơ

BPMC (nơi tiếp nhận)

Chuyển ngay hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ thành công đến CQTQGQ.

- Chuyển thông tin về hồ sơ đến BPMC của CQTQGQ.

B5

Phân công, chỉ đạo chuyên viên xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch

4 giờ

- Chuyển hồ sơ thành công đến chuyên viên xử lý

B6

Thẩm định xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt.

- Nếu hồ sơ đủ điều kiện dự thảo Giấy phép chuyển mục xuống Bước 8 để thực hiện.

Chuyên viên xử lý hồ sơ

66 giờ

- Văn bản trả hồ sơ (không đủ điều kiện giải quyết)

- Kế hoạch thẩm định; Biên bản thẩm định tại cơ sở; Biên bản làm việc của Tổ thẩm định; Dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định hoặc Thông báo kết quả thẩm định).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B7

Xem xét:

- Nếu đồng ý, ký nháy dự thảo kết quả hoặc văn bản trả hồ sơ.

- Nếu không đồng ý, chuyển lại Bước 6.

Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch

4 giờ

- Hồ sơ; Tờ trình và Biên bản thẩm định tại cơ sở; Biên bản làm việc Tổ thẩm định.

- Dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định hoặc thông báo kết quả thẩm định).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B8

Phê duyệt:

- Nếu đồng ý, ký duyệt kết quả hoặc văn bản trả hồ sơ.

- Nếu không đồng ý, chuyển lại Bước 7.

Lãnh đạo Sở Du lịch phụ trách

4 giờ

- Hồ sơ; Tờ trình và Biên bản thẩm định tại cơ sở; Biên bản làm việc Tổ thẩm định.

- Quyết định hoặc Công văn thông báo kết quả thẩm định.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B9

Cấp số, phát hành: Phát hành kết quả hoặc văn bản trả hồ sơ chuyển cho BPMC.

Văn thư (Sở Du lịch)

Không quá 02 giờ

- Quyết định hoặc Công văn thông báo kết quả thẩm định/Văn bản trả hồ sơ

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B10

Trả kết quả điện tử

CQTQGQ qua Hệ thống của tỉnh

Tối đa 15 phút sau phê duyệt

Thông báo kết quả qua email, tin nhắn, Cổng DVC

B11

Trả kết quả bản giấy

BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

Tối đa 1 ngày làm việc sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

Kết quả bản giấy

 

3. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch- 1.001455- 10 ngày làm việc (80 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...