Quyết định 2769/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và bản đồ và lĩnh vực Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2769/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lê Trung Chinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2769/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 12 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 2316/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 483/TTr-STNMT ngày 19 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VÀ LĨNH VỰC KHAI THÁC
VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Ghi chú |
|
I. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
||
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
|
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
|
|
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
||
|
3 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1.1. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Trường hợp 1: Đối với trường hợp đã có kết quả sát hạch:
- Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình thực hiện:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2769/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 12 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 2316/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 483/TTr-STNMT ngày 19 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VÀ LĨNH VỰC KHAI THÁC
VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Ghi chú |
|
I. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
||
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
|
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
|
|
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
||
|
3 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1.1. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Trường hợp 1: Đối với trường hợp đã có kết quả sát hạch:
- Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
- Tham mưu, trình chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (nếu đủ điều kiện cấp chứng chỉ) - Trường hợp cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, tham mưu thông báo, nêu rõ lý do không cấp chứng chỉ cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai kiểm tra trình Lãnh đạo Sở ký chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (nếu đủ điều kiện cấp chứng chỉ) hoặc ký thông báo không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
8 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (nếu đủ điều kiện cấp chứng chỉ) hoặc ký thông báo không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ. |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển trả Thông báo kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. |
Bộ phận Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho tổ chức, cá nhân biết đã có kết quả và thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) |
|
||
b) Trường hợp 2: Đối với trường hợp chưa có kết quả sát hạch:
- Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc), kể từ khi có kết quả sát hạch
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 4 |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ. - Tham mưu quyết định thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, trình Lãnh đạo phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 5 |
- Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ vả Đăng ký đất đai kiểm tra quyết định thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, trình Lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập hội đồng. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II và chuyển Văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 7 |
Tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề. |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
400 giờ làm việc (50 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 8 |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II gửi kết quả sát hạch về Sở Tài nguyên và Môi trường (thông qua Phòng Quy hoạch, Đo đạc, Bản đồ vả Đăng ký đất đai) |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ nhưng chưa có kết quả sát hạch thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ tại thời điểm tổ chức sát hạch do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ thông báo. Trong trường hợp này, thời hạn xét cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) được tính kể từ thời điểm có kết quả sát hạch. |
||||
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ, phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
8 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
- Tham mưu, trình chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ kể từ thời điểm có kết quả sát hạch (nếu đủ điều kiện cấp chứng chỉ) - Trường hợp cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, tham mưu thông báo, nêu rõ lý do không cấp chứng chỉ cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
52 giờ làm việc (6,5 ngày làm việc) |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai kiểm tra trình Lãnh đạo Sở ký chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (nếu đủ điều kiện cấp chứng chỉ) hoặc ký thông báo không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
8 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (nếu đủ điều kiện cấp chứng chỉ) hoặc ký thông báo không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ. |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
8 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 11 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển trả Thông báo kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. |
Bộ phận Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho tổ chức, cá nhân biết đã có kết quả và thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) |
|
||
1.2 Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai; |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển trả Thông báo kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. |
Bộ phận Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho tổ chức, cá nhân biết đã có kết quả và thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
||
1.3. Cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
a) Thỏi hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai; |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Đo đạc Bản đồ và Đăng ký đất đai |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư vào sổ, ký sổ văn bản và chuyển trả Thông báo kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. |
Bộ phận Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho tổ chức, cá nhân biết đã có kết quả và thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
||
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
a) Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
01 giờ làm việc |
Trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Dữ liệu và Lưu trữ) tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân. |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ tiếp nhận, phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân. |
Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ thực hiện kiểm tra hồ sơ yêu cầu cung cấp thông tin, tiến hành tra cứu, tìm kiếm thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo yêu cầu. (Đối soát để xác định thông tin, dữ liệu yêu cầu có thuộc danh mục bí mật nhà nước): a) Trường hợp thông tin yêu cầu đã đầy đủ và không thuộc danh mục bí mật nhà nước: Chuyên viên xử lý tiến hành trích xuất, chuẩn bị thông tin, dữ liệu để thực hiện việc cung cấp dữ liệu cho tổ chức, cá nhân yêu cầu khai thác; dự thảo phiếu bàn giao thông tin, tài liệu và phiếu tính phí khai thác. Chuyển hồ sơ cung cấp đến Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
03 giờ làm việc |
|
|
b) Trường hợp thông tin, dữ liệu yêu cầu thuộc danh mục bí mật nhà nước được phép cung cấp: chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo tổ chức, cá nhân đến làm việc trực tiếp tại Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường và trình lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. |
||||
|
c) Trường hợp thông tin yêu cầu không có dữ liệu lưu tại đơn vị hoặc thuộc danh mục bí mật không được cung cấp: chuyên viên xử lý hồ sơ soạn thảo văn bản từ chối cung cấp dữ liệu trình lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. |
||||
|
Bước 6 |
- Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ xem xét hồ sơ; kiểm tra thông tin theo danh mục yêu cầu và xác nhận tính đầy đủ của thông tin, dữ liệu. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo đơn vị. |
Lãnh đạo phòng Dữ liệu và Lưu trữ |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường ký xác nhận nội dung cung cấp hoặc phê duyệt công văn trả lời. - Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý các bước tiếp theo. |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả kèm theo bản giấy (Đối với trường hợp kết quả của Bước 5a) - Chuyển hồ sơ cho văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (Đối với trường hợp kết quả của Bước 5b,c) |
Chuyên viên xử lý hồ sơ/Văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho tổ chức, cá nhân biết đã có kết quả và thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
01 ngày làm việc |
||
3. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Dữ liệu và Lưu trữ) tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân. |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ tiếp nhận, phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân. |
Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ thực hiện kiểm tra hồ sơ yêu cầu cung cấp thông tin, tiến hành tra cứu, tìm kiếm thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo yêu cầu. (Đối soát để xác định thông tin, dữ liệu yêu cầu có thuộc danh mục bí mật nhà nước): a) Trường hợp thông tin yêu cầu đã đầy đủ và không thuộc danh mục bí mật nhà nước: Chuyên viên xử lý tiến hành tìm kiếm thông tin, dữ liệu trong kho; sao lục, trích xuất, chuẩn bị thông tin, dữ liệu để thực hiện việc cung cấp dữ liệu cho tổ chức, cá nhân yêu cầu khai thác; dự thảo phiếu bàn giao thông tin, tài liệu và phiếu tính phí khai thác. Chuyển hồ sơ cung cấp đến Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
20 giờ làm việc (2,5 ngày làm việc) |
|
|
b) Trường hợp thông tin, dữ liệu yêu cần thuộc danh mục bí mật nhà nước được phép cung cấp: chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo tổ chức, cá nhân đến làm việc trực tiếp tại Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường và trình lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. |
|
|||
|
c) Trường hợp thông tin yêu cầu không có dữ liệu lưu tại đơn vị hoặc thuộc danh mục bí mật không được cung cấp: chuyên viên xử lý hồ sơ soạn thảo văn bản từ chối cung cấp dữ liệu trình lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. |
|
|||
|
Bước 6 |
- Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ xem xét hồ sơ; kiểm tra thông tin theo danh mục của hồ sơ yêu cầu và xác nhận tính đầy đủ của thông tin, dữ liệu. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo đơn vị. |
Lãnh đạo phòng Dữ liệu và Lưu trữ |
8 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
- Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường ký sao y/chứng thực hồ sơ hoặc phê duyệt công văn trả lời. - Chuyển hồ sơ cho văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
- Văn thư lấy số, vào sổ sao y/chứng thực, đóng dấu và chuyển trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (Đối với trường hợp kết quả của Bước 5a) - Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (Đối với trường hợp kết quả của Bước 5b,c) |
Văn thư |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho tổ chức, cá nhân biết đã có kết quả và thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh